安田成美
Acting
Nổi bật với

Fukushima 50: Thảm Hoạ Kép
Mari Asano · 2020

Khí Khái Chiến Binh
Miss Okada · 1988

226
Hisako Tanaka · 1989

時をかける少女
Kazuko Yoshiyama · 2010

すばらしき世界
Nishio Kumiko · 2021

ナイン3 完結編
Yuri Nakao (voice) · 1984

劇場版 昆虫物語 みつばちハッチ 勇気のメロディ
2010

スケート靴の約束 ~名古屋女子フィギュア物語~
水元さとみ · 2013
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (30)
| 2026 | リア恋ファーストラブ | — |
| 2022 | 優しい音楽~ティアーズ・イン・ヘヴン 天国のきみへ~ | — |
| 2021 | すばらしき世界 | Nishio Kumiko |
| 2020 | Fukushima 50: Thảm Hoạ Kép | Mari Asano |
| 2015 | 母さん、俺は大丈夫 | Sasaki Moeko |
| 王妃の館 | Diana | |
| 2013 | スケート靴の約束 ~名古屋女子フィギュア物語~ | 水元さとみ |
| 2012 | 任侠ヘルパー | Yoko Tsutai |
| 一休さん | Ikkyu's mother | |
| HOME 愛しの座敷わらし | Fumiko Takahashi | |
| 2010 | 最後の忠臣蔵 | Yu |
| 劇場版 昆虫物語 みつばちハッチ 勇気のメロディ | — | |
| 時をかける少女 | Kazuko Yoshiyama | |
| 2008 | 歓喜の歌 | — |
| 2001 | 大河の一滴 | — |
| 1994 | ラストソング | Rinko Shoji |
| 1993 | ローマの休日 | — |
| 1991 | 源義経 | — |
| 咬みつきたい | Yuzuko | |
| 1990 | ZIPANG | Teppō o Yuri |
| 1989 | 226 | Hisako Tanaka |
| 1988 | Khí Khái Chiến Binh | Miss Okada |
| バカヤロー! 私、怒ってます | Sae Karuma (Episode 2) | |
| マリリンに逢いたい | Minami Kubota | |
| 1987 | 光る女 | Kuriko Sakura |
| 太閤記 | Oichi | |
| 1986 | 南へ走れ、海の道を! | Reiko Ishiyama |
| そろばんずく | Noriko Umezukushi | |
| 犬死にせしもの | — | |
| 1984 | ナイン3 完結編 | Yuri Nakao (voice) |
Câu hỏi thường gặp
安田成美 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 安田成美 có 1 phim với tổng doanh thu 2.70 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 安田成美 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Fukushima 50: Thảm Hoạ Kép" (2020) với 2.70 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
安田成美 làm nghề gì?
安田成美 là diễn viên, sinh tại Bunkyo, Tokyo, Japan.