







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2024 | 장손 | Mal-nyeo |
| 당신이 잠든 사이 | Geum-soon | |
| 2023 | Cô Giáo Em Là Số 1 | Jin-hyoung's Grandmother |
| 2022 | 봄날 | Jung-nim |
| 2021 | 꽃손 | — |
| 2020 | 소리꾼 | — |
| 2018 | Chuyện Chàng Cơ Bắp | Mark's Mother |
| 2017 | 아이 캔 스피크 | Jung-sim |
| 2016 | Kế Hoạch Thoát Ế | Middle-aged Actress |
| Nộ Lệ Thời Chiến | Young-ok / Young-hee | |
| 2014 | 민우씨 오는 날 | Yeon-Hee (present day) |
| 2013 | 주리 | Woman |
| 2011 | 투혼 | Noodle |
| 2005 | 극장전 | Theater Actress |
| 1995 | 리허설 | — |
| 개같은 날의 오후 | Kyeong-Sook | |
| 1990 | 단지 그대가 여자라는 이유만으로 | Lawyer |
| 1987 | 바람부는 날에도 꽃은 피고 | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 손숙 có 1 phim với tổng doanh thu 6.76 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Cô Giáo Em Là Số 1" (2023) với 6.76 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
손숙 là diễn viên, sinh tại Miryang, South Gyeongsang, South Korea.