川澄綾子
Acting
Nổi bật với

Búp Bê Ký Ức: Hồi Ức Không Quên
Clara Magnolia (voice) · 2020

Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime Movie: Nước Mắt Biển Xanh
Beretta (voice) · 2026

Khi muốn khóc, tôi đeo mặt nạ mèo
Kaoru Mizutani (voice) · 2020

Shin - Cậu Bé Bút Chì 32: Nhật Ký Khủng Long Của Mình
Ai-Chan (voice) · 2024

Công Chúa Ngủ Trong Rừng
Laura Owen (voice) · 2010

Fate/Grand Order: Đền Thời Gian Solomon
Fou (voice) · 2021

Initial D: Third Stage
Natsuki Mogi (voice) · 2001

Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 3 - Khúc Xuân Ca
Saber Alter (voice) · 2020
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (59)
| 2026 | よろしくアミーゴ | Amigo (voice) |
| Siêu Cảnh Sát Vũ Trụ Gavan Infinity: Ngày Mặt Trời Rướm Lệ | Narration (voice), Emorgear (voice) | |
| Girls und Panzer: Motto Love Love Sakusen Desu! Hồi 3 | — | |
| Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime Movie: Nước Mắt Biển Xanh | Beretta (voice) | |
| 超宇宙刑事ギャバン インフィニティ 蒸着講座 | Narration (voice), Emorgear (voice) | |
| Girls und Panzer: Motto Love Love Sakusen Desu! Hồi 2 | — | |
| 「Fate/stay night」20周年記念コンサート Finale | Saber | |
| 2025 | Girls und Panzer: Motto Love Love Sakusen Desu! Act 1 | — |
| 2024 | Zegapain STA | Shizuno Misaki (voice) |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 32: Nhật Ký Khủng Long Của Mình | Ai-Chan (voice) | |
| Girls und Panzer das Finale OVA: Taicho War! | — | |
| 2021 | Búp Bê Ký Ức: Hồi Tưởng | Clara Magnolia (voice) |
| Fate/Grand Order: Đền Thời Gian Solomon | Fou (voice) | |
| Revue Starlight: Phim Điện Ảnh | Hikari's Mother (voice) | |
| Fate/Grand Oder: Thánh Địa Bàn Tròn – Phần 2: Camelot Paladin; Agateram | The Lion King (voice) | |
| 2020 | Fate/Grand Order: Thánh Địa Bàn Tròn Camelot - Phần Một: Wandering; Agateram | Fou / The Lion King (voice) |
| Búp Bê Ký Ức: Hồi Ức Không Quên | Clara Magnolia (voice) | |
| Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 3 - Khúc Xuân Ca | Saber Alter (voice) | |
| Khi muốn khóc, tôi đeo mặt nạ mèo | Kaoru Mizutani (voice) | |
| 2019 | Girls und Panzer das Finale: Phần 2 | (voice) |
| Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 2 - Bươm Bướm Mất Tích | Saber Alter (voice) | |
| 2018 | Natsume: Mối Liên Kết Phù Du | Sasago (voice) |
| 2017 | Girls und Panzer das Finale: Phần 1 | (voice) |
| Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 1 - Đoá Hoa Tiền Định | Saber (voice) | |
| 2016 | Fate/Grand Order -First Order- | Fou / Saber Alter (voice) |
| ぐだぐだオーダー | 青セイバー | |
| Lớp Học Ám Sát: Thời Khắc Của 365 Ngày | Aguri Yukimura (voice) | |
| ゼーガペインADP | ミサキ シズノ (voice) | |
| Accel World: Infinite Burst | Kakei Mihaya | |
| 2015 | Cuộc Chiến Xe Tăng | Kay (voice) |
| Vượt Qua Giới Hạn: Tôi Sẽ Ở Đây - Tương Lai | Izumi Nase (voice) | |
| Vượt Qua Giới Hạn: Tôi Sẽ Ở Đây - Quá Khứ | Izumi Nase (voice) | |
| 2014 | ジョジョの奇妙な冒険 総集編 Vol.1 | Erina Pendleton (voice) |
| 2012 | 絶対純白♡魔法少女 | Erika Kuramoto (voice) |
| Carnival Phantasm: HibiChika Special | — | |
| Strike Witches the Movie | Heinrike Prinzessin zu Sayn-Wittgenstein (voice) | |
| 2011 | カーニバル・ファンタズム: イリヤ城 | — |
| 2010 | Hetalia: Axis Powers: Paint It, White! | Pict Princess (voice) |
| Công Chúa Ngủ Trong Rừng | Laura Owen (voice) | |
| Fate/stay night: Unlimited Blade Works | Saber (voice) | |
| 2008 | キクちゃんとオオカミ | Kiku-chan (voice) |
| 2007 | .hack//G.U. Trilogy | Atoli (voice) |
| Đôi Mắt Của Shana: Bản Điện Ảnh | Kazumi Yoshida | |
| Hành Trình của Kino: Xứ Sở Bệnh Tật - Dành Cho Bạn | Inertia (voice) | |
| .hack//G.U. Returner | Atoli (voice) | |
| 2006 | Sky Girls | Otoha Sakurano (voice) |
| Câu Chuyện Dũng Cảm | Mysterious girl (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 14: Khiêu Vũ! Người Bạn Thân Mến! | Ai Suotome (voice) | |
| 2005 | Hotori: Chỉ Đơn Giản Ước Nguyện Hy Vọng | Hotori (voice) |
| 2003 | hack Tasogare no Udewa Densetsu - Offline de Aimashou | Hotaru |
| RahXephon: Đa Tấu Biến Thể | Megumi Shitō (voice) | |
| 2002 | ナコルル〜あのひとからのおくりもの〜 | Manari (voice) |
| 頭文字〈イニシャル〉D BATTLE STAGE | Natsuki Mogi (voice) | |
| 2001 | Initial D: Third Stage | Natsuki Mogi (voice) |
| 2000 | Azumanga Web Daioh | Ayumu 'Osaka' Kasuga (voice) |
| Sin: The Movie | Elyse Stewart (voice) | |
| Ah! Nữ Thần Của Tôi: The Movie | Morgan le Fay (voice) | |
| 星界の断章 “誕生” | Lafiel "Abriel Nei Debrusc Borl Paryun Lafiel" Abriel (Voice) | |
| 1998 | ビジター | Mochizuki Lila |
Câu hỏi thường gặp
川澄綾子 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 川澄綾子 có 2 phim với tổng doanh thu 2.13 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 川澄綾子 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 3 - Khúc Xuân Ca" (2020) với 1.06 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
川澄綾子 làm nghề gì?
川澄綾子 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.



