Tổng 18.18 tỷ qua 4 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 미스터김, 영화관에 가다 | Self |
| 2025 | Khải thị | Sung Min-chan |
| 2024 | Alienoid 2: Đa Chiều Hỗn Chiến | Muruk |
| 2023 | 관계의 일변 | Jae-hyun |
| 2022 | Dạ Điểu | Cheon Gyeong-su |
| Cuộc Chiến Xuyên Không | Muruk | |
| 2019 | Trận Chiến Bongodong: Tiếng Gầm Chiến Thắng | Lee Jang-ha |
| Tiền Đen | Jo Il-hyun | |
| Biệt Đội HIT&RUN | Seo Min-jae | |
| 2018 | Độc Chiến | Seo Young-rak |
| Khu Rừng Nhỏ | Jae-ha | |
| 2017 | 침묵 | Kim Dong-myung |
| Tài Xế Taxi | Gu Jae-sik | |
| Ông Hoàng | Choi Doo-il | |
| 2016 | 양치기들 | Dong-chul |
| Hoa Cải Vàng | Cheol-heon | |
| 글로리데이 | Ji-gong | |
| 섬. 사라진 사람들 | Ji-hoon | |
| Tiếng Lòng Của Sori | Underground Singer | |
| 2015 | 동심 | Club Dude |
| 소셜포비아 | Yang-ge | |
| 소셜포비아 | Yang Ge | |
| 2014 | 급한 사람들 | — |
| 미드나잇 썬 | Yong Hoon | |
| 2013 | 기동전사 행진곡 | Hyun Dong |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 류준열 có 4 phim với tổng doanh thu 18.18 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Cuộc Chiến Xuyên Không" (2022) với 8.29 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
류준열 là diễn viên, sinh tại Suwon, Gyeonggi, South Korea.