木村圭作
Acting
Nổi bật với

Làng Khát Máu
Tanemura Eisaku · 2025

RED COW
2015

Kẻ Ngoại Bang
Nakabon · 2018

Đặc Vụ Gợi Cảm
2007

俺は、君のためにこそ死ににいく
2007

長髪大怪獣ゲハラ
Signalman · 2009

マニアック・ドライバー
Yakuza in Taxi / Nude Helmet Killer · 2021

破門組
2015
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (67)
| 2025 | Làng Khát Máu | Tanemura Eisaku |
| 2024 | Chiếc Váy Đỏ | Inspector Kato |
| 2023 | ダウンタウン・ユートピア | — |
| 戦慄怪奇ワールド コワすぎ! | Onimura | |
| 2022 | 愛してる! | — |
| 極道の紋章 レジェンド 第十章 | — | |
| 極道の紋章 レジェンド 第九章 | — | |
| 極道の紋章 レジェンド 第八章 | — | |
| 極道の紋章 レジェンド 第七章 | — | |
| 2021 | マニアック・ドライバー | Yakuza in Taxi / Nude Helmet Killer |
| 2020 | 花と雨 | — |
| 2019 | クライングフリーセックス ネバーアゲイン | — |
| ストレガ | President Sakimori Yamato | |
| 2018 | クライングフリーセックス | Gidra |
| 血を吸う粘土 | Taishi Kotani | |
| 積むさおり | — | |
| Kẻ Ngoại Bang | Nakabon | |
| 2017 | 破裏拳ポリマー | Gozo Onigashira |
| 2015 | 聖獣警察2 警視庁性犯罪特捜10課 | — |
| 破門組2 | — | |
| 破門組 | — | |
| RED COW | — | |
| 2014 | ボルトマン 俺の汗で世界を救う! | — |
| 「フールジャパン ABC・オブ・鉄ドン」ついに劇場公開 | — | |
| 2013 | Beyond the Blood | Yama |
| ハイエナ | — | |
| 修羅の代償 | — | |
| 組織暴力対官僚 | — | |
| ブラックフェイス | — | |
| 2012 | 凶という名の極道 完結編 | — |
| 極道忠臣蔵 | — | |
| 武闘派 | Lee | |
| 凶という名の極道 第二部 | — | |
| 新宿狼 (ウルフ) | — | |
| 凶という名の極道 | — | |
| 拳銃密売の女 | — | |
| 2011 | 修羅の覇道2 | — |
| リベンジ ~血の報復~ | — | |
| 天獄の島2 | — | |
| 天獄の島 | — | |
| バウンティハンター | — | |
| バウンティハンター2 | — | |
| 2010 | 破門 | — |
| 首領(ドン)を殺(と)れ | — | |
| 2009 | ロックアウト | — |
| 長髪大怪獣ゲハラ | Signalman | |
| 新・鯨道 侠魂 完結編 | — | |
| 2008 | BLACK MAFIA 絆 | — |
| 昭和博徒外伝 | — | |
| 2007 | Đặc Vụ Gợi Cảm | — |
| 俺は、君のためにこそ死ににいく | — | |
| 学校の階段 | — | |
| 2004 | 殺しの天使~復讐~ | — |
| 2003 | 派遣ウォーズ ~オフィス裏事情最前線~ | — |
| 昭和博徒伝 | — | |
| 2002 | 人妻ブティック 不倫生下着 | Ogawa |
| 2001 | 喪服の女 崩れる | Ryûzô Sakata |
| サイコハンニバル | — | |
| サイコ・エステサロン 淫肉出張美療 | — | |
| 新任女教師 官能のデッサン | Tsukada | |
| 2000 | TOMOKOもっとも危険な女 | Yakuza |
| ゴト師株式会社 ルーキーズ2 | — | |
| rensa 呪いのビデオ | Narrator | |
| 1998 | 強奸監禁旅館 | — |
| 1997 | 風俗嬢の結婚 してあげる | — |
| 1996 | 虜 TORIKO ふ・た・り | — |
| 1993 | どチンピラ4 | — |
Tham gia sản xuất (1)
| 2011 | 地球防衛ガールズ P9 | Visual Effects Supervisor |
Câu hỏi thường gặp
木村圭作 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 木村圭作 có 1 phim với tổng doanh thu 491.9 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 木村圭作 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Làng Khát Máu" (2026) với 491.9 tr tại phòng vé Việt Nam.
木村圭作 làm nghề gì?
木村圭作 là diễn viên.