神山健治
Directing
Nổi bật với

Tachigui: Cuộc Đời Kỳ Lạ Của Những Kẻ Lừa Đảo Đồ Ăn Nhanh
Manager Kamiyama (voice) · 2006

Enter the Anime
Self · 2019
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (2)
| 2019 | Enter the Anime | Self |
| 2006 | Tachigui: Cuộc Đời Kỳ Lạ Của Những Kẻ Lừa Đảo Đồ Ăn Nhanh | Manager Kamiyama (voice) |
Tham gia sản xuất (48)
| 2024 | Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn: Cuộc Chiến của Rohirrim | Director |
| 2023 | Ghost in the Shell: SAC_2045 Saigo no Ningen | Director |
| Ghost in the Shell: SAC_2045 Saigo no Ningen | Screenplay | |
| 2022 | Eternal 831 | Screenplay |
| Eternal 831 | Director | |
| Eternal 831 | Original Story | |
| 2021 | Vỏ bọc ma: SAC_2045 Chiến tranh trường kỳ | Director |
| Vỏ bọc ma: SAC_2045 Chiến tranh trường kỳ | Screenplay | |
| 2019 | サルベイション | Director |
| 2017 | エンシェンと魔法のタブレット ~もうひとつのひるね姫~ | Original Story |
| エンシェンと魔法のタブレット ~もうひとつのひるね姫~ | Director | |
| Công Chúa Ngủ Ngày | Original Story | |
| Công Chúa Ngủ Ngày | Screenplay | |
| Công Chúa Ngủ Ngày | Director | |
| Công Chúa Ngủ Ngày | Storyboard Artist | |
| Công Chúa Ngủ Ngày | Comic Book | |
| 2016 | CYBORG009 CALL OF JUSTICE 3 | Director |
| CYBORG009 CALL OF JUSTICE 2 | Director | |
| CYBORG009 CALL OF JUSTICE 1 | Director | |
| 2012 | 009 RE:CYBORG | Screenplay |
| 009 RE:CYBORG | Director | |
| 2011 | Xi AVANT | Screenplay |
| Xi AVANT | Director | |
| 2010 | 009: The Reopening | Screenplay |
| Eden of the East Movie II: Paradise Lost | Screenplay | |
| Eden of the East Movie II: Paradise Lost | Director | |
| Eden of the East Movie II: Paradise Lost | Storyboard Artist | |
| Eden of the East Movie II: Paradise Lost | Original Story | |
| 2009 | Eden of the East Movie I: Vua Của Eden | Director |
| Eden of the East Movie I: Vua Của Eden | Screenplay | |
| Eden of the East Movie I: Vua Của Eden | Storyboard Artist | |
| Eden of the East Movie I: Vua Của Eden | Original Story | |
| Eden of the East Tổng Hợp: Air Communication | Director | |
| Eden of the East Tổng Hợp: Air Communication | Writer | |
| Eden of the East Tổng Hợp: Air Communication | Original Story | |
| 2007 | 真・女立喰師列伝 | Director |
| 攻殻機動隊 STAND ALONE COMPLEX Solid State Society | Writer | |
| 攻殻機動隊 STAND ALONE COMPLEX Solid State Society | Director | |
| 攻殻機動隊 STAND ALONE COMPLEX Solid State Society | Storyboard Artist | |
| 2006 | 攻殻機動隊 STAND ALONE COMPLEX Individual Eleven | Director |
| 攻殻機動隊 STAND ALONE COMPLEX Individual Eleven | Screenplay | |
| 2005 | Vỏ Bọc Ma: Mặt Cười | Director |
| Vỏ Bọc Ma: Mặt Cười | Screenplay | |
| 2000 | Blood: The Last Vampire | Screenplay |
| 1999 | Jin-Roh : Lữ Đoàn Sói | Second Unit Director |
| 1992 | 三毛猫ホームズの幽霊城主 | Art Direction |
| 1991 | サイレントメビウス | Art Designer |
| 1989 | Dịch Vụ Giao Hàng của Phù Thủy Kiki | Background Designer |
Câu hỏi thường gặp
神山健治 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 神山健治 có 1 phim với tổng doanh thu 800.3 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 神山健治 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn: Cuộc Chiến của Rohirrim" (2024) với 800.3 tr tại phòng vé Việt Nam.
神山健治 làm nghề gì?
神山健治 là đạo diễn, sinh tại Saitama, Japan.