







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2023 | ケーキの切れない非行少年たち | — |
| 2019 | ブライトン・ミラクル | Nellie Jones |
| WE ARE LITTLE ZOMBIES | Rie Ota | |
| 2018 | 青の帰り道 | Saeko |
| 2015 | この国の空 | Satoko's mother |
| 2013 | りんごのうかの少女 | Mikami Mayumi |
| 2012 | Karakara | Junko |
| 2010 | 座頭市 THE LAST | Toyo |
| 2009 | The Limits of Control | Molecules |
| 2008 | Cuốn Sổ Tử Thần: L - Thay Đổi Thế Giới | Kimiko Kujo |
| 2007 | Giờ Cao Điểm 3 | Dragon Lady |
| 2006 | 佐賀のがばいばあちゃん | Mother |
| インプリント〜ぼっけえ、きょうてえ〜 | Woman | |
| 2005 | Hồi Ức Của Một Geisha | Pumpkin |
| 2003 | فرش باد | Kinue Nagai |
| 2000 | BLOOD THE LAST VAMPIRE | Saya (voice) |
| 1999 | Snow Falling on Cedars | Hatsue Miyamoto |
| 1997 | Heaven's Burning | Midori |
| 1995 | Picture Bride | Riyo |
| 1991 | 戦争と青春 | Yukari Hanafusa / Sakiko |
| 1989 | Mystery Train | Mitsuko |
| 1988 | 青い山脈’88 | Shinko Terazawa |
| 激突!キョンシー小僧VS史上最強のカンフー悪魔軍団 | Yuko | |
| 花園の迷宮 | Fumi | |
| 1987 | 本場ぢょしこうマニュアル 初恋微熱篇 | — |
| 1985 | 祝辞 | Fusae Saotome |
| 台風クラブ | Rie Takami | |
| 1984 | 逆噴射家族 | Erika Kobayashi |
| 2003 | فرش باد | Associate Producer |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 工藤夕貴 có 1 phim với tổng doanh thu 2.2 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "WE ARE LITTLE ZOMBIES" (2019) với 2.2 tr tại phòng vé Việt Nam.
工藤夕貴 là diễn viên, sinh tại Hachioji, Tokyo, Japan.