Dương Tử Quỳnh
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 315.58 tỷ qua 9 phim
Nổi bật với

Minions: Sự Trỗi Dậy Của Gru
Master Chow (voice) · 2022

Cuộc Chiến Đa Vũ Trụ
Evelyn Wang · 2022

Wicked
Madame Morrible · 2024

Vệ Binh Dải Ngân Hà 2
Aleta Ogord · 2017

Transformers: Quái Thú Trỗi Dậy
Airazor (voice) · 2023

Wicked: Phần 2
Madame Morrible · 2025

Shang-Chi và Huyền Thoại Thập Luân
Ying Nan · 2021

Kung Fu Gấu Trúc 2
The Soothsayer (voice) · 2011
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (88)
| 2031 | Avatar 5 | Dr. Karina Mogue |
| 2029 | Avatar 4 | Dr. Karina Mogue |
| 2026 | 魔方小姐 | Zhao Yanhong |
| Sandiwara | The Critic / The Hawker / The Waitress / The Vlogger / The Singer | |
| 2025 | Making Wicked: For Good | Self |
| Wicked: Phần 2 | Madame Morrible | |
| Wicked: For Good - A Sneak Peek | Self | |
| Wicked: One Wonderful Night | Self | |
| Inside the Worlds of Epic Universe | Self | |
| Star Trek: Bộ Phận 31 | Philippa Georgiou | |
| 2024 | Making Wicked | Self |
| Defying Gravity: The Curtain Rises on Wicked | Self | |
| Wicked | Madame Morrible | |
| The Bridge | Self | |
| Học Trò Của Hổ | Loo (voice) | |
| 2023 | Án Mạng Ở Venice | Joyce Reynolds |
| Transformers: Quái Thú Trỗi Dậy | Airazor (voice) | |
| The New Face of Hollywood – A Soul of a Nation Presentation | Self | |
| 2022 | Making The Witcher: Blood Origin | — |
| Jean Todt, la méthode | Self | |
| Trường Học Thiện và Ác | Professor Anemone | |
| Môn Phái Võ Mèo: Huyền Thoại Một Chú Chó | Yuki (voice) | |
| Almost Everything You Ever Wanted to Know About Everything Everywhere All at Once | Self | |
| Minions: Sự Trỗi Dậy Của Gru | Master Chow (voice) | |
| Cuộc Chiến Đa Vũ Trụ | Evelyn Wang | |
| 2021 | Shang-Chi và Huyền Thoại Thập Luân | Ying Nan |
| Mẹ Con Sát Thủ | Florence | |
| Trùm Cuối Siêu Đẳng | Dai Feng | |
| 2020 | Nations United: Urgent Solutions for Urgent Times | Self |
| The Hidden Kingdoms of China | Narrator (voice) | |
| 2019 | Giáng Sinh Năm Ấy | Santa |
| Iron Fists and Kung Fu Kicks | Self (archive footage) | |
| 2018 | Diệp Vấn Ngoại Truyện: Trương Thiên Chí | Tso Ngan Kwan |
| Con Nhà Siêu Giàu Châu Á | Eleanor Young | |
| 2017 | Vệ Binh Dải Ngân Hà 2 | Aleta Ogord |
| 2016 | Morgan | Dr. Lui Cheng |
| Sát Thủ Thợ Máy 2: Sự Tái Xuất | Mei | |
| Dragon Girls! Les amazones de la pop culture asiatique | Herself | |
| Ngọa Hổ Tàng Long 2: Thanh Minh Bảo Kiếm | Yu Shu Lien | |
| 2015 | Marco Polo: Bách nhãn | Lotus |
| 2013 | Final Recipe | Julia |
| 2011 | The Lady | Aung San Suu Kyi |
| Fucking Kassovitz | Self | |
| Kung Fu Gấu Trúc 2 | The Soothsayer (voice) | |
| 2010 | Kiếm Vũ: Thời Đại Sát Thủ | Zeng Jing |
| Rose, c'est Paris | self | |
| Mãnh Hổ Tô Khất Nhi | Dr. Yu | |
| 2009 | Among the Great Apes with Michelle Yeoh | Self / Narrator |
| 2008 | Far North | Saiva |
| Mật Mã Sống Còn | Sister Rebeka | |
| Xác Ướp 3: Lăng Mộ Tần Vương | Zi Yuan | |
| 黃石的孩子 | Mrs. Wang | |
| Purple Mountain | — | |
| 2007 | Đi Thắp Mặt Trời | Corazon |
| 2006 | Hoắc Nguyên Giáp | Miss Yang |
| 2005 | Hồi Ức Của Một Geisha | Mameha |
| 2004 | Diều Hâu Bạc | Lulu Wong |
| 2003 | Hong Kong Stories | Self |
| 2002 | Bond Girls Are Forever | Herself |
| The Touch | Pak Yin Fay | |
| Ultimate Fights from the Movies | Yu Sau Lien (Crouching Tiger, Hidden Dragon) (archive footage) | |
| 2001 | Grit & Polish: Heroines from Hong Kong | Self |
| 2000 | The Making of 'Crouching Tiger, Hidden Dragon' | Self |
| A Conversation with Michelle Yeoh | Self | |
| Ngọa Hổ Tàng Long | Yu Shu Lien | |
| 1999 | Tinh Nguyệt Đồng Thoại | Michelle |
| 1998 | 成龍的傳奇 | Self - 008 |
| Highly Classified: The World of 007 | Self | |
| 1997 | Điệp Viên 007: Ngày Mai Không Tàn Lụi | Wai Lin |
| The Secrets of 007 | Self | |
| Ba Chị Em Họ Tống | Soong Ai Ling / Madam Kung | |
| 1996 | Câu Chuyện A Kim | Ah Kam |
| 1994 | Tân Ô Long Viện 2 | Ah King |
| 7金剛 | Ying | |
| Vịnh Xuân Quyền | Yim Wing Chun | |
| 1993 | Thái Cực Trương Tam Phong | Snow |
| 超級計劃 | Jessica Yang Jian Wa | |
| Đông Phương Tam Hiệp 2 | Ching, Invisible Woman | |
| 武俠七公主之天劍絕刀 | Mon Ching Sze / To Col Ching | |
| Đông Phương Tam Hiệp | Ching, The Invisible Woman | |
| 新流星蝴蝶劍 | Lady Ko | |
| 1992 | Câu Chuyện Cảnh Sát 3 : Siêu Cảnh Sát | Captain Jessica Yang |
| 1987 | 通天大盜 | Michelle Yeung Ling |
| Trung Hoa Chiến Sĩ | Ming | |
| 1986 | Tiêu Diệt Nhân Chứng 1: Cảnh Sát Hoàng Gia | Michelle Yip |
| 1985 | Tiêu Diệt Nhân Chứng 2: Hoàng Gia Sư Tỷ | Senior Inspector Ng |
| Ngôi Sao May Mắn 2 | Judo Instructor | |
| 1984 | Mèo Đầu Ưng Và Tiểu Phi Tượng | Ms. Yeung |
Tham gia sản xuất (9)
| 2026 | 魔方小姐 | Producer |
| 2025 | Star Trek: Bộ Phận 31 | Executive Producer |
| 2022 | Almost Everything You Ever Wanted to Know About Everything Everywhere All at Once | Thanks |
| 2013 | Final Recipe | Executive Producer |
| 2009 | 窈窕绅士 | Producer |
| 2004 | Diều Hâu Bạc | Producer |
| 2002 | The Touch | Producer |
| The Touch | Story | |
| 1998 | 成龍的傳奇 | Thanks |
Câu hỏi thường gặp
Dương Tử Quỳnh đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Dương Tử Quỳnh có 9 phim với tổng doanh thu 315.58 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Dương Tử Quỳnh là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Minions: Sự Trỗi Dậy Của Gru" (2022) với 199.72 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Dương Tử Quỳnh làm nghề gì?
Dương Tử Quỳnh là diễn viên, sinh tại Ipoh, Perak, Malaysia.








