岩田光央
Acting
Nổi bật với

Chúa Tể Akira
Shotaro Kaneda (voice) · 1988

Kẻ Trộm Giấc Mơ
Yasushi Tsumura (voice) · 2006

Chú Thuật Hồi Chiến 0
Kiyotaka Ijichi (voice) · 2021

うる星やつら3 リメンバー・マイ・ラヴ
Ruu the Magician (voice) · 1985

プロメア
Burnish Eldery (voice) · 2019

メジャー 友情の一球
Max · 2008

Dragon Ball Z x One Piece x Toriko: Siêu Kết Hợp Đặt Biệt
Sunny (voice) · 2013

ONE PIECE “3D2Y” エースの死を越えて! ルフィ仲間との誓い
Gairam (voice) · 2014
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (42)
| 2022 | 機界戦隊ゼンカイジャーVSキラメイジャーVSセンパイジャー | Mashin Shovellow (archive recording) |
| 2021 | Chú Thuật Hồi Chiến 0 | Kiyotaka Ijichi (voice) |
| 魔進戦隊キラメイジャー ファイナルライブツアー | Mashin Shovelo (voice) | |
| 魔進戦隊キラメイジャーVSリュウソウジャー | Mashin Shovellow (voice) | |
| 2020 | 魔進戦隊キラメイジャー ガルザとクランチュラのジャメンタル研究所 | Mashin Shovellow (voice) |
| 魔進戦隊キラメイジャー 1・2話未公開カット蔵出し いまいちどスタートダッシュSP | Mashin Shovellow (voice) | |
| 魔進戦隊キラメイジャー エピソードZERO | Yellow Kirama Stone (voice) | |
| 2019 | プロメア | Burnish Eldery (voice) |
| 2017 | 帰ってきた動物戦隊ジュウオウジャー お命頂戴! 地球王者決定戦 | Quval (voice) |
| 劇場版 動物戦隊ジュウオウジャーVSニンニンジャー 未来からのメッセージ from スーパー戦隊 | Quval (voice) | |
| 2014 | ONE PIECE “3D2Y” エースの死を越えて! ルフィ仲間との誓い | Gairam (voice) |
| ONE PIECE “3D2Y” エースの死を越えて! ルフィ仲間との誓い | Emporio Ivankov (voice) | |
| 2013 | 劇場版 トリコ 美食神の超食宝(スペシャルメニュー) | Sunny |
| Dragon Ball Z x One Piece x Toriko: Siêu Kết Hợp Đặt Biệt | Sunny (voice) | |
| 2008 | Initial D: Extra Stage 2 - Tabidachi no Green | Itsuki Takeuchi |
| メジャー 友情の一球 | Max | |
| 2007 | 頭文字〈イニシャル〉D BATTLE STAGE 2 | Itskui Takeuchi |
| Đôi Mắt Của Shana: Bản Điện Ảnh | Marchosias (voice) | |
| 2006 | どうぶつの森 | Kappei (voice) |
| Kẻ Trộm Giấc Mơ | Yasushi Tsumura (voice) | |
| トップをねらえ2!劇場版 | Nicholas Vacheron (voice) | |
| 2005 | OVALxOVER | Bern (voice) |
| 2004 | デッド リーブス | 666 (voice) |
| ヒカルの碁 スペシャル 北斗杯への道 | Atsushi Kurata (voice) | |
| 2001 | Mr. Digital Tokoro #1542 | Indy (voice) |
| ギタルマン | Puma | |
| 劇場版 頭文字D Third Stage | Itsuki Takeuchi (voice) | |
| 1999 | Power Stone: Vol. 6: The Last Battlefield | — |
| 1998 | とつぜん!ネコの国 バニパルウィット | Doh-Doh (voice) |
| 1996 | ぼくのマリー | — |
| 1995 | PIPI ピピ とべないホタル | — |
| 1994 | End of Summer | Wateru |
| 1993 | お洒落小僧は花マルッ | (voice) |
| 1990 | 天外魔境 自来也おぼろ変 | — |
| 1989 | メガゾーン23 III | Akira |
| メガゾーン23 III イブの目覚め/解放の日 | Akira (voice) | |
| 1988 | 大友克洋の世界と映画「アキラ」 | Self |
| Chúa Tể Akira | Shotaro Kaneda (voice) | |
| 1986 | 時空の旅人 -Time Stranger- | Shin`ichi (voice) |
| アウトランダーズ | Tetsuya Wakatsuki (voice) | |
| 1985 | うる星やつら3 リメンバー・マイ・ラヴ | Ruu the Magician (voice) |
| 1981 | キャプテン 劇場版 | — |
Câu hỏi thường gặp
岩田光央 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 岩田光央 có 1 phim với tổng doanh thu 20.22 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 岩田光央 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Chú Thuật Hồi Chiến 0" (2022) với 20.22 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
岩田光央 làm nghề gì?
岩田光央 là diễn viên, sinh tại Saitama, Japan.
