






Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | Homo Sive Natura | Traveller |
| 2024 | អ្នកស្នងអគារ | Jam |
| 2023 | KTV: Killing Time Violently | — |
| 2022 | Karmalink | Connectome / Farmer / Translator |
| 2021 | សំឡេងរាត្រី | — |
| 2020 | Life. Love. Bliss | Director |
| 2019 | Buoyancy | Kea |
| Soul River | — | |
| 2018 | Người Tình Quỷ Ám | Tuk Tuk Driver |
| The Prey | Mony | |
| 2017 | Một Người Con Gái Của Đất Nước Cambuchia Nhớ Lại | — |
| Vượt Ngục | Scar | |
| 2016 | Mind Cage | Mony |
| 2015 | A Fistful Of Pebbles | Vibol |
| 2014 | ដុំហ្វីលចុងក្រោយ | Veasna (as Mony) |
| 2013 | Kroab Pich | Sav |
| 2012 | Ước Gì Anh Ở Đây | Young Angry Cambodian Man |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Rous Mony có 1 phim với tổng doanh thu 3.1 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "អ្នកស្នងអគារ" (2024) với 3.1 tr tại phòng vé Việt Nam.
Rous Mony là diễn viên.