草尾毅
Acting
Nổi bật với

Chúa Tể Akira
Kai (voice) · 1988

Dragon Ball Z: Trận Chiến Của Các Vị Thần
Trunks (voice) · 2013

Dragon Ball Z: Frieza Hồi Sinh
Trunks (voice) · 2015

ドラゴンボールZ 銀河ギリギリ!! ぶっちぎりの凄い奴
Future Trunks (voice) · 1993

ドラゴンボールZ 龍拳爆発!!悟空がやらねば誰がやる
Trunks / Gotenks (voice) · 1995

Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Siêu Anh Hùng
Trunks / Gotenks (voice) · 2022

Thám Tử Lừng Danh Conan: 15 Phút Tĩnh Lặng
Sasamoto (voice) · 2011

Bảy Viên Ngọc Rồng Z: Broly - Siêu Saiyan Huyền Thoại
Trunks (voice) · 1993
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (90)
| 2026 | Sgt. Frog | Lance Corporal Dororo (voice) |
| 2025 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Dư Ảnh Của Độc Nhãn | Rei Furuya (voice) |
| 2022 | Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Siêu Anh Hùng | Trunks / Gotenks (voice) |
| Free!: Nhát Bơi Quyết Định – Phần 2 | Ryuji Azuma (voice) | |
| 2021 | 劇場版 Free!–the Final Stroke– 前編 | Ryuji Azuma (voice) |
| 映画 ヒーリングっど♥プリキュア ゆめのまちでキュン!っとGoGo!大変身!! | Coco (voice) | |
| 2018 | Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Huyền Thoại Broly | Trunks (voice) |
| 2016 | ライブビデオ 戦国無双 声優奥義 2016 ~真田・夏の陣~ | — |
| Dragon Ball Z: Resurrection 'F' - Future Trunks Special Edition | Future Trunks | |
| 2015 | Dragon Ball Z: Frieza Hồi Sinh | Trunks (voice) |
| Conan Edogawa Mất Tích: Hai Ngày Tồi Tệ Nhất Lịch Sử | Tatsu (voice) | |
| 2014 | ライブビデオ 戦国無双 声優奥義 2014春 ~祝宴 十年の祭~ | — |
| 戦国無双SP ~真田の章~ | Yukimura Sanada (voice) | |
| 九十九 | Jyanome Kaeru (voice) | |
| 2013 | ショート・ピース | Frog (segment "Tsukumo") (voice) |
| Dragon Ball Z x One Piece x Toriko: Siêu Kết Hợp Đặt Biệt | Trunks (voice) | |
| Dragon Ball Z: Trận Chiến Của Các Vị Thần | Trunks (voice) | |
| バラエティ 戦国無双 武将遊戯 | — | |
| 2012 | ライブビデオ 戦国無双 声優奥義 2012秋 | — |
| 2011 | Thám Tử Lừng Danh Conan: 15 Phút Tĩnh Lặng | Sasamoto (voice) |
| One Piece: Truy Tìm Mũ Rơm | Marine Commanding Officer (voice) | |
| Pretty Cure All Stars DX3: Deliver the Future! The Rainbow-Colored Flower That Connects the World | Coco/Freezen | |
| 2010 | Dragon Ball Z: Kế Hoạch Tiêu Diệt Super Saiyan | — |
| Pretty Cure All Stars DX2: Ánh Sáng Hy Vọng — Bảo Vệ Rainbow Jewel! | Coco (voice) | |
| 超劇場版ケロロ軍曹 誕生!究極ケロロ奇跡の時空島であります!! | — | |
| 2009 | ウルトラマンメビウス外伝 ゴーストリバース STAGE II -復活の皇帝 | Ultraman Ace (voice) |
| ウルトラマンメビウス外伝 ゴーストリバース STAGE I -暗黒の墓場 | Ultraman Ace (voice) | |
| ケロ0 出発だよ!全員集合!! | — | |
| Pretty Cure All Stars DX: Ai Cũng Là Bạn - Phép Màu Hội Tụ | Coco (voice) | |
| 2008 | Yes! Precure 5 GoGo! Movie: Chúc Mừng Sinh Nhật Ở Xứ Sở Kẹo Ngọt | Coco (voice) |
| ドラゴンボール オッス!帰ってきた孫悟空と仲間たち!! | Trunks (voice) | |
| Trung Sĩ Keroro The Movie 3: Keroro vs Keroro - Đại Quyết Chiến Trên Trời | — | |
| 武者ケロ お披露目!戦国ラン星大バトル!! | — | |
| 2007 | 獣拳戦隊ゲキレンジャーギュンギュン!拳聖大運動会 | Bion Biao (voice) |
| Yes! Precure 5: Cuộc Phiêu Lưu Kỳ Diệu Ở Xứ Sở Gương | Coco (voice) | |
| 日本偉人大賞 偉人最強決定戦 | Amakusa Shiro (voice) | |
| 轟轟戦隊ボウケンジャー VS スーパー戦隊 | Smoky the Magical Cat (voice) | |
| Trung Sĩ Keroro: Siêu Phim Điện Ảnh 2 – Công Chúa Biển Sâu | Dororo (voice) | |
| One Piece: Cuộc Chiến Ở Vương Quốc Alabasta | Kohza / Jaguar D. Saul (voice) | |
| 2006 | Trung Sĩ Keroro: Siêu Phim Điện Ảnh | Dororo Heicho |
| 魔法戦隊マジレンジャーVSデカレンジャー | Smokey (voice) | |
| 2005 | Futari wa Precure Max Heart Movie 2: Người Bạn của Yukizora | Freezun |
| Chiến Đội Ma Pháp Magiranger: Cô Dâu của Infershia | Smokey the Magic Cat (voice) | |
| Growlanser IV: Lữ Khách Thời Gian | Lyros Valcania | |
| One Piece: Nam Tước Omatsuri Và Hòn Đảo Bí Mật | Muchigoro (voice) | |
| 2004 | InuYasha 4: Đại Chiến Trên Hòn Đảo Bí Ẩn | Jūra (voice) |
| 小さい潜水艦に恋をしたでかすぎるクジラの話 | Orca (voice) | |
| 2003 | One Piece 大海原にひらけ! でっかいでっカイ父の夢! | Zap (voice) |
| 2001 | Saiyuki: Requiem | Kōgaiji (voice) |
| 2000 | One Piece: Đảo Châu Báu | Young Woonan (voice) |
| 1999 | 少女革命ウテナ アドゥレセンス黙示録 | Kyoichi Saionji (voice) |
| 1998 | テツワン探偵ロボタック&カブタック 不思議の国の大冒険 | Kabutack (voice) |
| セロひきのゴーシュ | Gauche (voice) | |
| 1997 | ビーロボカブタック クリスマス大決戦!! | Kabutak (Voice) |
| 1995 | ドラゴンボールZ 龍拳爆発!!悟空がやらねば誰がやる | Trunks / Gotenks (voice) |
| スラムダンク 吠えろバスケットマン魂!花道と流川の熱き夏 | Hanamichi Sakuragi (voice) | |
| スラムダンク 湘北最大の危機! 燃えろ桜木花道 | Hanamichi Sakuragi (voice) | |
| ドラゴンボールZ 復活のフュージョン!! 悟空とベジータ | Trunks / Gotenks (voice) | |
| 1994 | ドラゴンボールZ 超戦士撃破!!勝のはオレだ | Trunks (voice) |
| スラムダンク 全国制覇だ!桜木花道 | Hanamichi Sakuragi (voice) | |
| How to Enjoy Watching J.League 100 Times More | Masashi Nakayama | |
| スラムダンク | Hanamichi Sakuragi (voice) | |
| ドラゴンボールZ 危険なふたり!超戦士はねむれない | Trunks (voice) | |
| 1993 | 蒼い記憶 満蒙開拓と少年たち | Kenji Yoshizaki (voice) |
| ドラゴンボールZ外伝 サイヤ人絶滅計画 | Trunks (voice) | |
| ドラゴンボールZ 銀河ギリギリ!! ぶっちぎりの凄い奴 | Future Trunks (voice) | |
| FIGHT!! | Yonosuke Hikura (voice) | |
| シングルス | Daichi Tachibana (voice) | |
| 愛物語 9 Love Stories | Jun (voice) | |
| Bảy Viên Ngọc Rồng Z: Broly - Siêu Saiyan Huyền Thoại | Trunks (voice) | |
| ドラゴンボールZ 絶望への反抗!! 残された超戦士・悟飯とトランクス | Trunks (voice) | |
| 1992 | ドラゴンボール Z あつまれ! 悟空ワールド | Trunks |
| Bảy Viên Ngọc Rồng: Siêu Người Máy Số 13 | Future Trunks (voice) | |
| 超時空要塞マクロスII -LOVERS AGAIN- | Mash (voice) | |
| バビル2世 | Kouichi Yamano (voice) | |
| 1991 | 星くずパラダイス | — |
| Chiến Sĩ Cơ Động Gundam F91 | Dorel Ronah (voice) | |
| 1989 | Be-Boy Kidnapp'n Idol | Akihiko Kudo (voice) |
| メガゾーン23 III | Eiji Takanaka | |
| 聖獣機サイガード | John Stalker | |
| メガゾーン23 III イブの目覚め/解放の日 | Eiji Takanaka (voice) | |
| 強殖装甲ガイバー | Sho Fukamachi / Guyver | |
| 手塚治虫物語 ぼくは孫悟空 | Osamu Tezuka (Teen, voice) | |
| 1988 | 悪魔の花嫁 蘭の組曲 | Hisamatsu (voice) |
| ザナドゥ ドラゴンスレイヤー伝説 | Lieutenant (voice) | |
| Chúa Tể Akira | Kai (voice) | |
| ビックリマン 無縁ゾーンの秘宝 | — | |
| ハーバーライト物語(ストーリー) ~ファッションララより~ | Boy (voice) | |
| 1987 | ジャンクボーイ | Ryohei Yamazaki (voice) |
| 紅い眼鏡 | Corpse (uncredited) |
Tham gia sản xuất (1)
| 2025 | 铁甲小宝·跨时空之愿【2025拜年纪单品】 | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
草尾毅 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 草尾毅 có 1 phim với tổng doanh thu 456.0 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 草尾毅 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Huyền Thoại Broly" (2018) với 456.0 tr tại phòng vé Việt Nam.
草尾毅 làm nghề gì?
草尾毅 là diễn viên, sinh tại Tokorozawa, Saitama, Japan.