芋生悠
Acting
Nổi bật với

37 Giây
Yuka · 2019

Lost Girls & Love Hotels
Fumiko · 2020

牛首村
Ayako · 2022

てんてん ずっと独身でいるつもり?
2026

夜明けのすべて
Chihiro Oshima · 2024

次元を超える
Nonoka · 2025

ある用務員
Majima Yui · 2021

Blue Period
2024
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (44)
| 2026 | ......overcome with あふれた.. | — |
| てんてん ずっと独身でいるつもり? | — | |
| バカンスは始まったばかり | Yuka | |
| 岸辺のアルバム | — | |
| 2025 | ROPE | Ogawa Midori |
| おいしくて泣くとき | Takanashi Moeka | |
| 次元を超える | Nonoka | |
| 2024 | Blue Period | — |
| 初めての女 | — | |
| イツキトミワ | Miwa | |
| 青春ジャック 止められるか、俺たちを2 | Noriko Kanemoto | |
| 夜明けのすべて | Chihiro Oshima | |
| 2023 | 朝がくるとむなしくなる | Kanako Otomo |
| こいびとのみつけかた | — | |
| 浮かぶ | kayo | |
| 2022 | 牛首村 | Ayako |
| 2021 | 吾輩は猫である! | — |
| ひらいて | Miyuki Shindo | |
| 全員切腹 | Prostitute | |
| HOKUSAI | — | |
| ある用務員 | Majima Yui | |
| 2020 | SEASONS OF WOMAN | — |
| Hide & Sniff | Kasumi | |
| Lost Girls & Love Hotels | Fumiko | |
| 戦争童画集 ~75年目のショートストーリー~ | — | |
| ソワレ | Takara Yamashita | |
| #ハンド全力 | Nanao | |
| 恋恋豆花 | — | |
| 華やかな野獣 | — | |
| あの群青の向こうへ | Yuki | |
| 2019 | ヒゲとレインコート | — |
| 恋するふたり | Sachiko Yoshizawa | |
| 37 Giây | Yuka | |
| JKエレジー | Sakura | |
| 2018 | 左様なら | Yuki Kishimoto |
| ひとひら | — | |
| えのしまピエロ | — | |
| ブレイカーズ | — | |
| 野球部員、演劇の舞台に立つ! | Tomoka Kawakami | |
| ピンカートンに会いにいく | Kaori Igarashi (Idol era) | |
| 2017 | The Eternal/Spring 特報 | — |
| 傷だらけの悪魔 | Chiho Kondo | |
| 2016 | それからのこと、これからのこと | — |
| バレンタインナイトメア | Yuko Sayama |
Tham gia sản xuất (1)
| 2018 | 左様なら | Title Designer |
Câu hỏi thường gặp
芋生悠 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 芋生悠 có 1 phim với tổng doanh thu 48.9 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 芋生悠 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "夜明けのすべて" (2024) với 48.9 tr tại phòng vé Việt Nam.
芋生悠 làm nghề gì?
芋生悠 là diễn viên, sinh tại Kumamoto Prefecture, Japan.





