Topher Grace
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 1.41 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Hố Đen Tử Thần
Getty · 2014

Người Nhện 3
Venom / Eddie Brock · 2007

Kẻ Dị Giáo
Elder Kennedy · 2024

Phi Vụ Thanh Toán Hào Môn
Steven Redfellow · 2026

Mười Một Tên Cướp Thế Kỷ
Topher Grace (uncredited) · 2001

Quái Thú Vô Hình 3
Edwin · 2010

Mười Hai Tên Cướp Thế Kỷ
Topher Grace (uncredited) · 2004

Cuộc Đào Tẩu Trên Không
Winston · 2025
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (42)
| 2026 | Misty Green | — |
| Buddy | Ben | |
| Never Change! | Mr. Whiley | |
| Phi Vụ Thanh Toán Hào Môn | Steven Redfellow | |
| 2025 | Cuộc Đào Tẩu Trên Không | Winston |
| 2024 | Kẻ Dị Giáo | Elder Kennedy |
| 2020 | Không thể cưỡng lại | Kurt |
| 2019 | Phép Màu | Pastor Jason Noble |
| 2018 | Hội Kín KKK | David Duke |
| Dưới Hồ Nước Bạc | Bar Buddy | |
| Mississippi Requiem | — | |
| Delirium | Tom | |
| 2017 | Cỗ Máy Chiến Tranh | Matt Little |
| 2016 | Opening Night | Nick |
| 2015 | Truth | Mike Smith |
| Điệp Viên Chạy Trốn | Adrian Yates | |
| Đặc Vụ Ku-te | Mr. Larson (photograph) (uncredited) | |
| Inside 'Interstellar' | Self - 'Getty' | |
| 2014 | Hố Đen Tử Thần | Getty |
| Playing It Cool | Scott | |
| The Calling | Ben Wingate | |
| Don Peyote | Glavin Culpepper | |
| 2013 | The Big Wedding | Jared Griffin |
| 2012 | The Giant Mechanical Man | Doug |
| 2011 | Too Big to Fail | Jim Wilkinson |
| Cú Đúp | Ben Geary | |
| Take Me Home Tonight | Matt Franklin | |
| 2010 | Quái Thú Vô Hình 3 | Edwin |
| Ẩn Số Tình Yêu | Jason | |
| Predators: The Chosen | — | |
| 2009 | Saturday Night Live: The Best of Amy Poehler | Euro (archive footage) |
| Personal Effects | Clay (voice) (uncredited) | |
| 2007 | Người Nhện 3 | Venom / Eddie Brock |
| 2004 | Sếp Mới | Carter |
| Mười Hai Tên Cướp Thế Kỷ | Topher Grace (uncredited) | |
| P.S. | F. Scott Feinstadt | |
| Win a Date with Tad Hamilton! | Pete Monash | |
| 2003 | Nụ Cười Nàng Mona Lisa | Tommy Donegal |
| 2002 | That '70s KISS Show | Self / Eric Forman |
| 2001 | Mười Một Tên Cướp Thế Kỷ | Topher Grace (uncredited) |
| 2000 | Traffic: Cuộc Chiến Ma Túy | Seth Abrahms |
| Inside Traffic: The Making of 'Traffic' | Self |
Tham gia sản xuất (2)
| 2016 | Opening Night | Producer |
| 2011 | Take Me Home Tonight | Story |
Câu hỏi thường gặp
Topher Grace đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Topher Grace có 3 phim với tổng doanh thu 1.41 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Topher Grace là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Cuộc Đào Tẩu Trên Không" (2025) với 545.4 tr tại phòng vé Việt Nam.
Topher Grace làm nghề gì?
Topher Grace là diễn viên, sinh tại New York City, New York, USA.








