Ben Whishaw
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 28.34 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Không Phải Lúc Chết
Q · 2021

Vân Đồ
Cabin Boy / Robert Frobisher / Store Clerk / Georgette / Tribesman · 2012

Điệp Viên 007: Tử Địa Skyfall
Q · 2012

Mùi Hương: Câu Chuyện Kẻ Sát Nhân
Jean-Baptiste Grenouille · 2006

Điệp Viên 007: Bóng Ma
Q · 2015

Những Người Độc Thân
Limping Man · 2015

Paddington: Gấu Thủ Chu Du
Paddington Brown (voice) · 2024

Gấu Paddington
Paddington (voice) · 2014
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (63)
| 2028 | Elden Ring | — |
| 2026 | Bruvvas | He |
| Images: Making "Peter Hujar's Day" | Self | |
| 2025 | Chân Dung Người Nghệ Sĩ | Peter Hujar |
| The Gay Collection | Volume I | Presented by Shortz! | — | |
| 2024 | Paddington: Gấu Thủ Chu Du | Paddington Brown (voice) |
| An A to Z of Paddington | Self | |
| Forgetting the Many: The Royal Pardon of Alan Turing | Narrator | |
| In Heat | Jon | |
| Limonov: The Ballad | Eduard 'Eddie' Limonov | |
| 2023 | Bad Behaviour | Elon Bello |
| Passages | Martin | |
| Good Boy | Danny | |
| 2022 | Tiếng Lòng Phụ Nữ | August |
| Ungentle | Narrator (voice) | |
| Paddington Meets The Queen | Paddington (voice) | |
| 2021 | Designing Bond | Self |
| Không Phải Lúc Chết | Q | |
| Miss Fortunate | Humourless Man | |
| 2020 | Surge | Joseph |
| 2019 | Cuộc Đời Của David Copperfield | Uriah Heep |
| Little Joe | Chris | |
| O Holy Ghost | Charmaine | |
| 2018 | Mary Poppins Trở Lại | Michael Banks |
| Palo Santo | Palo Santo Hologram | |
| National Theatre Live: Julius Caesar | Marcus Brutus | |
| His Picture In Little | — | |
| 2017 | Gấu Paddington 2 | Paddington Brown (voice) |
| Family Happiness | Romily Wells | |
| 2016 | A Hologram for the King | Dave |
| 2015 | Biển Sâu Dậy Sóng | Herman Melville |
| Cô Gái Đan Mạch | Henrik | |
| Điệp Viên 007: Bóng Ma | Q | |
| Nữ Quyền | Sonny Watts | |
| Những Người Độc Thân | Limping Man | |
| Unity | Narrator (voice) | |
| 2014 | Gấu Paddington | Paddington (voice) |
| Days and Nights | Eric | |
| Lilting | Richard | |
| The Muse | Edward | |
| 2013 | Beat | Man |
| The Zero Theorem | Doctor 3 | |
| Teenage | British Boy (voice) | |
| 2012 | Vân Đồ | Cabin Boy / Robert Frobisher / Store Clerk / Georgette / Tribesman |
| Điệp Viên 007: Tử Địa Skyfall | Q | |
| 2010 | The Tempest | Ariel |
| 2009 | Ngôi Sao Sáng | John Keats |
| Love Hate | Tom | |
| Khủng Bố Quốc Tế | Renee | |
| 2008 | Brideshead Revisited | Sebastian Flyte |
| 2007 | Tình Kỹ Nữ | Arthur |
| 2006 | Mùi Hương: Câu Chuyện Kẻ Sát Nhân | Jean-Baptiste Grenouille |
| 2005 | Stoned | Keith Richards |
| 2004 | Enduring Love | Spud |
| Bánh Đa Tầng | Sidney | |
| Ready When You Are, Mr McGill | Bruno | |
| 2003 | 77 Beds | Ishmael |
| The Booze Cruise | Daniel | |
| Spiritual Rampage | Eric | |
| 2001 | My Brother Tom | Tom |
| 2000 | Baby | Little Joe |
| 1999 | Mauvaise passe | Jay |
| The Trench | Pte. James Deamis |
Tham gia sản xuất (2)
| 2025 | Chân Dung Người Nghệ Sĩ | Executive Producer |
| 2023 | Bad Behaviour | Executive Producer |
Câu hỏi thường gặp
Ben Whishaw đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Ben Whishaw có 3 phim với tổng doanh thu 28.34 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Ben Whishaw là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Paddington: Gấu Thủ Chu Du" (2025) với 17.51 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Ben Whishaw làm nghề gì?
Ben Whishaw là diễn viên, sinh tại Clifton, Bedfordshire, England, UK.








