P

안성기

Acting

Sự nghiệp doanh thu

Tổng 3.37 tỷ qua 2 phim

Nổi bật với

Thủy Chiến Đảo Hansan: Rồng Trỗi Dậy
Thủy Chiến Đảo Hansan: Rồng Trỗi Dậy
Eo Yeong-dam · 2022
Last Knights
Last Knights
Auguste · 2015
Sứ Giả Của Chúa
Sứ Giả Của Chúa
Father Ahn · 2019
무릎과 무릎 사이
무릎과 무릎 사이
Jo-bin · 1984
لبخند بی پایان
لبخند بی پایان
Self · 2013
Binh pháp Mặc công
Binh pháp Mặc công
Général Xiang Yan-zhong · 2006
Đại Hải Chiến Noryang: Biển Chết
Đại Hải Chiến Noryang: Biển Chết
Eo Yeong-dam · 2023
취화선
취화선
Kim Byung-moon · 2002

Top phim doanh thu cao nhất

Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).

Ảnh

Đã đóng (119)

2025기쁜 우리 젊은 날 그리고 안성기Self (archive footage)
2023Đại Hải Chiến Noryang: Biển ChếtEo Yeong-dam
2022탄생Yoo Jin-gil
Thủy Chiến Đảo Hansan: Rồng Trỗi DậyEo Yeong-dam
카시오페아In- woo
2021아들의 이름으로Oh Chae-geun
2020종이꽃Yoon Seong-gil
2019Sứ Giả Của ChúaFather Ahn
2018Con Người, Không Gian, Thời Gian Và Con NgườiOld Man
2017청춘 합창단 - 또 하나의 꿈
2016딜쿠샤
사냥Moon Ki-sung
2015필름시대사랑Grandfather
Last KnightsAuguste
2014화장Oh Sang-moo
Ván Cờ Sinh TửThe Lord
찌라시: 위험한 소문Nam Jung-in
2013톱스타Kim Gyeong-min
배우는 배우다Jeonju Festival VIP
لبخند بی پایانSelf
주리Sung-ki
2012Tháp LửaFire Station Chief
영화판Self
페이스 메이커Park Sung-il
2011부러진 화살Kim Kyung-ho
7광구Lee Jeong-man
바보야Narrator (voice)
2010페어러브Hyung-man
2009북극의 눈물Narration
2008신기전King Se-jong
마이 뉴 파트너Kang Min-ho
2007화려한 휴가Park Heung-soo
2006Binh pháp Mặc côngGénéral Xiang Yan-zhong
라디오 스타Park Min-soo
한반도South Korean President
양아치어조
2005Les renaissances du cinéma coréenSelf
형사Detective Ahn
2004아라한 장풍 대작전Ja-woon
2003실미도Jae-hyun
2002피아노 치는 대통령President Min-wook
취화선Kim Byung-moon
마리 이야기Kyung-min (voice)
2001흑수선Hwang-seok
Dũng SỉJin-lib
2000킬리만자로Beon-gae
진실게임Prosecutor Jo
구멍I
1999인정사정 볼 것 없다Chang Sung-min
1998미술관 옆 동물원In-gong
아름다운 시절Sungmin's father
퇴마록Father Park
생과부 위자료 청구소송Myung Sung-Ki
이방인Kim
1996박봉곤 가출사건X
축제Lee Joon-seop
투캅스 2Det. Jo Yoon-soo (archive footage)
眠る男Takuji
1995헤어드레서
천재선언
말미잘
남자는 괴로워Sung-ki
영원한 제국King Jeongjo
1994태백산맥Kim Beom-woo
1993투캅스Det. Jo Yoon-soo
그 섬에 가고 싶다Kim Chul
1992그대안의 블루Ho-suk
하얀전쟁Han Ki-ju
천국의 계단Kim Young-gyun
1991열 아홉의 절망 끝에 부르는 하나의 사랑 노래
베를린 리포트Seong-min
누가 용의 발톱을 보았는가Choi Jong Soo
1990Joshin
남부군Lee Tae
1989개그맨Lee Jong-se
1988칠수와 만수Park Man-su
성공시대Kim Pan-chok
1987안녕하세요 하나님Byeong-tae
성 리수일뎐
기쁜 우리 젊은 날Young-min
달빛 사냥꾼
1986황진이Gat Ba-chi
내시
이장호의 외인구단
겨울 나그네Hyeon-tae
1985고래사냥 2Min-woo
어우동The Assassin
깊고 푸른 밤Gregory Baek Ho-bin
1984무릎과 무릎 사이Jo-bin
그 해 겨울은 따뜻했네Il-hwan
고래사냥Min-woo
1983적도의 꽃Na
철인들
풀잎처럼 눕다
안개마을Kae-chul
1982타인의 둥지
오염된 자식들
꼬방동네 사람들Kim Ju-seok
낮은 데로 임하소서Teacher Song
1981난장이가 쏘아올린 작은 공Young-soo
만다라Pobun
어둠의 자식들
1980바람불어 좋은 날Duk-bae
우요일
1979야시
1968젊은 느티나무Ji-geun (frère cadet de Jisoo)
1967하얀 까마귀
1964십자매 선생
1962사랑도 슬픔도 세월이 가면
1961언니는 말괄량이Yong-shik (younger brother)
돼지꿈Son Young-jun (Chang-soo's son)
1960하녀Kim Chang-soon
슬픈 목가
1959자매의 화원Chang-Sik Nam (son of Doctor Nam)
육체의 길
10대의 반항Geun-sun
1958초설Young-gil
모정Sinho (child role)
1957황혼열차