山田杏奈
Acting
Nổi bật với

Golden Kamuy: Đột Kích Nhà Tù Abashiri
Asirpa · 2026

Huyền Thoại Kamuy
Asirpa · 2024

ミスミソウ
Nozaki Haruka · 2018

NEW GROUP
Ai · 2026

ChaO
Chao (voice) · 2025

正体
Mai · 2024

哀愁しんでれら
Chinatsu Fukuura · 2021

ひらいて
Ai Kimura · 2021
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (27)
| 2026 | NEW GROUP | Ai |
| Golden Kamuy: Đột Kích Nhà Tù Abashiri | Asirpa | |
| 2025 | 恋に至る病 | Kei Yosuga |
| ChaO | Chao (voice) | |
| 夏の砂の上 | — | |
| 早乙女カナコの場合は | Maiko Honda | |
| わが家は楽し | Yoshioka Misuzu | |
| 2024 | 正体 | Mai |
| Huyền Thoại Kamuy | Asirpa | |
| 2023 | 山女 | Rin |
| 2022 | 彼女が好きなものは | Miura Sae |
| HOMESTAY (ホームステイ) | Akira Fujieda | |
| 2021 | ひらいて | Ai Kimura |
| 哀愁しんでれら | Chinatsu Fukuura | |
| 樹海村 | Hibiki Amasawa | |
| 名も無き世界のエンドロール | Yotchi | |
| 2020 | ジオラマボーイ・パノラマガール | Haruko Shibuya |
| 2019 | 屍人荘の殺人 | Kirei Mifuyu Shigehara |
| 五億円のじんせい | Asuka Tachibana | |
| 世にも奇妙な物語 '19雨の特別編 | — | |
| 小さな恋のうた | Mai Fukumura | |
| 21世紀の女の子 | (segment "Love Desiccant") | |
| 2018 | わたしに××しなさい! | Mami Mizuno |
| ミスミソウ | Nozaki Haruka | |
| 野球部員、演劇の舞台に立つ! | Chisato Sakai | |
| 2017 | 咲-Saki- | Mako Someya |
| 2016 | 世にも奇妙な物語 '16秋の特別編 | (segment "Zutto Tomodachi") |
Câu hỏi thường gặp
山田杏奈 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 山田杏奈 có 1 phim với tổng doanh thu 313.0 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 山田杏奈 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "樹海村" (2021) với 313.0 tr tại phòng vé Việt Nam.
山田杏奈 làm nghề gì?
山田杏奈 là diễn viên, sinh tại Saitama, Japan.



