石橋静河
Acting
Nổi bật với

37 Giây
Physical Therapist · 2019

きみの鳥はうたえる
Sachiko · 2018

あのこは貴族
Itsuko · 2021

夜空はいつでも最高密度の青色だ
Mika · 2017

闇の歯車
2019

泣き虫しょったんの奇跡
Sakiko Minami · 2018

21世紀の女の子
(segment "Muse") · 2019

二階堂家物語
Yuko Nikaido · 2019
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (30)
| 2026 | このごにおよんで愛など | Junna Kuramochi |
| ナギダイアリー | Yuri Sakashita | |
| 2025 | 八月の声を運ぶ男 | — |
| 2024 | ブラック・ジャック | Doctor Kiriko |
| わたくしどもは。 | Murasaki | |
| 2023 | 「舞台・エヴァンゲリオン ビヨンド」 | — |
| 2022 | まんぞく まんぞく | — |
| 前科者 | Midori Saito | |
| 2021 | DIVOC-12 | — |
| あのこは貴族 | Itsuko | |
| 2020 | ばるぼら | Kanako Kai |
| Delivery Health | The escort | |
| 人数の町 | Beniko Kimura | |
| スイッチ | Hoshino Nanami | |
| 2019 | 楽園 | Asako Fujiki |
| いちごの唄 | Sennichi Amano | |
| 37 Giây | Physical Therapist | |
| 21世紀の女の子 | (segment "Muse") | |
| 二階堂家物語 | Yuko Nikaido | |
| 闇の歯車 | — | |
| 2018 | 生きてるだけで、愛。 | Misato |
| 泣き虫しょったんの奇跡 | Sakiko Minami | |
| きみの鳥はうたえる | Sachiko | |
| うつくしいひと サバ? | — | |
| 2017 | 密使と番人 | — |
| PARKS パークス | Sachiko | |
| 夜空はいつでも最高密度の青色だ | Mika | |
| 2016 | 少女 | Classmate |
| NAGAHAMA | — | |
| 八月八日 | — |
Câu hỏi thường gặp
石橋静河 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 石橋静河 có 1 phim với tổng doanh thu 4.6 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 石橋静河 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "きみの鳥はうたえる" (2018) với 4.6 tr tại phòng vé Việt Nam.
石橋静河 làm nghề gì?
石橋静河 là diễn viên, sinh tại 日本 东京.

