







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2024 | Lừa Đảo Online | Hunter |
| ブラック・ジャック | — | |
| 2021 | 劇団☆新感線『狐晴明九尾狩』 | — |
| Onoda, 10 000 nuits dans la jungle | Old Kozuka | |
| 2019 | 空母いぶき | Shuzo Yamamoto |
| 2017 | 予兆 散歩する侵略者 劇場版 | Tamotsu Asakawa |
| Long Sát Thủ | Sakata | |
| 2016 | 百合子さんの絵本~陸軍武官小野寺夫婦の戦争~ | Usui |
| ピンクとグレー | Rengo's Manager | |
| 2015 | Hành Trình Trở Về | Jinnai |
| 2009 | 蛮幽鬼 | — |
| 2007 | 怪談新耳袋3 | — |
| 2003 | 宇宙の夏 | Sekine |
| 怪談新耳袋 ふたりぼっち編 | — | |
| 1995 | 写楽 | — |
| 1989 | RUNNING HIGH | — |
| 1962 | 俺が裁くんだ | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 千葉哲也 có 1 phim với tổng doanh thu 6.0 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Onoda, 10 000 nuits dans la jungle" (2021) với 6.0 tr tại phòng vé Việt Nam.
千葉哲也 là diễn viên, sinh tại Kanagawa, Japan.