Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 時給三〇〇円の死神 | Director |
| 2025 | ストロベリームーン 余命半年の恋 | Director |
| 2024 | チャチャ | Writer |
| チャチャ | Director | |
| 恋を知らない僕たちは | Director | |
| 2023 | 夜が明けたら、いちばんに君に会いにいく | Screenplay |
| 夜が明けたら、いちばんに君に会いにいく | Director | |
| Chàng Trai Xinh Đẹp Của Tôi | Director | |
| 美しい彼~special edit version~ | Director | |
| 2018 | ウィッチ・フウィッチ | Director |
| 2017 | はらはらなのか。 | Writer |
| はらはらなのか。 | Director | |
| 2016 | いいにおいのする映画 Be a Light to the World | Screenplay |
| いいにおいのする映画 Be a Light to the World | Director |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 酒井麻衣 có 2 phim với tổng doanh thu 756.3 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Chàng Trai Xinh Đẹp Của Tôi" (2023) với 406.4 tr tại phòng vé Việt Nam.
酒井麻衣 là đạo diễn, sinh tại Chikuma, Nagano, Japan.