







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 第四幕 | — |
| 電競女孩 | Summer | |
| 2025 | Năm Của Anh, Ngày Của Em | Ann-Jean |
| Núi Tế Vong | Yu-xin Song | |
| 送院途中 | Miffy | |
| 2024 | 二十四味 | — |
| 香港經典光影重塑 | — | |
| 但願人長久 | 17’ Lam Tsz Kuet | |
| 2023 | 釀魂 | — |
| 2022 | 窄路微塵 | Candy |
| 過時·過節 | Joy | |
| 闔家辣 | Sam | |
| 2019 | 獅子山上 | — |
| 2017 | 白色女孩 | The White Girl |
| 那一年,我17 | — | |
| Khói Thuốc Tình Yêu | Night Club Twins | |
| 2015 | Điệp Tiên Điệp Tiên | Angela |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 袁澧林 có 2 phim với tổng doanh thu 8.37 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Núi Tế Vong" (2025) với 4.47 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
袁澧林 là diễn viên, sinh tại Hong Kong, British Crown Colony.