







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | She Dances | Jason |
| 2025 | Đụng Độ Siêu Trăn | Kenny Trent |
| Nữ Quái Xế | Dad Meaney | |
| 2024 | Wildcat | Tom T. Shiftlet |
| LaRoy, Texas | Skip Roche | |
| 2023 | Gringa | Jackson |
| Chỗ em hay chỗ anh? | Zen | |
| 2022 | Đêm Ở Viện Bảo Tàng: Kahmunrah Trỗi Dậy | Jedediah (voice) |
| Chân Dài 2 | Richie Kreyman | |
| 2021 | Giáng Sinh 8-Bit | John Doyle |
| 2020 | Uncle Frank | Mike |
| Cowboys | Troy | |
| 2019 | Tall Girl | Richie Kreyman |
| Where'd You Go, Bernadette | David Walker | |
| 2018 | Blaze | Oilman 2 |
| Lean on Pete | Silver | |
| Neat: The Story of Bourbon | Himself | |
| 2017 | Đại Chiến Hành Tinh Khỉ | Bad Ape |
| 2016 | Thuyền Trưởng Tuyệt Vời | Dave |
| 2015 | Bộ 6 Dở Hơi | Clem |
| Chú Khủng Long Tốt Bụng | Thunderclap (voice) | |
| 2014 | Knights of Badassdom | Eric |
| 2013 | Căn Bệnh Thế Kỷ | Tucker |
| Sixth Man: Bluesanity | Self | |
| Trốn Thoát Khỏi Trái Đất | Hawk (voice) | |
| 2012 | Diary of a Wimpy Kid: Class Clown | Frank Heffley (voice) (archive sound) |
| Nhật Ký Cậu Bé Nhút Nhát: Những Ngày Hè Oi Bức | Frank Heffley | |
| 2011 | Nhật Ký Cậu Bé Nhút Nhát: Những Nguyên Tắc Của Rodrick | Frank Heffley |
| 2010 | Nhật Ký Cậu Bé Nhút Nhát | Frank Heffley |
| 2009 | Calvin Marshall | Coach Little |
| Truy Sát Nơi Thiên Đường | Cliff | |
| Night Train | Pete | |
| Management | Mike | |
| 2008 | Unstable Fables: 3 Pigs and a Baby | Sandy Pig (voice) |
| Strange Wilderness | Peter | |
| Sunshine Cleaning | Mac | |
| The Great Buck Howard | Kenny | |
| 2007 | Making of a True Story: Rescue Dawn | Self |
| Giải Cứu Lúc Bình Minh | Duane | |
| Making That Thing You Do | Self | |
| 2006 | Bandidas | Quentin |
| 2005 | Chú Gà Siêu Quậy | Runt of the Litter (voice) |
| Saraha: Con Tàu Tử Thần | Al Giordino | |
| 2004 | Nói Đi | Mr. Freeman |
| Employee of the Month | Jack | |
| 2003 | Shattered Glass | Adam Penenberg |
| Bố Mở Nhà Trẻ | Marvin | |
| An Ninh Quốc Gia | Hank Rafferty | |
| 2002 | Chú Chuột Siêu Quậy 2 | Monty (voice) |
| 2001 | Riding in Cars with Boys | Ray Hasek |
| Trò Đùa Chết Người | Fuller | |
| Chelsea Walls | Ross | |
| Bác Sĩ Dolittle 2 | Archie (voice) | |
| Chain of Fools | Kresk | |
| Saving Silverman | Wayne Lefessier | |
| 2000 | Hamlet | Rosencrantz |
| 1999 | Chú Chuột Siêu Quậy | Monty (voice) |
| Happy, Texas | Wayne Wayne Wayne Jr. | |
| Freak Talks About Sex | Freak | |
| Lực Hút Tự Nhiên | Alan | |
| 1998 | You've Got Mail | George Pappas |
| Safe Men | Eddie | |
| Inside 'Out of Sight' | Self | |
| Khuất Mắt | Glenn Michaels | |
| The Object of My Affection | Frank Hanson | |
| 1997 | Subway Stories | Tucker (segment "The 5:24") |
| SubUrbia | Buff | |
| 1996 | Đó Là Điều Em Làm | Lenny Haise |
| Race the Sun | Hans Kooiman | |
| 1995 | Picture Windows: Armed Response | Crook |
| Thủy Triều Đỏ | Seaman William Barnes | |
| 1994 | Reality Bites | Sammy Gray |
| Normandy: The Great Crusade | Bill Preston (voice) | |
| 1993 | Rain Without Thunder | Jeremy Tanner |
| 1991 | First Love, Fatal Love | — |
| 2026 | She Dances | Producer |
| She Dances | Writer |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Steve Zahn có 1 phim với tổng doanh thu 3.23 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Đụng Độ Siêu Trăn" (2025) với 3.23 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Steve Zahn là diễn viên, sinh tại Marshall, Minnesota, USA.