Tổng 123.61 tỷ qua 2 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2022 | Môn Phái Võ Mèo: Huyền Thoại Một Chú Chó | Additional Voices (voice) |
| 2018 | Howard | Self |
| 2014 | Cuộc Phiêu Lưu của Mr. Peabody và Cậu Bé Sherman | Creepy Boy (voice) |
| 2011 | Pride of The Lion King | Self |
| 2009 | Waking Sleeping Beauty | Self - Pumbaa (voice) |
| 2000 | Chuck Jones: Extremes and In-Betweens - A Life in Animation | Self |
| 1999 | Stuart Little: Making It Big | Self |
| 1994 | The Making of the Lion King | Self |
| Vua Sư Tử | Laughing Hyena (voice) (uncredited) |
| 2024 | Mufasa: Vua Sư Tử | Thanks |
| 2022 | Môn Phái Võ Mèo: Huyền Thoại Một Chú Chó | Director |
| Môn Phái Võ Mèo: Huyền Thoại Một Chú Chó | Producer | |
| 2019 | Vua Sư Tử | Thanks |
| 2014 | Cuộc Phiêu Lưu của Mr. Peabody và Cậu Bé Sherman | Director |
| 2011 | Vụ Cướp Kỳ Quái | Director |
| 2008 | Vua Kung Fu | Director |
| 2003 | Dinh Thự Ma Ám | Director |
| Dinh Thự Ma Ám | Executive Producer | |
| 2002 | Chú Chuột Siêu Quậy 2 | Director |
| Chú Chuột Siêu Quậy 2 | Executive Producer | |
| 1999 | Chú Chuột Siêu Quậy | Director |
| 1994 | Vua Sư Tử | Director |
| 1993 | Trail Mix-Up | Story |
| Trail Mix-Up | Co-Executive Producer | |
| 1992 | Mickey's Audition | Director |
| 1990 | Roller Coaster Rabbit | Director |
| 1989 | Tummy Trouble | Story |
| Tummy Trouble | Director | |
| 1988 | Oliver và Những Người Bạn | Songs |
| Technological Threat | Character Designer | |
| 1987 | The Brave Little Toaster | Character Designer |
| Sport Goofy in Soccermania | Animation | |
| 1986 | Thám Tử Chuột Tài Ba | Supervising Animator |
| 1983 | Paws | Thanks |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Rob Minkoff có 2 phim với tổng doanh thu 123.61 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Vua Sư Tử" (1994) với 96.06 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Rob Minkoff là đạo diễn, sinh tại Palo Alto, California, USA.