J.K. Simmons
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 29.52 tỷ qua 5 phim
Nổi bật với

Người Nhện: Không Còn Nhà
J. Jonah Jameson · 2021

Người Nhện
J. Jonah Jameson · 2002

Người Nhện: Xa Nhà
J. Jonah Jameson · 2019

Người Nhện: Du Hành Vũ Trụ Nhện
J. Jonah Jameson (voice) · 2023

Người Nhện 3
J. Jonah Jameson · 2007

Khát Vọng Nhịp Điệu
Fletcher · 2014

Phi Vụ Động Trời
Mayor Lionheart (voice) · 2016

Người Nhện 2
J. Jonah Jameson · 2004
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (146)
| 2026 | Trái Tim Quái Thú | — |
| The Brink of War | George Shultz | |
| 2025 | Little Brother | Warren Duffy |
| Mật Danh: Kế Toán 2 | Ray King | |
| The Fish Thief: A Great Lakes Mystery | Narrator | |
| 2024 | Mật Mã Đỏ | Nick |
| Bồi Thẩm Viên #2 | Harold | |
| Đêm Thứ Bảy | Milton Berle | |
| Liên Minh Tuyệt Mật | Tom Brennan | |
| Không Thể Chạy Mãi | Wade | |
| 2023 | The Venture Bros.: Radiant Is the Blood of the Baboon Heart | Ben (voice) |
| Người Nhện: Du Hành Vũ Trụ Nhện | J. Jonah Jameson (voice) | |
| Tay Đua Kiệt Xuất | Gnash (voice) | |
| One Day as a Lion | Walter Boggs | |
| 2022 | Rivals: Ohio State vs. Michigan | Narrator |
| Prophets of Change | Narrator | |
| Hopper: An American Love Story | Edward Hopper (voice) | |
| Vinh Quang | Ghat (voice) | |
| Chip và Dale: Biệt Đội Giải Cứu | Captain Putty (voice) | |
| Chú Chó Marmaduke | Zeus (voice) | |
| 2021 | Người Nhện: Không Còn Nhà | J. Jonah Jameson |
| Being the Ricardos | William Frawley | |
| National Champions | Coach James Lazor | |
| Biệt Đội Săn Ma: Chuyển Kiếp | Ivo Shandor | |
| Biệt Đội Hải Cẩu | Claggart (voice) | |
| Venom: Đối Mặt Tử Thù | J. Jonah Jameson (uncredited) | |
| Cuộc Chiến Tương Lai | James Forester | |
| Ride the Eagle | Carl | |
| Rushing or Dragging | Terrence Fletcher (Archive Audio) | |
| Liên Minh Công Lý Phiên bản của Zack Snyder | Commissioner Gordon | |
| 2020 | Elegies for Angels, Punks and Raging Queens | Orville |
| Charlie Russell's Old West | Narrator | |
| Mở Mắt Thấy Hôm Qua | Roy | |
| 2019 | Klaus - Câu chuyện Giáng Sinh | Klaus (voice) |
| 21 Cây Cầu | Captain Matt McKenna | |
| 3 Days with Dad | Joey | |
| Người Nhện: Xa Nhà | J. Jonah Jameson | |
| Fanboy | J.K. / Frank Perry | |
| 2018 | Drug$ | Narrator |
| The Front Runner | Bill Dixon | |
| Detroit: Comeback City | Himself - Narrator | |
| Cậu Bé Gọi Là Thuyền Buồm | Ernest | |
| The Boxcar Children: Surprise Island | Dr. Moore (voice) | |
| 2017 | Father Figures | Ronald Hunt |
| I'm Not Here | Steve | |
| Liên Minh Công Lý | Commissioner Gordon | |
| Thị Trấn Tình Yêu | Bill Palet | |
| Sát Nhân Người Tuyết | Arve Støp | |
| Đột Kích Hồ Giấu Vàng | Levin | |
| The Black Ghiandola | Ralph Aceto | |
| All Nighter | Mr. Gallo | |
| Punching Henry | Jay Warren | |
| 2016 | Ngày Định Mệnh | Sgt. Jeffrey Pugliese |
| Những Kẻ Khờ Mộng Mơ | Bill | |
| Mật Danh: Kế Toán | Ray King | |
| The Late Bloomer | James Newmans | |
| Chú Chó Chơi Nhạc Rock | Khampa (voice) | |
| The Meddler | Randall Zipper | |
| Phi Vụ Động Trời | Mayor Lionheart (voice) | |
| Gravity Falls: Between the Pines | Ford Pines (Voice) | |
| Kung Fu Panda 3 | Kai (voice) | |
| 2015 | Ένας άλλος Κόσμος | Sebastian |
| O.W.C.A. Files | Napoleon / Additional Voices (voice) | |
| Kẻ Hủy Diệt: Thời Đại Genisys | O'Brien | |
| 2014 | Đàn Ông, Phụ Nữ & Trẻ Em | Allison's Dad |
| Khát Vọng Nhịp Điệu | Fletcher | |
| Ava & Lala | General Tiger (voice) | |
| The Boxcar Children | Dr. Moore (voice) | |
| The Rewrite | Hal Lerner | |
| Murder of a Cat | Sheriff Frank Hoyle | |
| Break Point | Jack | |
| Barefoot | Dr. Bertleman | |
| 2013 | Ngày Lễ Lao Động | Mr. Jervis |
| Jobs: Huyền Thoại Táo | Arthur Rock | |
| 3 Geezers! | J. Kimball | |
| The Magic Bracelet | The Shaman | |
| The Heeler | Roscoe | |
| Bầu Trời Đen | Edwin Pollard | |
| Whiplash | Fletcher | |
| 2012 | The Words | Mr. Jansen |
| Phi Vụ Ngầm | Captain Camp | |
| 2011 | Ben 10 / Generator Rex: Heroes United | White Knight (voice) |
| Tuổi Mới Lớn | Mavis' Publisher (voice) (uncredited) | |
| Blackstone | Detective Burke | |
| The Good Doctor | Detective Krauss | |
| The Music Never Stopped | Henry Sawyer | |
| 2010 | Báo Thù | J. Noble Daggett (voice) (uncredited) |
| Kẻ Xấu Đẹp Trai | Warden (voice) | |
| 4192: The Crowning of the Hit King | Narrator (voice) | |
| Ám Hiệu Vô Hình | Mr. Jones | |
| A Beginner's Guide to Endings | Uncle Pal | |
| Đại Chiến Chó Mèo: Kitty Galore Báo Thù | Gruff K-9 (voice) | |
| Crazy on the Outside | Ed | |
| 2009 | Extract: Mike Judge's Secret Recipe | Self |
| The Vicious Kind | Donald Sinclaire | |
| Lơ Lửng Trên Không | Bob | |
| Thân Xác Ác Quỷ | Mr. Wroblewski | |
| Extract | Brian | |
| Cơ Hội Đổi Đời | Roy Davies | |
| Quái Vật Trên Gác Xếp | Skip (voice) | |
| The Way of War | Sergeant Mitchell | |
| Và Em Cũng Yêu Anh | Oswald Klaven | |
| Red Sands | Lt. Col. Arson | |
| Cứu Tinh Bất Đắc Dĩ | Stu Kopenhafer | |
| 2008 | Hãy Đốt Sau Khi Đọc | CIA Superior |
| Walt Whitman | Narrator (voice) | |
| 2007 | Dính Bầu | Mac MacGuff |
| Postal | Candidate Welles | |
| Tình Báo | Lee Mayer | |
| Bury My Heart at Wounded Knee | James McLaughlin | |
| Người Nhện 3 | J. Jonah Jameson | |
| The Astronaut Farmer | Jacobson | |
| 2006 | First Snow | Vacaro |
| 2005 | Harsh Times | Agent Richards |
| Thank You for Smoking | BR | |
| 2004 | 3: The Dale Earnhardt Story | Ralph Earnhardt |
| Spider-Man 2: Making the Amazing | Self | |
| Broadway's Lost Treasures II | Benny Southstreet (segment "Guys & Dolls") | |
| Người Nhện 2 | J. Jonah Jameson | |
| Kẻ Cắp Gặp Bà Già | Garth Pancake | |
| Hidalgo | Buffalo Bill Cody | |
| 2003 | Path to War | CIA Briefer |
| Off the Map | George | |
| Disposal | Older Hunter | |
| 2002 | Người Nhện | J. Jonah Jameson |
| 2001 | Người Mexico | Ted Slocum |
| Starwater | — | |
| 2000 | Những Lá Bài Ma Thuật | Sheriff Pearl Johnson |
| Autumn in New York | Dr. Tom Grandy | |
| 1999 | Trở Lại Chốn Xưa | Ray Kendall |
| I Lost My M in Vegas | Yellow (voice) | |
| For Love of the Game | Frank Perry | |
| Hit and Runway | Ray Tilman | |
| 1998 | Crossing Fields | Guy |
| Above Freezing | Hoyd | |
| Celebrity | Souvenir Hawker | |
| 1997 | Công Chúa Anastasia | Ensemble and Character Vocals (voice) |
| Face Down | Herb Aames | |
| Sát Thủ Chó Rừng | FBI Agent T. I. Witherspoon | |
| Y llegó el amor | Mr. Shulman | |
| 1996 | Extreme Measures | Dr. Mingus |
| The First Wives Club | Federal Marshall | |
| 1994 | The Scout | Assistant Coach |
| The Ref | Siskel | |
| 1992 | Guys and Dolls: Off the Record | Himself / Benny Southstreet |
| 1986 | Popeye Doyle | Patrolman in Park |
Câu hỏi thường gặp
J.K. Simmons đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), J.K. Simmons có 5 phim với tổng doanh thu 29.52 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của J.K. Simmons là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Mật Mã Đỏ" (2024) với 20.47 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
J.K. Simmons làm nghề gì?
J.K. Simmons là diễn viên, sinh tại Detroit, Michigan, USA.






