





Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | 詭鄉 | — |
| 2023 | 洞裡的月亮 | — |
| 全村的希望 | — | |
| Chuyện Tôi Và Ma Quỷ Thành Người Một Nhà | Mao Chen A Lan | |
| 那年凜冬 | — | |
| 2022 | 有沒有聽過一種羊叫盤羊 | Grandma |
| 2021 | 顧巢.抾箬仔 | — |
| 2020 | 你的情歌 | Dong's grandmother |
| 2018 | 無法辯護 | — |
| 2008 | 與男友的前女友密談 | — |
| 1990 | 麗香的感情線 | — |
| 1985 | 超级市民 | — |
| 1978 | 棍王 | — |
| 1977 | 甘聯珠大破紅蓮寺 | — |
| 1974 | 大佬 | — |
| 1973 | 失身 | Mother |
| 1971 | 女人與生活 | — |
| 1965 | 香蕉姑娘 | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Vương Mãn Kiều có 1 phim với tổng doanh thu 31.28 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Chuyện Tôi Và Ma Quỷ Thành Người Một Nhà" (2023) với 31.28 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Vương Mãn Kiều là diễn viên, sinh tại Taiwan.