







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 世にも奇妙な物語 '26夏の特別編 | — |
| 2025 | ストロベリームーン 余命半年の恋 | Hinata Sato (13 years later) |
| 永遠についての証明 | Mitsuya Ryoji | |
| 2024 | 風の奏の君へ | — |
| 生きとし生けるもの | — | |
| 2023 | Phục Thù Cuộc Đời 2: Halloween Đẫm Máu - Quyết Chiến | Naoto Tachibana |
| Tokyo Revengers 2 Phần 1: Halloween đẫm máu - Destiny | Naoto Tachibana | |
| 2022 | Hành Vi Bạo Ngược | Terano |
| やがて海へと届く | Atsushi Tono | |
| 2021 | Tokyo Revengers | Naoto Tachibana |
| バイプレイヤーズ もしも100人の名脇役が映画を作ったら | — | |
| アプリで恋する20の条件 | Hasegawa Makoto | |
| 2020 | 必殺仕事人2020 | — |
| 水上のフライト | Ryota Kaga | |
| さぶ | — | |
| 2019 | 羊とオオカミの恋と殺人 | Etsurou Kurosu |
| 居眠り磐音 | Shinnosuke Kawade | |
| L♡DK ひとつ屋根の下、「スキ」がふたつ。 | Shusei Kugayama | |
| 2018 | 春待つ僕ら | Ryuji Tada |
| あのコの、トリコ。 | Subaru Tojo | |
| きらきら眼鏡 | Takayuki Oyamada | |
| 福岡恋愛白書 13 ~ キミの世界の向こう側 ~ | Sota Murakami | |
| 2017 | 覆面系ノイズ | Yoshito Haruno |
| 兄に愛されすぎて困ってます | Kunimitsu Serikawa | |
| 世にも奇妙な物語 '17春の特別編 | — | |
| キセキ ーあの日のソビトー | So |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 杉野遥亮 có 1 phim với tổng doanh thu 382.7 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Tokyo Revengers" (2021) với 382.7 tr tại phòng vé Việt Nam.
杉野遥亮 là diễn viên, sinh tại Chiba, Japan.