Tổng 15.32 tỷ qua 2 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | Mob Psycho 100 Celebrates Its 10th Anniversary | Ritsu Kageyama |
| 劇場版モノノ怪 第三章 蛇神 | Tenshi (voice) | |
| 花緑青が明ける日に | Sentaro Obinata (voice) | |
| Kaguya – Công chúa vũ trụ! | Akira Mikado / Asahi Sakayori (voice) | |
| 2025 | Hoa hồng Versailles | Bernard Châtelet (voice) |
| 2024 | Mononoke – Phim điện ảnh: Bóng ma trong mưa | Emperor (voice) |
| デッドデッドデーモンズデデデデデストラクション 後章 | Keita Ōba (voice) | |
| デッドデッドデーモンズデデデデデストラクション 前章 | Keita Ōba (voice) | |
| Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu | Koshi Sugawara (voice) | |
| 傷物語 -こよみヴァンプ- | Episode (voice) (archive footage) | |
| 2023 | 北極百貨店のコンシェルジュさん | Japanese Wolf (voice) |
| おそ松さん~魂のたこ焼きパーティーと伝説のお泊り会~ | Todomatsu (voice) | |
| 2022 | おそ松さん~ヒピポ族と輝く果実~ | Todomatsu (voice) |
| Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Siêu Anh Hùng | Dr. Hedo (voice) | |
| 2021 | Đứa Con Của Tháng Các Vị Thần | Yato (voice) |
| 禍話 | — | |
| 映画 ヒーリングっど♥プリキュア ゆめのまちでキュン!っとGoGo!大変身!! | Natts (voice) | |
| 2019 | 劇場版 ごん | Hyoju (voice) |
| えいがのおそ松さん | Todomatsu Matsuno (voice) | |
| The Songs of Studio Ghibli | Narrator | |
| 2018 | 劇場版 ウルトラマンジード つなぐぜ!願い!! | Jean-nine (voice) |
| Chờ Ngày Lời Hứa Nở Hoa | Ariel (voice) | |
| 2017 | おそ松さんVR | Matsuno Todomatsu (voice) |
| ハイキュー!! コンセプトの戦い | Koshi Sugawara (voice) | |
| ハイキュー!! 才能とセンス | Koshi Sugawara (voice) | |
| 2016 | おそ松さん おうまでこばなし | Matsuno Todomatsu (voice) |
| Dáng Hình Thanh Âm | Shouya Ishida (voice) | |
| Kizumonogatari Phần 2: Nhiệt Huyết | Episode (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第5章 最終章「愛シキモノタチへ」 | Akito Hyuuga (voice) | |
| Kizumonogatari Phần 1: Thiết Huyết | Episode (voice) | |
| 2015 | ハイキュー!! VS"赤点" | Koushi Sugawara (voice) |
| ヒーローカンパニー | — | |
| Vua Bóng Chuyền 2: Người Chiến Thắng và Kẻ Thua Cuộc | Koshi Sugawara | |
| コードギアス 亡国のアキト 第4章「憎しみの記憶から」 | (voice) | |
| Vua Bóng Chuyền Kết Thúc và Bắt Đầu | Koshi Sugawara (voice) | |
| 百日紅 〜Miss HOKUSAI〜 | Kichiya (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第3章「輝くもの天より堕つ」 | Akito Hyuuga (voice) | |
| 2014 | ハイキュー!! リエーフ見参! | Koushi Sugawara (voice) |
| Kingudamu Hātsu HD 2.5 Rimikkusu | Data Sora (voice) | |
| 2013 | Lupin Đệ Tam và Thám Tử Lừng Danh Conan | Emilio Baretti (voice) |
| コードギアス 亡国のアキト 第2章「引き裂かれし翼竜」 | Akito Hyuga (voice) | |
| Đóa Hoa Ngày Ấy Ta Cùng Ngắm | Jinta "Jintan" Yadomi (voice) | |
| Khu Vườn Ngôn Từ | Takao Akizuki (voice) | |
| Người Sắt: Sự Nổi Giận Của Technovore | Ezekiel Stane / Technovore (voice) | |
| キングダム ハーツ 358/2 Days | Sora (voice) (archive sound) | |
| スタードライバー THE MOVIE | Natsuo Komori (voice) | |
| 2012 | 劇場版 TIGER & BUNNY -The Beginning- | Isaac (voice) |
| コードギアス 亡国のアキト 第1章「翼竜は舞い降りた」 | Hyuuga Akito (voice) | |
| ウルトラゼロファイト | Jean-Nine (voice) | |
| 2011 | UN-GO episode:0 因果論 | Seigen Hayami (voice) |
| ウルトラマンゼロ外伝 キラー ザ ビートスター STAGE Ⅰ 鋼鉄の宇宙 | Jean Killer / Jean Nine (voice) | |
| トワノクオン 第六章 永久の久遠 | Takao (voice) | |
| トワノクオン 第五章 双絶の来復 | Takao (voice) | |
| ANOHANA FES. | Self / Jinta "Jintan" Yadomi (voice) | |
| トワノクオン 第四章 紅蓮の焦心 | Takao (voice) | |
| トワノクオン 第三章 夢幻の連座 | Takao (voice) | |
| トワノクオン 第二章 混沌の蘭舞 | Takao (voice) | |
| トワノクオン 第一章 泡沫の花弁 | Takao (voice) | |
| Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú | Shin / Shun (voice) | |
| ノラゲキ! | Kōseinen (voice) | |
| 映画 プリキュアオールスターズDX3 未来にとどけ!世界をつなぐ☆虹色の花 | Nuts | |
| 2010 | Chiến Sĩ Cơ Động Gundam 00: Sự Thức Tỉnh Của Người Tiên Phong | Saji Crossroad (voice) |
| 劇場版“文学少女” | Konoha Inoue (voice) | |
| 映画 プリキュアオールスターズDX2 希望の光☆レインボージュエルを守れ! | Nuts / Manabu Miyasako (voice) | |
| 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションIII リターン・ザ・ワールド | Saji Crossroad (voice) | |
| 2009 | “文学少女”今日のおやつ ~はつ恋~ | Konoha Inoue (voice) |
| 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションII エンド・オブ・ワールド | Saji Crossroad (voice) | |
| 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションI ソレスタルビーイング | Saji Crossroad (voice) | |
| 時空警察ハイペリオン | 一條 海人(いちじょう かいと) / 時空刑事カイト | |
| 映画 プリキュアオールスターズDX みんなともだちっ☆奇跡の全員大集合! | Nuts (voice) | |
| ツバサ 春雷記 前編, Tsubasa Shunraiki | Syaoran (voice) | |
| 2008 | 映画 Yes!プリキュア5GoGo! お菓子の国のハッピーバースディ♪ | Nuts (voice) |
| 2007 | ツバサ TOKYO REVELATIONS | Syaoran (voice) |
| Yes!プリキュア5~鏡の国のミラクル大冒険!~ | Nuts (voice) | |
| 2006 | 真救世主伝説 北斗の拳 ラオウ伝 殉愛の章 | Shiva (voice) |
| 2005 | Vỏ Bọc Ma: Mặt Cười | Omba (voice) |
| 劇場版ツバサ・クロニクル 鳥カゴの国の姫君 | Syaoran (voice) | |
| 劇場版 ×××HOLiC 真夏ノ夜ノ夢 | Syaoran (voice) | |
| 2001 | Vùng Đất Linh Hồn | Haku (voice) |
| 千と千尋の神隠し 公開直前スペシャル! | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Irino Miyu có 2 phim với tổng doanh thu 15.32 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Vùng Đất Linh Hồn" (2025) với 9.62 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Irino Miyu là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.