






Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 木挽町のあだ討ち | — |
| 科捜研の女 ファイナル | — | |
| 2021 | 科捜研の女 -劇場版- | Mariko Sakaki |
| 2018 | Godzilla Resurrection | Naoko Okumura |
| 2016 | 西村京太郎サスペンス 鉄道捜査官16 | Noriko Hanamura |
| 校庭に東風吹いて | Tomoyo | |
| 2009 | 疑惑 | Kumako Shirakawa |
| 2001 | Vùng Đất Linh Hồn | Mother (voice) |
| 千と千尋の神隠し 公開直前スペシャル! | — | |
| 2000 | Sotohiro 咒.死.灵外传 本当にあった怖い話 呪死霊 外伝1 | — |
| 1999 | 山村美紗京都サスペンス 燃えた花嫁 | Haruka Komine |
| 1995 | ひめゆりの塔 | Chiyoko Miyagi |
| 1994 | ヤマトタケル | Oto Tachibana |
| 1993 | 天下を獲った男 豊臣秀吉 | — |
| 1992 | ミステリー体験ゾーン 本当にあった怖い話 送られた心霊写真 幽霊刑事 | — |
| 1991 | 世にも奇妙な物語 vol. 2 | — |
| 世にも奇妙な物語 春の特別編 | — | |
| 1990 | どっちもどっち | — |
| 世にも奇妙な物語 秋の特別編 | — | |
| 1989 | ゴジラvsビオランテ | Erika Shiragami |
| 1987 | 竹取物語 | Kaya, the Princess Kaguya |
| 映画女優 | Seiko | |
| 1986 | 鹿鳴館 | — |
| 1985 | 姉妹坂 | An Kitazawa |
| Godzilla 1985 | Naoko Okumura | |
| 1984 | ゴジラ | Naoko Okumura |
| 刑事物語3 潮騒の詩 | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 沢口靖子 có 1 phim với tổng doanh thu 9.62 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Vùng Đất Linh Hồn" (2025) với 9.62 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
沢口靖子 là diễn viên, sinh tại Sakai, Osaka, Japan.