田村ゆかり
Acting
Nổi bật với

Naruto Shippuden Movie 5: Huyết Ngục
Tenten (voice) · 2011

Boruto: Naruto The Movie
Tenten (voice) · 2015

The Dangers in My Heart: The Movie
Kana Ichikawa (voice) · 2026

Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM
Aura Maha Khyber (voice) · 2024

Trò Chơi Sinh Tử: Điểm Bắt Đầu
Jibril (voice) · 2017

Naruto OVA 7: Naruto, Thần Đèn, và 3 Điều Ước
Tenten (voice) · 2010

劇場版 STEINS;GATE 負荷領域のデジャヴ
Suzuha Amane (voice) · 2013

Scryed Alteration II: Quan
Kanami Yuta (voice) · 2012
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (57)
| 2026 | SHIBOYUGI: Playing Death Games to Put Food on the Table - 44: CLOUDY BEACH | Koyomi (voice) |
| The Dangers in My Heart: The Movie | Kana Ichikawa (voice) | |
| 2025 | 田村ゆかり LOVE♡LIVE 2025 *Wonderful Happiness* | Self |
| Shinsei Galverse | Luca (voice) | |
| 2024 | Pui Pui Molcar the Movie: MOLMAX | Great Magic Angel Morumi (voice) |
| 田村ゆかり LOVE ♡ LIVE 2024 *Honey bunny* | — | |
| Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM | Aura Maha Khyber (voice) | |
| 2023 | 妖怪ウォッチ♪ ジバニャンVSコマさん もんげー大決戦だニャン | — |
| 2021 | 海賊戦隊テン・ゴーカイジャー | Navi (voice) |
| Knights of Sidonia: Tình Yêu Dệt Nên Giữa Các Vì Sao | — | |
| 2020 | Pretty Cure Miracle Leap: Một Ngày Tuyệt Vời Bên Mọi Người | Lulu Amour / Cure Amour (voice) |
| 魔法少女リリカルなのは リリカル☆ライブ - Day 2 | Nanoha Takamachi | |
| Ma Pháp Thiếu Nữ Nanoha Lyrical☆Live – Ngày 1 | Nanoha Takamachi | |
| 2019 | Pretty Cure Miracle Universe | Lulu Amour / Cure Amour (voice) |
| 2018 | 結晶多形のヴァレンティヌス Bittersweet Intermedio | Suzuha Amane |
| 結晶多形のヴァレンティヌス Bittersweet Intermedio | Yuki Amane | |
| HUG! PreCure: Futari wa Pretty Cure – Ký Ức All-Star | Lulu Amour / Cure Amour (voice) | |
| Magical Girl Lyrical Nanoha: Detonation | Nanoha Takamachi / Stern (voice) | |
| 2017 | 20th Anniversary Yukari Tamura LOVE♡LIVE 2017 *Crescendo♡Carol* | — |
| 魔法少女リリカルなのは Reflection | Nanoha Takamachi / Stern (voice) | |
| Trò Chơi Sinh Tử: Điểm Bắt Đầu | Jibril (voice) | |
| Kuroshitsuji: Book of the Atlantic | Elizabeth Midford (voice) | |
| 2016 | Kinmoza! Những ngày tươi đẹp | Isami Oomiya (voice) |
| 2015 | STEINS;GATE #23(β) 境界面上のミッシングリンク | — |
| Boruto: Naruto The Movie | Tenten (voice) | |
| 田村ゆかり LIVE *Lantana in the Moonlight* | — | |
| Yukari Tamura LOVE♡LIVE Sunnyside Lily | — | |
| Yukari Tamura LOVE♡LIVE *Lantana in the Moonlight* | — | |
| 2014 | Hắc Quản Gia: Quyển Sách Giết Người | Elizabeth Midford (voice) |
| 2013 | Animelo Summer Live 2013 -FLAG NINE- 8.25 | — |
| Animelo Summer Live 2013 -FLAG NINE- 8.24 | — | |
| ひぐらしのなく頃に 拡 〜アウトブレイク〜 | Rika Furude (voice) | |
| 劇場版 STEINS;GATE 負荷領域のデジャヴ | Suzuha Amane (voice) | |
| 特命戦隊ゴーバスターズVS海賊戦隊ゴーカイジャー THE MOVIE | Navi (voice) | |
| 2012 | Magical Girl Lyrical Nanoha: The Movie 2nd A's | Nanoha Takamachi (voice) |
| Tamura Yukari LOVE ♡ LIVE 2012 *I Love Rabbit* | Herself | |
| 海賊戦隊ゴーカイジャー ファイナルライブツアー2012 | Navi (voice) | |
| Scryed Alteration II: Quan | Kanami Yuta (voice) | |
| 海賊戦隊ゴーカイジャーVS宇宙刑事ギャバンTHE MOVIE | Navi (voice) | |
| 2011 | 極限脱出ADV 善人シボウデス プロモーションアニメ | Yotsuba (voice) |
| 海賊戦隊ゴーカイジャー キンキンに!ド派手に行くぜ!36段ゴーカイチェンジ!! | Navi (Voice) | |
| Chiến Đội Hải Tặc Gokaiger: Tàu Ma Bay | Navi (voice) | |
| Naruto Shippuden Movie 5: Huyết Ngục | Tenten (voice) | |
| ゴーカイジャー ゴセイジャー スーパー戦隊199ヒーロー 大決戦 | Navi (voice) | |
| 2010 | Animelo Summer Live 2010 -evolution- 8.29 | — |
| Naruto OVA 7: Naruto, Thần Đèn, và 3 Điều Ước | Tenten (voice) | |
| Magical Girl Lyrical Nanoha: The Movie 1st | Nanoha Takamachi (voice) | |
| 2009 | Animelo Summer Live 2009 RE:BRIDGE 8.23 | — |
| Animelo Summer Live 2008 -Challenge- 8.30 | — | |
| 2008 | Học Viện Ma Thuật Trắc Nghiệm | Clala (voice) |
| 2005 | Yukari Tamura *Cutie♡Cutie Concert * 2005 | Herself |
| おとぎ銃士 赤ずきん OVA | Akazukin (voice) | |
| 2002 | ときめきメモリアルスーパーライブ | Yukari Higashino |
| 2001 | メモリーズオフファーストコンサート | — |
| 2000 | 炎のらびりんす | Natsu |
| 1999 | シティーハンタースペシャル 緊急生中継!?凶悪犯冴羽獠の最期 | High School Girl (voice) |
| クレヨンしんちゃん 爆発!温泉わくわく大決戦 | Shibusuki (voice) |
Câu hỏi thường gặp
田村ゆかり đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 田村ゆかり có 1 phim với tổng doanh thu 312.7 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 田村ゆかり là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "PUI PUI モルカー ザ・ムービー MOLMAX" (2024) với 312.7 tr tại phòng vé Việt Nam.
田村ゆかり làm nghề gì?
田村ゆかり là diễn viên, sinh tại Fukuoka, Japan.