







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2015 | かぐらめ | Shigeo Aihara |
| 2012 | カルテット! | — |
| 2004 | 宮崎駿プロデュースの1枚のCDは、こうして生まれた。 | Self |
| 2001 | Vùng Đất Linh Hồn | Chichiyaku (voice) |
| 1997 | 愛する | Okuhara |
| Công Chúa Sói Mononoke | Gonza (voice) | |
| 1993 | 帰って来た木枯し紋次郎 | — |
| 1992 | Chú Heo Màu Đỏ | Manmayuto no shachô (voice) |
| 1990 | 戦艦大和 | — |
| 1989 | 千利休 本覺坊遺文 | Soji Yamagami |
| 1987 | ケンタウロスの伝説 | Boss (voice) |
| 星の牧場 | — | |
| 1985 | テラ戦士ΨBOY | — |
| 野球狂の詩 | — | |
| 1983 | 屋根の上のバイオリン弾き | Lazar Wolf |
| 1979 | 男はつらいよ 翔んでる寅次郎 | — |
| 1978 | 燃える秋 | — |
| 1977 | 獄門島 | Officer Shimizu |
| 1974 | 男はつらいよ 寅次郎子守唄 | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 上條恒彦 có 1 phim với tổng doanh thu 2.06 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Công Chúa Sói Mononoke" (1997) với 2.06 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
上條恒彦 là diễn viên, sinh tại Nagano, Nagano Prefecture, Japan.