Tổng 12.11 tỷ qua 2 phim







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | 長崎―閃光の影で― | — |
| 2013 | Miwa, à la recherche du Lézard noir | Himself |
| 2009 | Pokémon: Arceus Chinh Phục Khoảng Không Thời Gian | Arceus (voice) |
| 2005 | Takeshis' | Self |
| 2004 | Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl | Witch of the Waste (voice) |
| 2002 | 玩具修理者 | — |
| 1997 | Công Chúa Sói Mononoke | Mrs. Moro (voice) |
| 1985 | The Strange Case of Yukio Mishima | Self |
| 1983 | 幻魔大戦 | Froy (voice) |
| 青森県のせむし男 | — | |
| 毛皮のマリー | — | |
| 1977 | 日本人のへそ | Business man / Yakuza / Assistant professor |
| 1976 | バカ政ホラ政トッパ政 | — |
| 1971 | 書を捨てよ町へ出よう | Maya at the Hell |
| 1970 | 女賭博師壷くらべ | — |
| 1969 | 黒薔薇の館 | Ryuko |
| 1968 | 黒蜥蜴 | Black Lizard (Mrs. Midorikawa) |
| 1964 | 猟人日記 | Singer |
| 1961 | 風流滑稽譚 仙人部落 | — |
| 1960 | 銀座退屈娘 | Jirō Ōsawa (Chanson Singer) |
| 続べらんめえ芸者 | — | |
| 1959 | 激闘 | — |
| 未婚 | — | |
| 愛の濃淡 | — | |
| 1958 | 蟻の街のマリア | — |
| 愛情の都 | — | |
| 女であること | Singer | |
| 東京野郎と女ども | — | |
| 1957 | 暖流 | Singer |
| 永すぎた春 | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 美輪明宏 có 2 phim với tổng doanh thu 12.11 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl" (2024) với 10.05 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
美輪明宏 là diễn viên, sinh tại Nagasaki, Nagasaki, Japan.