名塚佳織
Acting
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành
(voice) · 2025

Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu
Kiyoko Shimizu (voice) · 2024

Học Viện Anh Hùng 3: Nhiệm Vụ Giải Cứu Thế Giới
Mt. Lady (voice) · 2021

Học Viện Anh Hùng: You're Next
Toru Hagakure (voice) · 2024

One Piece Film: Red
Uta (voice) · 2022

Eureka: Eureka Seven Hi-Evolution
Eureka Thurston (voice) · 2021

Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy
Toru Hagakure (voice) · 2019

Học Viện Siêu Anh Hùng: 2 Người Hùng
Toru Hagakure (voice) · 2018
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (61)
| 2027 | 機動警察パトレイバー EZY File 3 | Kaoru Mitarai (voice) |
| 2026 | Samurai Ballerina – Ngôi sao nở rộ của Paris | Joan (voice) |
| 2025 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | (voice) |
| ルカと太陽の花 第2章 | ベラ | |
| 2024 | Học Viện Anh Hùng: You're Next | Toru Hagakure (voice) |
| ルカと太陽の花 | ベラ | |
| Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu | Kiyoko Shimizu (voice) | |
| 2023 | こんにちは、母さん | Tomomi (voice) |
| 2022 | One Piece Film: Red | Uta (voice) |
| 2021 | Eureka: Eureka Seven Hi-Evolution | Eureka Thurston (voice) |
| Fate/kaleid liner Prisma☆Illya: Licht Nameless Girl | Miyu Edelfelt (voice) | |
| Học Viện Anh Hùng 3: Nhiệm Vụ Giải Cứu Thế Giới | Mt. Lady (voice) | |
| Revue Starlight: Phim Điện Ảnh | Rei Sakuragi (voice) | |
| 2020 | Grisaia: Phantom Trigger the Animation – Stargazer | (voice) |
| Revue Starlight: Rondo Rondo Rondo | Rei Sakuragi (voice) | |
| Psycho-Pass 3: Thanh tra đầu tiên | Kisaragi Mao (voice) | |
| 2019 | Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy | Toru Hagakure (voice) |
| ストライクウィッチーズ 劇場版 501部隊発進しますっ! | Lynette Bishop | |
| Mở Ra Một Thế Giới Tuyệt Vời: Truyền Thuyết Đỏ | Arue (voice) | |
| Fate/kaleid liner Prisma☆Illya: Prisma☆Phantasm | Miyu Edelfelt (voice) | |
| Grisaia: Phantom Trigger the Animation – Soul Speed | Sakurako Christina Kujirase (voice) | |
| Code Geass : Sự phục sinh của Lelouch | Code Geass: Lelouch of the Re;Surrection | Nunnally vi Britannia (voice) | |
| 2018 | Anemone: Eureka Seven Hi-Evolution | Eureka (voice) |
| K: Seven Stories – Phim 3 – Side:Green – Thế Giới Bị Viết Lại | Douhan Hirasaka | |
| Non Non Biyori: Kỳ Nghỉ | Kazuho 'Kazu-nee' Miyauchi (voice) | |
| Học Viện Siêu Anh Hùng: 2 Người Hùng | Toru Hagakure (voice) | |
| デスティニーチャイルド | Nemain (voice) | |
| Code Geass: Lelouch Nổi Loạn – Hoàng Đế | Nunnally Lamperouge (voice) | |
| Code Geass: Lelouch of the Rebellion II - Transgression | Nunnally Lamperouge (voice) | |
| 2017 | Code Geass: Lelouch Nổi Loạn I – Khởi Đầu | Nunnally Lamperouge (voice) |
| Haikyu!!: Trận Chiến Ý Niệm | Kiyoko Shimizu (voice) | |
| Eureka Seven Hi-Evolution 1 | Eureka (voice) | |
| Haikyu!!: Tài Năng Và Cảm Giác | Kiyoko Shimizu (voice) | |
| Cuộc Chiến Chén Thánh: Lời thề dưới tuyết | Miyu Sakatsuki (voice) | |
| ただいま 思い出の佐賀 | Mei (voice) | |
| 2016 | Maho Girls Precure! the Movie: The Miraculous Transformation! Cure Mofurun! | Liz |
| 冬の誓い 夏の祭り 武雄の大楠 | Natsuki (voice) | |
| 2015 | Vua Bóng Chuyền 2: Người Chiến Thắng và Kẻ Thua Cuộc | Kiyoko Shimizu (voice) |
| Fate/kaleid liner Prisma☆Illya 2wei!: Ma pháp thiếu nữ tại quán trọ suối nước nóng | Miyu Edelfelt | |
| Vua Bóng Chuyền Kết Thúc và Bắt Đầu | Kiyoko Shimizu (voice) | |
| ストライクウィッチーズ Operation Victory Arrow Vol.3 - アルンヘムの橋 | Lynette "Lynne" Bishop (voice) | |
| 2014 | のんのんびより 沖縄へ行くことになった | Kazuho Miyauchi (voice) |
| K: Missing Kings | Dohan Hirasaka (voice) | |
| Appleseed Alpha | Nyx (voice) | |
| 2013 | Fate/kaleid liner プリズマ☆イリヤ | Miyu Edelfelt |
| 2012 | To LOVEるーとらぶるーダークネス OVA | Yui Kotegawa |
| コードギアス ナナリー in ワンダーランド | Nunnally (voice) | |
| Strike Witches the Movie | Lynette Bishop | |
| 2011 | Towa no Quon 6: Eternal Quon | Tei Ryumonji (voice) |
| トワノクオン 第五章 双絶の来復 | Tei Ryumonji (voice) | |
| トワノクオン 第四章 紅蓮の焦心 | Tei Ryumonji (voice) | |
| トワノクオン 第三章 夢幻の連座 | Tei Ryumonji (voice) | |
| トワノクオン 第二章 混沌の蘭舞 | Tei Ryumonji (voice) | |
| トワノクオン 第一章 泡沫の花弁 | Tei Ryumonji (voice) | |
| 2010 | Metal Fight Beyblade vs the Sun: Sol Blaze, the Scorching Hot Invader | Yu Tendo (voice) |
| 2009 | Eureka Seven: Chúc Ngủ Ngon, Những Người Tình Trẻ | Eureka Zita (voice) |
| 2007 | Inukami! The Movie | Nadeshiko |
| .hack//G.U. Returner | Shino (voice) | |
| 2005 | Mars Diệt Vong | Isono Shizuka (voice) |
| 2004 | 天空断罪スケルターヘブン | Konomi Tamura (voice) |
| Grrl Power! | Ao (voice) |
Tham gia sản xuất (1)
| 2019 | Fate/kaleid liner Prisma☆Illya: Prisma☆Phantasm | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
名塚佳織 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 名塚佳織 có 1 phim với tổng doanh thu 49.60 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 名塚佳織 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "One Piece Film: Red" (2022) với 49.60 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
名塚佳織 làm nghề gì?
名塚佳織 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.

