







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | 사랑의 탄생 | So-ra |
| 클리어 | Zoo-young | |
| 2024 | 복행 | Joy |
| 2023 | 괴담만찬 | Ji-yeon (segment "Rehabilitation") |
| Độc chiến 2 | Lona | |
| Đơn Hàng Từ Sát Nhân | Oh Dal-ja | |
| Bóng Ma: Gián Điệp | Ticket Clerk | |
| 2022 | 재활 | Ji-yeon |
| 윤시내가 사라졌다 | Jang Ha-da | |
| 2021 | 목소리 | Jae-yeon |
| 보이스 | Kkang-chil | |
| 액션히어로 | Seon-ah | |
| 귀신친구 | Delivery woman | |
| 아무도 없는 곳 | Ju-eun | |
| 2020 | Josée, Nàng Thơ Của Tôi | Sun-hee |
| Cuộc Gọi | Woman Who Picked Up a Phone (voice) | |
| Lớp Tiếng Anh Của Công Ty Samjin | Song So-ra | |
| 코 코 코 눈! | Hyeon-woo (mother) | |
| 2019 | 메기 | Ji-yeon |
| 밤 사이 | — | |
| 2018 | 미쓰백 | Jang-mi |
| 나와 봄날의 약속 | Park Mi-syun | |
| Độc Chiến | Joo-yeong | |
| 그것만이 내 세상 | Eun-ha | |
| 2017 | 걸스 온 탑 | Joo-young |
| 2016 | 걷기왕 | Athletic Club Member |
| 2015 | 몸 값 | High School Girl |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 이주영 có 2 phim với tổng doanh thu 4.29 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Đơn Hàng Từ Sát Nhân" (2023) với 2.14 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
이주영 là diễn viên, sinh tại Busan, South Korea.