磯部勉
Acting
Nổi bật với

Naruto Movie 1: Cuộc Chiến Ở Tuyết Quốc
Doto Kazahana (voice) · 2004

MEMORIES
Heinz Beckner (voice) · 1995

Cánh Cổng Thiên Đàng
Vincent (voice) · 2001

魔法戦隊マジレンジャーVSデカレンジャー
Dark Magic Knight Wolzard (voice) · 2006

Psycho-Pass: Tội nhân của Hệ thống - Vụ án 3: Bên kia của Yêu và Hận
Guillermo Garcia · 2019

Đội Săn Tội Phạm
Gasback · 2010

Công Chúa Ngủ Trong Rừng
Ivan Coral Vega (voice) · 2010

ゴーカイジャー ゴセイジャー スーパー戦隊199ヒーロー 大決戦
Wolzard Fire (voice) · 2011
Đã đóng (31)
| 2019 | Psycho-Pass: Tội nhân của Hệ thống - Vụ án 3: Bên kia của Yêu và Hận | Guillermo Garcia |
| Psycho-Pass: Tội nhân của Hệ thống - Vụ án 2: Người bảo vệ đầu tiên | Guillermo Garcia (voice) | |
| Psycho-Pass: Những Kẻ Có Tội Của Hệ Thống – Case.1: Tội Ác và Trừng Phạt | Guillermo Garcia (voice) | |
| One Piece: Lễ Hội Hải Tặc | Douglas Bullet (voice) | |
| 2017 | 宇宙戦隊キュウレンジャー Episode of スティンガー | Thunderbird (voice) |
| 2013 | Gintama Linh Hồn Bạc: Mãi Mãi Là Tiệm Vạn Năng | Enmi (voice) |
| 2012 | Mardock Scramble: The Third Exhaust | Dimsdale Boiled |
| 仮面ライダーフォーゼ THE MOVIE みんなで宇宙キターッ! | XVII (voice) | |
| 2011 | Mardock Scramble: The Second Combustion | Dimsdale Boiled |
| ゴーカイジャー ゴセイジャー スーパー戦隊199ヒーロー 大決戦 | Wolzard Fire (voice) | |
| 2010 | Sức Ép Đầu Tiên | Dimsdale Boiled |
| Công Chúa Ngủ Trong Rừng | Ivan Coral Vega (voice) | |
| Đội Săn Tội Phạm | Gasback | |
| 2008 | 機動戦士ガンダム MS IGLOO 2 重力戦線 | Herman Yandel |
| 2007 | JoJo's Bizarre Adventure: Phantom Blood | George Joestar I (voice) |
| 2006 | 魔法戦隊マジレンジャーVSデカレンジャー | Dark Magic Knight Wolzard (voice) |
| 2005 | Chiến Đội Ma Pháp Magiranger: Cô Dâu của Infershia | Dark Magic Knight Wolzard (voice) |
| 2004 | Naruto Movie 1: Cuộc Chiến Ở Tuyết Quốc | Doto Kazahana (voice) |
| 2001 | Cánh Cổng Thiên Đàng | Vincent (voice) |
| 終着駅シリーズ 殺人の赴任 | Shigeo Yokoo | |
| 1997 | 誘拐 | Detective |
| 1995 | MEMORIES | Heinz Beckner (voice) |
| 1989 | 誘惑者 | Hiraide |
| 1988 | 密約 外務省機密漏洩事件 | — |
| 1984 | 授業参観の女 | Detective Mori |
| 1983 | Oniwaban Himon Ansatsusha | — |
| お庭番秘聞 暗殺者 | — | |
| 1982 | 丹下左膳 剣風!百万両の壺 | Genzaburô Yagyu |
| 1978 | 皇帝のいない八月 | — |
| 事件 | Yano | |
| 1975 | 櫛の火 | — |
Câu hỏi thường gặp
磯部勉 làm nghề gì?
磯部勉 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.