Tổng 88.88 tỷ qua 7 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 스피킹 데드 | — |
| 내 이름은 | Choi Jeong-sun | |
| 매드 댄스 오피스 | Kuk-hee | |
| 2025 | Không Còn Lựa Chọn | Lee A-ra |
| 84m² | Jeon Eun-hwa | |
| Dính Thính Là Yêu | Ms. Yeom | |
| 2024 | Cười Xuyên Biên Giới | Cha Su-hyeon |
| Bà Thím Báo Thù | Bong-rim | |
| 2023 | 나의 애정은 살아있다 | — |
| 소년들 | Kim Gyeong-mi | |
| 거미집 | Ho-se's Wife | |
| Nhân Duyên Tiền Đình | Pharmacist | |
| Đầu Gấu Đụng Đầu Đất | Jang Kyung-sook | |
| 2022 | 문 앞에 두고 벨 X | rice noodle shop owner |
| 인생은 아름다워 | Hyeon-jeong | |
| Quái Xế Giao Hàng | Han Mi-Young | |
| 2021 | 간호중 | Choi Jung-gil |
| 태일이 | Lee So-sun (voice) | |
| Triệu Hồi | Director of Fine Arts Academy | |
| 비밀의 정원 | Hye-sook | |
| 빛과 철 | Young-nam | |
| Đêm Giao Thừa | Yong-mi | |
| 아이 | Mi-ja | |
| 2020 | Hàng Xóm | Woman from Yeosu |
| 야구소녀 | Hae-sook | |
| 2019 | Quý Cô Kim Ji-young | Scarf Woman |
| Bồi Thẩm Đoàn | Cleaning Lady | |
| Phi Vụ Nữ Quyền | Chief Civil Service Officer | |
| Đứa Con Khác | Patient's Mother | |
| Chứng Nhân Hoàn Hảo | Mi-ran | |
| 2018 | 국가부도의 날 | Hee-won |
| 골든슬럼버 | Shop Aunty | |
| 2017 | 대장 김창수 | Visitor |
| 아이 캔 스피크 | Jinjoo-daek | |
| 2015 | Phải Lòng Pháp Sư | Nanny |
| 장수상회 | Milkman | |
| 2014 | 해무 | Ship Owner's Wife |
| 2011 | Chỉ Riêng Mình Em | Hairdresser |
| 2010 | Trong vòng lửa đạn | Nurse |
| 2008 | 무방비 도시 | Garbage Bag Woman |
| 2007 | 우리 동네 | Rice Cake Vendor (uncredited) |
| Bí Mật Ánh Dương | In-law Family | |
| 2006 | 강적 | Teacher Gong |
| 홀리데이 | Bride | |
| 2004 | Huyền thoại võ sĩ | Aunt |
| 2003 | Hồi Ức Kẻ Sát Nhân | So-hyun's Mother |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 염혜란 có 7 phim với tổng doanh thu 88.88 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Cười Xuyên Biên Giới" (2024) với 69.43 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
염혜란 là diễn viên, sinh tại Yeosu, South Jeolla, South Korea.