







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | 見はらし世代 | Emi Takano |
| 5 Centimet Trên Giây | Risa Mizuno | |
| アフター・ザ・クエイク | — | |
| Thành phố quỷ | Aoi | |
| 2024 | 11 Chiến Binh Cảm Tử | Mizoguchi Kana |
| ピアニストを待ちながら | — | |
| かくしごと | — | |
| 熱のあとに | Adachi | |
| 2023 | almost people | — |
| 福田村事件 | Kaede Onda | |
| 悪女について | — | |
| Winny | Keiko Sakurai | |
| 2022 | ヘルドッグス | Anna Zeze |
| ぜんぶ、ボクのせい | — | |
| とんび | Yasuko | |
| 2021 | わたし達はおとな | — |
| ゾッキ | — | |
| 2020 | さぶ | — |
| 2019 | 東京喰種 トーキョーグール【S】 | Kimi Nishino |
| 2018 | 鈴木家の嘘 | Fumi Suzuki |
| 菊とギロチン | Tomoyo Hanakiku | |
| 2017 | デリバリーお姉さん | — |
| 2016 | グッドモーニングショー | — |
| 2015 | ピース オブ ケイク | — |
| アゲイン 28年目の甲子園 | — | |
| 2014 | まほろ駅前狂騒曲 | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 木竜麻生 có 1 phim với tổng doanh thu 6.5 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "秒速5センチメートル" (2025) với 6.5 tr tại phòng vé Việt Nam.
木竜麻生 là diễn viên, sinh tại Niigata, Japan.