Tổng 35.06 tỷ qua 3 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | The Experiencers: Full Disclosure | Self |
| 2025 | Phi Vụ Động Trời 2 | Duke Weaselton / French Chef / Molt Kahl / Reporter (voice) |
| Buổi Hẹn Chơi | Simon Maddox | |
| LEGO Frozen: Operation Puffins | Duke of Weselton (voice) | |
| Vợ chồng lão Twit | The Sweet-Toed Toad (voice) | |
| Superman | Gary | |
| It Happened: The Judy Tenuta Story | The Pope | |
| Xứ sở robot | Cosmo (voice) | |
| 2024 | Hành Trình Của Moana 2 | Heihei (voice) |
| The Trouble with Jessica | Tom | |
| 2023 | Điều Ước | Valentino (voice) |
| Once Upon a Studio | Mad Hatter (voice) | |
| Peter Pan và Wendy | George Darling | |
| 2022 | Thế Giới Lạ Lùng | Narrator / Radio Host 1 / Duffle (voice) |
| Chuyện Thần Tiên Ở New York 2 | Scroll (voice) | |
| 2021 | Encanto: Vùng Đất Thần Kỳ | Toucan (voice) |
| Distancing Socially | Noel | |
| Playing God | Ben | |
| Raya và Rồng Thần Cuối Cùng | Tuk Tuk (voice) | |
| 2020 | Eat Wheaties! | Dave Lambert |
| 2019 | Nữ Hoàng Băng Giá 2 | Duke of Weselton / Guard / Northuldra Leader (Voice) |
| Aladdin | Iago (voice) | |
| 2018 | Deadpool Ngày Xửa Ngày Xưa | Luke - Redneck #1 |
| Ralph Đập Phá: Phá Đảo Thế Giới Ảo | KnowsMore (voice) | |
| Deadpool 2 | Luke - Redneck #1 | |
| 2017 | Here's How It Was: The Making of 'Firefly' | Self |
| Star vs. the Forces of Evil: The Battle for Mewni | King River / Ludo (voice) | |
| The Stories: The Making of 'Rogue One: A Star Wars Story' | Self | |
| 2016 | Rogue One: Star Wars Ngoại Truyện | K-2SO |
| Shangri-La Suite | Dr. Sanborne | |
| Hành Trình Của Moana | Heihei / Villager #3 (voice) | |
| Phi Vụ Động Trời | Duke Weaselton (voice) | |
| 2015 | Nhà Biên Kịch Trumbo | Ian McLellan Hunter |
| Oddball | Bradley Slater | |
| Giải Mã Mê Cung: Thử Nghiệm Đất Cháy | Blondie | |
| Welcome to Me | Ted Thurber | |
| The Thrilling Adventure Hour Live | Piano Player | |
| 2014 | Tell | Morton |
| Biệt Đội Big Hero 6 | Alistair Krei (voice) | |
| Premature | Jack Roth | |
| Liên Minh Công Lý: Chiến Tranh | Clark Kent / Superman (voice) | |
| 2013 | Nữ Hoàng Băng Giá | Duke (voice) |
| Số Áo 42 Huyền Thoại | Ben Chapman | |
| 2012 | Browncoats Unite: Firefly 10th Anniversary Special | Self |
| Ralph Đập Phá | King Candy (voice) | |
| Kỷ Băng Hà: Lục Địa Trôi Dạt | Milton / Hunky Siren (voice) | |
| Thợ Săn Ma Cà Rồng | Stephen A. Douglas | |
| Strange Frame | Chat (voice) | |
| 2011 | Sóc Siêu Quậy 3 | Simone (voice) |
| Transformers: Bóng Tối Mặt Trăng | Dutch | |
| Beautiful Boy | Eric | |
| Conception | Mark | |
| 2010 | Astro Boy vs The Junkyard Pirates | Ronnie (voice) |
| Kỳ Nghỉ Kinh Hoàng | Tucker | |
| 2009 | Siêu Nhí Astro | Mr. Squeegee / Scrapheap Head / Stinger Two (voice) |
| 2007 | Chuyến Tàu Đến Yuma | Doc Potter |
| Chết Dưới Nấm Mồ | Simon | |
| Tình Một Đêm | Jack | |
| 2006 | Done the Impossible | Self |
| Kỷ Băng Hà: Băng Tan | Cholly (voice) | |
| Capitol Law | Walker Eliot | |
| 2005 | Sứ Mệnh Nguy Hiểm | Hoban 'Wash' Washburne |
| Rx | Pepe | |
| 2004 | Tôi, Robot | Sonny (voice) |
| DodgeBall: A True Underdog Story | Steve the Pirate | |
| Meet Market | Danny | |
| 2002 | A Knight's Tale: Making Of | Self |
| Kỷ Băng Hà | Saber-Toothed Tiger / Freaky Mammal (voice) | |
| 2001 | Hearts in Atlantis | Monte Man |
| Huyền Thoại Hiệp Sĩ | Wat | |
| 2000 | 28 Days | Gerhardt |
| Wonder Boys | Sam Traxler | |
| 1998 | Bác Sĩ Patch Adams | Everton |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Alan Tudyk có 3 phim với tổng doanh thu 35.06 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Raya và Rồng Thần Cuối Cùng" (2021) với 22.70 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Alan Tudyk là diễn viên, sinh tại El Paso, Texas, USA.