安元洋貴
Acting
Nổi bật với

MOBILE SUIT GUNDAM HATHAWAY: Phù Thủy Của Circe
Fabio Rivera (voice) · 2026

Học Viện Anh Hùng: You're Next
The Fifth, Daigoro Banjo (voice) · 2024

Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity
Yasutora Sado (voice) · 2026

Boruto: Naruto The Movie
Kinshiki (voice) · 2015

Sword Art Online: Progressive - Khúc Scherzo Dưới Hoàng Hôn Ảm Đạm
Agil (voice) · 2022

Đao Kiếm Thần Vực: Ranh Giới Hư Ảo
Andrew Gilbert Mills / Agil (voice) · 2017

Thunderbolt Fantasy: Thanh kiếm Sinh Tử
Cán Xiōng (voice) · 2017

Mở Ra Một Thế Giới Tuyệt Vời: Truyền Thuyết Đỏ
Verdia the Dullahan (voice) · 2019
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (69)
| 2027 | ghost/夜の果て | Karate (voice) |
| 2026 | The Ghost in the Shell | Batou (voice) |
| Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity | Yasutora Sado (voice) | |
| MOBILE SUIT GUNDAM HATHAWAY: Phù Thủy Của Circe | Fabio Rivera (voice) | |
| 2025 | 仮面ライダーヴラム ルートストマック | Bocca Jaldak (voice, archived recording) |
| Kamen Rider Gavv V-Cinext: Parfait Tội Lỗi | Bocca Jaldak (voice, archived footage) | |
| The Last Blossom | Tsutsumi (voice) | |
| ルカと太陽の花 第2章 | ケオーラ | |
| 2024 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 32: Nhật Ký Khủng Long Của Mình | Bubble Odorokii (voice) |
| Học Viện Anh Hùng: You're Next | The Fifth, Daigoro Banjo (voice) | |
| ルカと太陽の花 | ケオーラ | |
| 2022 | NieR:Automata FAN FESTIVAL 12022 壊レタ五年間ノ声 | Pod 042 |
| ソードアート・オンライン -フルダイブ- | Andrew Mills / Agil (voice) | |
| Sword Art Online: Progressive - Khúc Scherzo Dưới Hoàng Hôn Ảm Đạm | Agil (voice) | |
| Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These - Intrigue 1 | Kempff, Karl Gustav | |
| Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These - Intrigue 1 | Karl von Kempff | |
| 2021 | Ultra Galaxy Fight: Ngã Rẽ Định Mệnh | Absolute Titan |
| Sword Art Online: Progressive - Khúc độc tấu trong đêm vắng sao | Agil (voice) | |
| Fate/Grand Oder: Thánh Địa Bàn Tròn – Phần 2: Camelot Paladin; Agateram | Agravain (voice) | |
| Twittering Birds Never Fly: Don't Stay Gold | Kanji Kageyama (voice) | |
| 2020 | Fate/Grand Order: Thánh Địa Bàn Tròn Camelot - Phần Một: Wandering; Agateram | Agravain (voice) |
| WAVE!! Surfing Yappe!! – Chương 3 | SG Hummer / Store Manager (voice) | |
| WAVE!! Surfing Yappe!! – Chương 2 | SG Hummer / Store Manager (voice) | |
| WAVE!! Surfing Yappe!! – Chương 1 | SG Hummer / Store Manager (voice) | |
| NieR: Theatrical Orchestra 12020 | POD 042 / Grimoire Weiss | |
| NieR: Theatrical Orchestra 12020 | — | |
| Twittering Birds Never Fly: Mây đen tụ hội | Kanji Kageyama (voice) | |
| ACCA: Cục Thanh Tra 13 Khu Vực – Lời Chào | Pine (voice) | |
| 2019 | Mở Ra Một Thế Giới Tuyệt Vời: Truyền Thuyết Đỏ | Verdia the Dullahan (voice) |
| 快盗戦隊ルパンレンジャーVS警察戦隊パトレンジャー ファイナルライブツア2019 | Narration | |
| 2018 | 宇宙の法-黎明編- | Geopard (voice) |
| Donten: Cười dưới mây - Ngoại truyện: Chương 3 - Âm mưu của quân đội | Seiichiro Takamine (voice) | |
| Hương Vị Của Tuổi Trẻ | Steve (voice) | |
| Donten: Laughing Under the Clouds - Gaiden: Chương 2 - Bi kịch của gia tộc Ninja Fuuma | Seiichiro Takamine (voice) | |
| 2017 | Thunderbolt Fantasy: Thanh kiếm Sinh Tử | Cán Xiōng (voice) |
| Donten: Nụ Cười Dưới Mây Trời – Gaiden: Chương 1 – Một Năm Sau Trận Chiến | Seiichiro Takamine (voice) | |
| NieR Music Concert 《人形達ノ記憶》 | POD 042 | |
| Cute High Earth Defense Club LOVE! LOVE! LOVE! | Zundar | |
| Fairy Tail: Nước Mắt Rồng | Elfman Strauss (voice) | |
| Đao Kiếm Thần Vực: Ranh Giới Hư Ảo | Andrew Gilbert Mills / Agil (voice) | |
| 2016 | Danganronpa 3: The End of Kibougamine Gakuen | Nekomaru Nidai (voice) |
| 2015 | Yowamushi Pedal: Bản điện ảnh | Shingo Kinjou |
| Boruto: Naruto The Movie | Kinshiki (voice) | |
| 行って帰ってきた烈車戦隊トッキュウジャー 夢の超トッキュウ7号 | Archduke Hei | |
| 2014 | Yowamushi Pedal Re:RIDE | — |
| 機動戦士ガンダムUC FILM&LIVE the FINAL"A mon seul desir" | Watts Stepny | |
| Bodacious Space Pirates: Abyss of Hyperspace | Show (voice) | |
| 獣電戦隊キョウリュウジャーVSゴーバスターズ 恐竜大決戦!さらば永遠の友よ | Neo-Grifforzer (voice) | |
| 2013 | げんしけん オリジナルアニメDVD | Mitsunori Kugayama |
| Cô Gái Lộn Ngược | Jack (voice) | |
| Người Sắt: Sự Nổi Giận Của Technovore | James "Rhodey" Rhodes / War Machine (voice) | |
| 2012 | Smile Precure! The Movie: Big Mismatch in a Picture Book! | Gyūmaō / Ox King |
| Fairy Tail: Nữ Tế Của Phượng Hoàng | Elfman Strauss (voice) | |
| ウルトラゼロファイト | The Sorcerous Sly (voice) | |
| Pokémon: Kyurem và Thánh Kiếm Sĩ Keldeo | Terrakion (voice) | |
| 2010 | Bleach the Movie: Hell Verse | Yasutora "Chad" Sado (voice) |
| Hetalia: Axis Powers: Paint It, White! | Germany (voice) | |
| Super Street Fighter IV | Guile (voice) | |
| 超電影版SDガンダム三国伝 Brave Battle Warriors | — | |
| 2009 | Phật Tái Sinh | Tokuzou Kanemoto (voice) |
| Street Fighter IV: Sợi Dây Ràng Buộc | Guile (voice) | |
| 2008 | Hells | Male gatekeeper (voice) |
| Kara no Kyoukai Chương 3: Dư Vị Đau Đớn | Leader (voice) | |
| 2007 | Bleach The Movie: Cuộc Nổi Loạn DiamondDust | Yasutora "Chad" Sado (voice) |
| Nasu: Chim Di Cư Mang Vali | Masseur (voice) | |
| Bắc Đẩu Thần Quyền: Truyền Thuyết Raoh - Chương Chiến Đấu Khốc Liệt | (voice) | |
| 2006 | Bleach The Movie: Ký Ức Về Nobody | Yasutora Sado (voice) |
| TANK S.W.A.T. 01 | Officer Katsu | |
| 2005 | Rockman.EXE: Chương Trình Ánh Sáng và Bóng Tối | Colonel |
Câu hỏi thường gặp
安元洋貴 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 安元洋貴 có 1 phim với tổng doanh thu 1.43 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 安元洋貴 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Sword Art Online: Progressive - Khúc Scherzo Dưới Hoàng Hôn Ảm Đạm" (2023) với 1.43 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
安元洋貴 làm nghề gì?
安元洋貴 là diễn viên, sinh tại Yamaguchi, Japan.