こおろぎさとみ
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 117.22 tỷ qua 8 phim
Nổi bật với

Kẻ Trộm Giấc Mơ
Japanese Doll (voice) · 2006

Pokémon: Mewtwo phục thù
Togepi (voice) · 1998

Crayon Shin-chan the Movie: Very Bizarre! My Yokai Vacation
Himawari Nohara (voice) · 2026

Pokémon: Sự bùng nổ của Lugia huyền thoại
Togepy (voice) · 1999

ポケットモンスター ミュウツー! 我ハココニ在リ MEWTWO SAGA
Togepy (voice) · 2001

Pokemon : Celebi Và Cuộc Gặp Gỡ Vượt Thời Gian
Togepy (voice) · 2001

Một Đêm Tuyết Phủ
Kiyoko (voice) · 2003

Pokémon: Mewtwo Phản Công – Tiến Hóa
Togepi (voice) · 2019
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (88)
| 2026 | Crayon Shin-chan the Movie: Very Bizarre! My Yokai Vacation | Himawari Nohara (voice) |
| 2025 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 33: Nóng Bỏng Tay! Những Vũ Công Siêu Cay Kasukabe | Himawari Nohara (voice) |
| 2024 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 32: Nhật Ký Khủng Long Của Mình | Himawari Nohara (voice) |
| 2023 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 31: Đại Chiến Siêu Năng Lực ~ Sushi Bay ~ | Himawari Nohara (voice) |
| 2022 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 30: Truyền Thuyết Nhẫn Thuật Ninja | Himawari Nohara (voice) |
| 2021 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 29: Meki Bí Ẩn! Học Viện Hoa Tenkasu | Himawari Nohara (voice) |
| 2020 | Phim Shin - Cậu Bé Bút Chì: Quậy Tung! Vương Quốc Nguệch Ngoạc Và 4 Dũng Sĩ Bất Ổn | Himawari Nohara (voice) |
| 2019 | Pokémon: Mewtwo Phản Công – Tiến Hóa | Togepi (voice) |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 27: Chuyến Trăng Mật Bão Táp – Giải Cứu Bố Hiroshi ~ | Himawari Nohara (voice) | |
| 2018 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 26: Kungfu Boys ~ Mì Ramen Đại Chiến ~ | Himawari Nohara (voice) |
| 2017 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 25: Cuộc Xâm Lăng Của Người Ngoài Hành Tinh Shiriri | Himawari Nohara (voice) |
| 2016 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 24: Ngủ Nhanh Nào! Cuộc Tấn Công Vĩ Đại Vào Thế Giới Mơ Mộng! | Himawari Nohara (voice) |
| クラゲの食堂 | Natsuko (voice) | |
| 2015 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 23: Chuyện Chuyển Nhà! Cuộc Tấn Công của Đội Quân Xương Rồng! | Himawari Nohara (voice) |
| 2014 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 22: Gachinko! Người Máy Phản Công To-chan | Himawari Nohara (voice) |
| 2013 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 21: Ngon Tuyệt! Sự Sống Còn Của Người Sàng Ăn Hạng B!! | Himawari Nohara (voice) |
| 2012 | Moon Saga 義経秘伝 | Kage |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 20: Cơn Bão Hung Hăng Gọi Mời! Shin và Công Chúa Vũ Trụ | Himawari Nohara (voice) | |
| Pretty Cure All Stars New Stage: Friends of the Future | Chiffon | |
| 2011 | Snarf: Butterfly Blues | Snarf (voice) |
| Đức Phật: Cuộc Ra Đi Vĩ Đại | Baby Siddhartha (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 19: Cơn Bão Hung Hăng Mời Gọi! Điệp Vụ Hoàng Kim | Himawari Nohara (voice) | |
| Pretty Cure All Stars DX3: Deliver the Future! The Rainbow-Colored Flower That Connects the World | Chiffon | |
| 2010 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 18: Cơn Bão Hung Hăng Mời Gọi! Vị Hôn Thê Đến Từ Tương Lai | Himawari Nohara (voice) |
| Pretty Cure All Stars DX2: Ánh Sáng Hy Vọng — Bảo Vệ Rainbow Jewel! | Chiffon (voice) | |
| 2009 | ミヨリの森 | Miyori (Baby) (voice) |
| Fresh Precure! Movie: Vương Quốc Đồ Chơi Đầy Bí Mật | Chiffon (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 17: Gầm! Vương Quốc Hoang Dã Kasukabe | Himawari Nohara (voice) | |
| Pretty Cure All Stars DX: Ai Cũng Là Bạn - Phép Màu Hội Tụ | Chiffon (voice) | |
| 2008 | 映画!たまごっち うちゅーいちハッピーな物語!? | Hapihapitchi |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 16: Siêu Cơn Bão Hung Hăng Mời Gọi! Dũng Sĩ Kinpoko | Himawari Nohara (voice) | |
| 2007 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 15: Cơn Bão Gọi Lửa! Quả Bom Đít Hát | Himawari Nohara (voice) |
| Clannad: The Motion Picture | Ushio Okazaki (voice) | |
| 2006 | Kẻ Trộm Giấc Mơ | Japanese Doll (voice) |
| 劇場版 遙かなる時空の中で 舞一夜 | Fujihime (voice) | |
| Câu Chuyện Dũng Cảm | Joao (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 14: Khiêu Vũ! Người Bạn Thân Mến! | Himawari Nohara (voice) | |
| 2005 | Zatch Bell! Cuộc Tấn Công của Mechavulcan | Umagon |
| Pokémon: Mew Và Người Hùng Của Ngọn Sóng Lucario | Mew (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 13: Huyền Thoại Vẫy Gọi! Hiệp Sĩ Lợn: Trận Đại Chiến 3 Phút | Himawari Nohara (voice) | |
| 2004 | Zatch Bell!: Ma Vương Thứ 101 | Umagon (voice) |
| クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ!夕陽のカスカベボーイズ | Himawari Nohara (voice) | |
| Pa-Pa-Pa ザ☆ムービー パーマン タコDEポン!アシHAポン! | — | |
| 2003 | Một Đêm Tuyết Phủ | Kiyoko (voice) |
| 凧になったお母さん | Keiko (voice) | |
| Shin – Cậu Bé Bút Chì: Con Đường Thịt Nướng Vinh Quang | Himawari Nohara (voice) | |
| 2002 | Pokémon: Latias và Latios - Thần hộ mệnh của Thành phố Nước | Togepy (voice) |
| ピカピカ星空キャンプ | Togepy / Little Brother Pichu (voice) | |
| クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ アッパレ!戦国大合戦 | Himawari Nohara (voice) | |
| Canary | Eri Hozumi (voice) | |
| 2001 | ポケットモンスター ミュウツー! 我ハココニ在リ MEWTWO SAGA | Togepy (voice) |
| Công Chúa Arete | Witch (voice) | |
| Pokemon : Celebi Và Cuộc Gặp Gỡ Vượt Thời Gian | Togepy (voice) | |
| ピカチュウのドキドキかくれんぼ | Togepy (voice) | |
| Shin – Cậu Bé Bút Chì: Đế Chế Người Lớn Phản Công | Himawari Nohara (voice) | |
| 2000 | 映画おじゃる丸 約束の夏 おじゃるとせみら | 田村愛(カズマのママ) |
| ピチューとピカチュウ | Little Brother Pichu (voice) | |
| Pokémon: Đế Vương Của Tháp Tinh Thể Entei | Togepy (voice) | |
| Shin – Cậu Bé Bút Chì: Khu Rừng Gọi Bão | Himawari Nohara (voice) | |
| 1999 | ピカチュウのふゆやすみ2000 | Togepi (voice) |
| トラジマのミーめ | Mii-kun (voice) | |
| Pokémon: Sự bùng nổ của Lugia huyền thoại | Togepy (voice) | |
| ピカチュウたんけんたい | Togepy (voice) | |
| ミュウツーの誕生 | Zenigametwo (voice) | |
| クレヨンしんちゃん 爆発!温泉わくわく大決戦 | Himawari Nohara (voice) | |
| クレしんパラダイス! メイド・イン・埼玉 | Himawari Nohara (voice) | |
| 1998 | Dragon Knight: Wheel of Time | Marlene |
| Pokémon: Mewtwo phục thù | Togepi (voice) | |
| ピカチュウのなつやすみ | Togepy (voice) | |
| クレヨンしんちゃん 電撃!ブタのヒヅメ大作戦 | Himawari Nohara (voice) | |
| 1997 | クレヨンしんちゃん 暗黒タマタマ大追跡 | Himawari Nohara (voice) |
| ヘルメス - 愛は風の如く | Pan (voice) | |
| 1996 | キッズ・リターン | Classmate (uncredited) |
| YAWARA! Special ずっと君のことが... . | — | |
| 聖少女戦隊レイカーズEX | Natsune (voice) | |
| クレヨンしんちゃん ヘンダーランドの大冒険 | Himawari Nohara (voice) | |
| 1995 | 妖精姫レーン | — |
| マクロス7 銀河がオレを呼んでいる! | Pedro (voice) | |
| 1994 | The Reipuman: Anime bâjon | Yuka Ichimonji (voice) |
| End of Summer | Misa | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 2: Bí Mật Vương Quốc Buriburi | Child Monkey (voice) | |
| 1992 | 内田春菊の呪いのワンピース | — |
| 花の魔法使いマリーベル フェニックスのかぎ | Yuri (voice) | |
| 1991 | モンキー・パンチの世界 アリス | — |
| Shôgakusei no yûkai bôshi: Yumi-chan abunai yo! | Yumi-chan | |
| 1990 | イケナイBOY | — |
| 1989 | 超人ロック ロードレオン | Jorg's Granddaughter |
| RIKI-OH 力王 等括地獄 | Asa (voice) |
Câu hỏi thường gặp
こおろぎさとみ đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), こおろぎさとみ có 8 phim với tổng doanh thu 117.22 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của こおろぎさとみ là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Shin - Cậu Bé Bút Chì 31: Đại Chiến Siêu Năng Lực ~ Sushi Bay ~" (2023) với 28.30 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
こおろぎさとみ làm nghề gì?
こおろぎさとみ là diễn viên, sinh tại Musashino, Tokyo, Japan.