佐久間レイ
Acting
Nổi bật với

Dịch Vụ Giao Hàng của Phù Thủy Kiki
Jiji (voice) · 1989

Thám Tử Lừng Danh Conan: Mê Cung Trong Thành Phố Cổ
Ichikayo (voice) · 2003

Khi muốn khóc, tôi đeo mặt nạ mèo
Tamaki (voice) · 2020

Doraemon: Nobita và Mê Cung Thiếc
Mini-Dora (voice) · 1993

Doraemon: Nobita và Chuyến Tàu Tốc Hành Ngân Hà
Train Sensor (voice) · 1996

らんま1/2 劇場版 決戦桃幻郷!花嫁を奪りもどせ!!
Shampoo (voice) · 1992

それいけ! アンパンマン 虹のピラミッド
Batako-san (voice) · 1997

Doraemon: Nobita và Truyền Thuyết Vua Mặt Trời
Mini-Dora (voice) · 2000
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (79)
| 2024 | それいけ!アンパンマン ばいきんまんとえほんのルルン | (voice) |
| 2023 | それいけ!アンパンマン ロボリィとぽかぽかプレゼント | (voice) |
| 2022 | それいけ!アンパンマン ドロリンとバケ〜るカーニバル | Batako-san (voice) |
| 2021 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 29: Meki Bí Ẩn! Học Viện Hoa Tenkasu | — |
| 2020 | Khi muốn khóc, tôi đeo mặt nạ mèo | Tamaki (voice) |
| 2019 | それいけ!アンパンマン きらめけ!アイスの国のバニラ姫 | (voice) |
| 2017 | それいけ!アンパンマン ブルブルの宝探し大冒険! | Batako (voice) |
| 2012 | おねがいマイメロディ 友&愛 | — |
| 2011 | それいけ!アンパンマン すくえ! ココリンと奇跡の星 | (voice) |
| それいけ!アンパンマン うたっててあそび アンパンマンともりのたから | — | |
| それいけ!アンパンマンどんぶりまんトリオのおつかい | — | |
| 2010 | それいけ! アンパンマン はしれ! わくわく アンパンマングランプリ | Batako-san (voice) |
| 2009 | それいけ!アンパンマン だだんだんとふたごの星 | Batako-san (voice) |
| それいけ!アンパンマン ばいきんまんVSバイキンマン!? | Batako-san (voice) | |
| 2008 | それいけ!アンパンマン フランケンロボくんのビックリクリスマス | Batako-san (voice) |
| それいけ! アンパンマン 妖精リンリンのひみつ | Batako-san (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 16: Siêu Cơn Bão Hung Hăng Mời Gọi! Dũng Sĩ Kinpoko | Chitai (voice) | |
| 2007 | シナモン the Movie | Cappuccino |
| 2006 | アンパンマンとはじめよう!お歌と手あそび編 いっしょにてあそび | — |
| トップをねらえ!&トップをねらえ2!合体劇場版!! | Kazumi "Onee-sama" Amano (voice) | |
| トップをねらえ!劇場版 | Kazumi "Onee-sama" Amano (voice) | |
| それいけ!アンパンマン コキンちゃんとあおいなみだ | Batako-san (voice) | |
| 2005 | それいけ!アンパンマン くろゆき姫とモテモテばいきんまん | Batako-san |
| 2004 | それいけ!アンパンマン つきことしらたま~ときめきダンシング~ | (voice) |
| 2003 | それいけ!アンパンマン 怪傑ナガネギマンとドレミ姫 | — |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Mê Cung Trong Thành Phố Cổ | Ichikayo (voice) | |
| 2002 | それいけ!アンパンマン 鉄火のマキちゃんと金のかまめしどん | Batako-san (voice) |
| 2001 | Mr. Digital Tokoro #1542 | Fumiko Tokoro (voice) |
| 2000 | 劇場版 ああっ女神さまっ | Peorth (voice) |
| Doraemon: Nobita và Truyền Thuyết Vua Mặt Trời | Mini-Dora (voice) | |
| 1999 | それいけ!アンパンマン 勇気の花がひらくとき | Batako-san (voice) |
| Đội quân Doraemon: Vương quốc bánh kẹo Okashinana | — | |
| 1998 | Chiến Sĩ Cơ Động Gundam Wing: Vũ Điệu Bất Tận | Marimeia Barton Khushrenada (voice) |
| それいけ!アンパンマン アンパンマンとおかしな仲間 | Batako-san (voice) | |
| AIKa Special TRIAL | Aika Sumeragi (voice) | |
| 1997 | それいけ! アンパンマン 虹のピラミッド | Batako-san (voice) |
| 1996 | それいけ!アンパンマン ばいきんまんと3ばいパンチ | Batako-san (voice) |
| それいけ!アンパンマン 空とぶ絵本とガラスの靴 | Batako (voice) | |
| ハーメルンのバイオリン弾き | Sizer (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Chuyến Tàu Tốc Hành Ngân Hà | Train Sensor (voice) | |
| 1995 | あずきちゃん | Youko (voice) |
| プリンセス ミネルバ | Lakuroa Balbis (voice) | |
| クレヨンしんちゃん 雲黒斎の野望 | Ring Snowstorm (voice) | |
| 精霊使い | — | |
| 1994 | らんま½ 超無差別決戦! 乱馬チームVS伝説の鳳凰 | Shampoo / Small Phoenix (voice) |
| コズミック・ファンタジー 銀河女豹の罠 | Beluga | |
| 1993 | 美味しんぼ 日米コメ戦争 | Noriko Hanamura (voice) |
| それいけ! アンパンマン 恐竜ノッシーの大冒険 | Batako-san | |
| Doraemon: Nobita và Mê Cung Thiếc | Mini-Dora (voice) | |
| 1992 | 美味しんぼ 究極対至高 長寿料理対決!! | Noriko Hanamura (voice) |
| 機動戦士ガンダム0083 ジオンの残光 | Nina Purpleton (voice) | |
| 楽しいムーミン一家 ムーミン谷の彗星 | Little My (voice) | |
| らんま1/2 劇場版 決戦桃幻郷!花嫁を奪りもどせ!! | Shampoo (voice) | |
| リカちゃんの日曜日 | — | |
| それいけアンパンマン: アンパンマンとゆかいな仲間たち | Batako-san | |
| 1991 | らんま½ 劇場版 中国寝崑崙大決戦!掟やぶりの激闘篇!! | Shampoo (voice) |
| それいけ!アンパンマン ドキンちゃんのドキドキカレンダー | Batako-san | |
| それいけ!アンパンマン とべ! とべ! ちびごん | Batako (voice) | |
| Sol Bianca 2 | April Bikirk | |
| 1990 | 修羅之介斬魔劍 死鎌紋の男 | Princess Mayu (voice) |
| それいけ! アンパンマン みなみの海をすくえ! | — | |
| 天外魔境 自来也おぼろ変 | — | |
| それいけ!アンパンマン ばいきんまんの逆襲 | Batako-san | |
| ガッデム | Taeko Yasuda | |
| Sol Bianca | April Bikirk (voice) | |
| 楳図かずおの呪い | Miko | |
| おじさん改造講座 | — | |
| 1989 | 魔狩人 | Kaoru (voice) |
| それいけ!アンパンマン キラキラ星の涙 | — | |
| 藤子·F·不二雄アニメスペシャル SFアドベンチャー T·P[タイムパトロール]ぼん | — | |
| エンゼルコップ | Peace (voice) | |
| Dịch Vụ Giao Hàng của Phù Thủy Kiki | Jiji (voice) | |
| ファイブスター物語 | Fatima Clotho | |
| 冥王計画ゼオライマー | Si Aen (voice) | |
| 1988 | 冥王計画ゼオライマー | Si Aen (voice) |
| はれときどきぶた | Tama-chan (voice) | |
| 1987 | ジャンクボーイ | Mika Kanda (voice) |
| 1986 | COSMOSピンクショック | Mitsuko (voice) |
| 1985 | ラブ・ポジション ハレー伝説 | Yumi Toraba (voice) |
Câu hỏi thường gặp
佐久間レイ đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 佐久間レイ có 1 phim với tổng doanh thu 2.56 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 佐久間レイ là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Dịch Vụ Giao Hàng của Phù Thủy Kiki" (1989) với 2.56 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
佐久間レイ làm nghề gì?
佐久間レイ là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.
