古川琴音
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 191.9 tr qua 2 phim
Nổi bật với

Lừa Đảo Online
Akiko Fujita · 2024

Đêm Nay Dẫu Tình Yêu Này Biến Mất Khỏi Thế Gian
Izumi Wataya · 2022

花緑青が明ける日に
Kaoru Shikimori (voice) · 2026

Tình Ta Đẹp Tựa Đóa Hoa
Ayano Nakagawa · 2021

偶然と想像
Meiko · 2021

ほどなく、お別れです
Reiko Yanagisawa · 2026

Bí Mật Bản Nhạc Ẩn Giấu
Yukino Naito · 2024

リボルバー・リリー
Kotoko · 2023
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (34)
| 2026 | トランジット・イン・フラミンゴ | (voice) |
| 花緑青が明ける日に | Kaoru Shikimori (voice) | |
| ほどなく、お別れです | Reiko Yanagisawa | |
| 2024 | ACMA:GAMEアクマゲーム ワールドエンド | Yuki Manabe |
| 劇場版ACMA:GAME 最後の鍵 | — | |
| 雨降って、ジ・エンド。 | — | |
| Lừa Đảo Online | Akiko Fujita | |
| シサム | Kojiro's Childhood Friend | |
| 恋のおしまい | — | |
| お母さんが一緒 | — | |
| Bí Mật Bản Nhạc Ẩn Giấu | Yukino Naito | |
| みなに幸あれ | — | |
| 2023 | リボルバー・リリー | Kotoko |
| スクロール | — | |
| 2022 | アイドル | Onodera Toshiko / Ashita Matsuko |
| Đêm Nay Dẫu Tình Yêu Này Biến Mất Khỏi Thế Gian | Izumi Wataya | |
| メタモルフォーゼの縁側 | Yu Komeda | |
| 「第1回日本ホラー映画大賞」受賞作品 | — | |
| THE LIMIT タクシーの女 | Satomi | |
| 前科者 | — | |
| 2021 | 春 | Ami |
| 偶然と想像 | Meiko | |
| 流行感冒 | Ishi | |
| Tình Ta Đẹp Tựa Đóa Hoa | Ayano Nakagawa | |
| 2020 | 泣く子はいねぇが | — |
| 蒲田前奏曲 | Setsuko Noguchi | |
| おやすみ、また向こう岸で | — | |
| あと3回、君に会える | — | |
| 2019 | 街の上で | Fuyuko Tanabe |
| 21世紀の女の子 | (segment "Anytime, anywhere") | |
| 十二人の死にたい子どもたち | Mitsue | |
| チワワちゃん | Sayaka | |
| 2018 | こんな夜更けにバナナかよ 愛しき実話 | Yumi |
| melancholy mellow | — |
Câu hỏi thường gặp
古川琴音 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 古川琴音 có 2 phim với tổng doanh thu 191.9 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 古川琴音 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Bí Mật Bản Nhạc Ẩn Giấu" (2024) với 99.9 tr tại phòng vé Việt Nam.
古川琴音 làm nghề gì?
古川琴音 là diễn viên, sinh tại Kanagawa, Japan.








