Tổng 191.9 tr qua 2 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | トランジット・イン・フラミンゴ | (voice) |
| 花緑青が明ける日に | Kaoru Shikimori (voice) | |
| ほどなく、お別れです | Reiko Yanagisawa | |
| 2024 | ACMA:GAMEアクマゲーム ワールドエンド | Yuki Manabe |
| 劇場版ACMA:GAME 最後の鍵 | — | |
| 雨降って、ジ・エンド。 | — | |
| Lừa Đảo Online | Akiko Fujita | |
| シサム | Kojiro's Childhood Friend | |
| 恋のおしまい | — | |
| お母さんが一緒 | — | |
| Bí Mật Bản Nhạc Ẩn Giấu | Yukino Naito | |
| みなに幸あれ | — | |
| 2023 | リボルバー・リリー | Kotoko |
| スクロール | — | |
| 2022 | アイドル | Onodera Toshiko / Ashita Matsuko |
| Đêm Nay Dẫu Tình Yêu Này Biến Mất Khỏi Thế Gian | Izumi Wataya | |
| メタモルフォーゼの縁側 | Yu Komeda | |
| 「第1回日本ホラー映画大賞」受賞作品 | — | |
| THE LIMIT タクシーの女 | Satomi | |
| 前科者 | — | |
| 2021 | 春 | Ami |
| 偶然と想像 | Meiko | |
| 流行感冒 | Ishi | |
| Tình Ta Đẹp Tựa Đóa Hoa | Ayano Nakagawa | |
| 2020 | 泣く子はいねぇが | — |
| 蒲田前奏曲 | Setsuko Noguchi | |
| おやすみ、また向こう岸で | — | |
| あと3回、君に会える | — | |
| 2019 | 街の上で | Fuyuko Tanabe |
| 21世紀の女の子 | (segment "Anytime, anywhere") | |
| 十二人の死にたい子どもたち | Mitsue | |
| チワワちゃん | Sayaka | |
| 2018 | こんな夜更けにバナナかよ 愛しき実話 | Yumi |
| melancholy mellow | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 古川琴音 có 2 phim với tổng doanh thu 191.9 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Bí Mật Bản Nhạc Ẩn Giấu" (2024) với 99.9 tr tại phòng vé Việt Nam.
古川琴音 là diễn viên, sinh tại Kanagawa, Japan.