てらそままさき
Acting
Nổi bật với

Tên Cậu Là Gì?
Toshiki Miyamizu (voice) · 2016

Josee, Khi Nàng Thơ Yêu
Doctor (voice) · 2020

Naruto Shippuden Movie 5: Huyết Ngục
Mui (voice) · 2011

Chuyện Chú Chó Ngao
Ngawang (voice) · 2011

Naruto Shippuden Movie 6: Đường Tới Ninja
Hidan (voice) · 2012

Học Viện Anh Hùng: You're Next
Bruno Gorrini (voice) · 2024

食卓のない家
1985

Thám Tử Lừng Danh Conan: Bản Tình Ca Màu Đỏ Thẫm
Ginshiro Toyama (voice) · 2017
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (70)
| 2025 | Người Dơi Ninja Đối Đầu Liên Minh Yakuza | James Gordon (voice) |
| 2024 | Học Viện Anh Hùng: You're Next | Bruno Gorrini (voice) |
| 2023 | 金の国 水の国 | Oduni Ordu (voice) |
| 2022 | ウルトラマンレグロス ファーストミッション | Ultraman Chuck (voice) |
| 名探偵コナン 大怪獣ゴメラVS仮面ヤイバー | Ginshir Toyama (voice) | |
| 2021 | ウルトラギャラクシーファイト 運命の衝突 | Ultraman Chuck |
| フラ・フラダンス | President / Director (voice) | |
| セイバー+ゼンカイジャー スーパーヒーロー戦記 | Kintaros (voice) | |
| 2020 | Josee, Khi Nàng Thơ Yêu | Doctor (voice) |
| 日本沈没2020 劇場編集版 -シズマヌキボウ- | Kōichirō Mutō (voice) | |
| 仮面ライダー電王 プリティ電王とうじょう! | Kintaros (voice) | |
| 劇場版 騎士竜戦隊リュウソウジャーvsルパンレンジャーvsパトレンジャー | Tyramigo (voice) | |
| 2019 | PSYCHO-PASS サイコパス Sinners of the System Case.2「First Guardian」 | Ootomo Itsuki (voice) |
| PSYCHO-PASS サイコパス Sinners of the System Case.1「罪と罰」 | Ootomo Itsuki (voice) | |
| 2018 | 仮面ライダー平成ジェネレーションズFOREVER | Kintaros / Kamen Rider Den-O Axe Form (voice) |
| Quán Trọ Của Okko | Kounosuke Minoda (voice) | |
| Những Người Hùng Thầm Lặng | Toto (voice) | |
| 2017 | COCOLORS | Gidoku (voice) |
| 宇宙戦艦ヤマト2202 愛の戦士たち 第三章「純愛篇」 | Lauren Barel | |
| Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 1 - Đoá Hoa Tiền Định | Souichirou Kuzuki (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Bản Tình Ca Màu Đỏ Thẫm | Ginshiro Toyama (voice) | |
| 仮面ライダー×スーパー戦隊 超スーパーヒーロー大戦 | Kintaros (voice) | |
| 2016 | Tên Cậu Là Gì? | Toshiki Miyamizu (voice) |
| 2015 | Vỏ Bọc Ma: Bộ Phim Mới | Kuwahara (voice) |
| 烈車戦隊トッキュウジャーVSキョウリュウジャー THE MOVIE | Creator Devius (Voice) | |
| ストライクウィッチーズ operation victory arrow vol.2 エーゲ海の女神 | Erwin Rommel | |
| 2013 | Kamen Rider × Super Sentai × Space Sheriff Super Hero Taisen Z Released Memorial: Kamen Rider Wizard Special Event Z | Shadow Moon |
| 仮面ライダー×スーパー戦隊×宇宙刑事 スーパーヒーロー大戦Z | Shadowmoon (voice) | |
| 劇場版 STEINS;GATE 負荷領域のデジャヴ | Yuugo Tennouji (voice) | |
| 2012 | 映画 スマイルプリキュア! 絵本の中はみんなチグハグ! | Maou |
| Naruto Shippuden Movie 6: Đường Tới Ninja | Hidan (voice) | |
| 仮面ライダー×スーパー戦隊 スーパーヒーロー大戦 | Kintaros - Den-O Axe Form (voice) / Shadow Moon (voice) | |
| BUTA | Buta (voice) | |
| 2011 | とある飛空士への追憶 | Diego del Moral (voice) |
| Naruto Shippuden Movie 5: Huyết Ngục | Mui (voice) | |
| Chuyện Chú Chó Ngao | Ngawang (voice) | |
| オーズ・電王・オールライダー レッツゴー仮面ライダー | Kintaros / Den-O Axe Form (voice), Shadow Moon (voice) | |
| キズナ 一撃 | Goal Todoroki | |
| 2010 | 蒼穹のファフナー HEAVEN AND EARTH | Ian Camp |
| 仮面ライダー×仮面ライダー×仮面ライダー THE MOVIE 超・電王トリロジー劇場公開記念スペシャルステージ イマジン超クライマックスツアー2010 | — | |
| 仮面ライダー×仮面ライダー×仮面ライダー THE MOVIE 超・電王トリロジー EPISODE YELLOW お宝DEエンド・パイレーツ | Kintaros (voice) | |
| 仮面ライダー×仮面ライダー×仮面ライダー THE MOVIE 超・電王トリロジー EPISODE BLUE 派遣イマジンはNEWトラル | Kintaros (voice) | |
| 仮面ライダー×仮面ライダー×仮面ライダー THE MOVIE 超・電王トリロジー EPISODE RED ゼロのスタートウィンクル | Kintaros (voice) | |
| 仮面ライダーディケイド ファイナルステージ | Kintaros / Kamen Rider Den-O (Ax Form) | |
| 2009 | MASKED RIDER LIVE&SHOW 〜十年祭〜 | Kamen Rider Den-O Ax Form (voice) |
| 劇場版 超・仮面ライダー電王&ディケイド NEOジェネレーションズ 鬼ヶ島の戦艦 | Kintaros (voice) | |
| 仮面ライダーキバ&電王 デンライナー、宇宙へ! | Kintaros (voice) | |
| 2008 | 機動戦士ガンダム MS IGLOO 2 重力戦線 | Ben Barberry |
| Imagin Anime: Momotaros Forever!/Imajin Terminal Station | Kintaros (voice) | |
| 劇場版 さらば仮面ライダー電王 ファイナル・カウントダウン | Kintaros (voice) | |
| 劇場版 仮面ライダーキバ 魔界城の王 | Teacher | |
| Momotaros' King of the Crimson Castle | Kintaros (voice) | |
| 仮面ライダー電王 最終3部作・特別版 | Kintaros (voice) | |
| 劇場版 仮面ライダー電王&キバ クライマックス刑事 | Kintaros (voice) | |
| ドルアーガの塔 〜the Aegis of URUK〜 「ジルの冒険」 | — | |
| 2007 | 仮面ライダー電王ファイナルステージ | Kintaros |
| 仮面ライダー電王 うたって、おどって、大とっくん!! | Kintaros (voice) | |
| 劇場版 仮面ライダー電王 俺、誕生! | Kintaros (voice) | |
| Momotaros' Summer Vacation | Kintaros (voice) | |
| 真救世主伝説 北斗の拳 ラオウ伝 激闘の章 | Balga (voice) | |
| 劇場版 キノの旅 the Beautiful World 病気の国 -For You- | Cole / Kohl (voice) | |
| ふるさと-Japan | Mr. Takii (voice) | |
| 2006 | どうぶつの森 | Apollo (voice) |
| 2004 | イノセンス | Azuma (voice) |
| 半落ち | — | |
| 1995 | きけ、わだつみの声 | — |
| 1994 | 仮面ライダーワールド | Shadow Moon (voice) |
| 1992 | 真・仮面ライダー序章 | One of the Organization Leaders |
| 1988 | Шаг | Kato |
| 1985 | 食卓のない家 | — |
Tham gia sản xuất (2)
| 2009 | 劇場版 超・仮面ライダー電王&ディケイド NEOジェネレーションズ 鬼ヶ島の戦艦 | Theme Song Performance |
| 2008 | 劇場版 仮面ライダー電王&キバ クライマックス刑事 | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
てらそままさき đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), てらそままさき có 1 phim với tổng doanh thu 13.28 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của てらそままさき là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Tên Cậu Là Gì?" (2016) với 13.28 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
てらそままさき làm nghề gì?
てらそままさき là diễn viên, sinh tại Nishinomiya, Hyogo, Japan.