桑島法子
Acting
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận
Kie Kamado (voice) · 2020

One Piece Film: Red
Sunny-kun (voice) · 2022

Naruto Movie 2: Huyền Thoại Đá Gelel
Ranke (voice) · 2005

Fullmetal Alchemist The Movie: Kẻ Chinh Phục Shamballa
Rose Thomas (voice) · 2005

Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity
Soi Fon (voice) · 2026

Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM
Agnes Giebenrath (voice), Stella Loussier (voice) · 2024

Thám Tử Lừng Danh Conan: Tận Cùng Của Sự Sợ Hãi
Reiko Akiba (voice) · 2008

Bảy Viên Ngọc Rồng: Tập Phim Về Bardock
Berry (voice) · 2011
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (90)
| 2027 | 機動戦士ガンダムSEED FREEDOM ZERO | Agnes Giebenrath (voice) |
| 2026 | Sgt. Frog | Fuyuki Hinata (voice) |
| Yamato Mãi Mãi - REBEL3199 Chương 6: Mê Cung Xanh | 森 雪 | |
| Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity | Soi Fon (voice) | |
| Be Forever Yamato Rebel 3199 - Part 5: White Heat Galactic War | 森 雪 | |
| 2025 | Be Forever Yamato Rebel 3199: Part 4: Light Blue Maiden (Sasha) | Yuki Mori |
| ヤマトよ永遠に REBEL3199 第三章 群青のアステロイド | Yuki Mori | |
| 2024 | ヤマトよ永遠に REBEL3199 第二章 赤日の出撃 | — |
| Be Forever Yamato: Rebel 3199: Part 1: Dark Invasion | Mori Yuki (voice) | |
| Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM | Agnes Giebenrath (voice), Stella Loussier (voice) | |
| 2023 | Honkai: Star Rail - Ichor of Two Dragons | Jingliu (voice) |
| Honkai: Star Rail - A Flash | Jingliu (voice) | |
| 2022 | One Piece Film: Red | Sunny-kun (voice) |
| 2021 | Tropical-Rouge! Precure: Công Chúa Tuyết Và Chiếc Nhẫn Diệu Kỳ! | Itsuki Myoudouin / Cure Sunshine (voice) |
| 宇宙戦艦ヤマト2205 新たなる旅立ち 前章 -TAKE OFF- | Mori Yuki | |
| Macross Frontier: Mê Cung Thời Gian | Nanase Matsuura (voice) | |
| The House of the Lost on the Cape | Female staff (voice) | |
| Aria the Crepuscolo | Atla 'Atora' Monteverdi (voice) | |
| 「宇宙戦艦ヤマト」という時代 西暦2202年の選択 | 森 雪 | |
| 2020 | Cách tận hưởng thế giới này: Secret Story Film | Tae Sometani (voice) |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận | Kie Kamado (voice) | |
| 2019 | Lupin Đệ Tam: Nhà tù của quá khứ | Lorensa (voice) |
| Saekano: Finale | Sonoko Machida (voice) | |
| 2018 | HUG! PreCure: Futari wa Pretty Cure – Ký Ức All-Star | Itsuki Myoudouin / Cure Sunshine (voice) |
| Liz và Chim Xanh | Satomi Niiyama (voice) | |
| 2017 | 宇宙戦艦ヤマト2202 愛の戦士たち 第三章「純愛篇」 | Yuki Mori |
| Sound! Euphonium The Movie: Mong Giai Điệu Chạm Đến Bạn! | Satomi Niiyama (voice) | |
| 宇宙戦艦ヤマト2202 愛の戦士たち 第一章「嚆矢篇」 | — | |
| 2015 | Đế Quốc Xác Sống | Moneypenny (voice) |
| 語りべ少女ほのか | Oobora Honoka (voice) | |
| 2014 | Space Battleship Yamato 2199: Odyssey of the Celestial Ark | Yuki Mori (voice) |
| Space Battleship Yamato 2199: A Voyage to Remember | Yuki Mori | |
| Cardfight!! Vanguard Movie: Neon Messiah | Harmonics Messiah (voice) | |
| 劇場版 薄桜鬼 第二章 士魂蒼穹 | Chizuru Yukimura (voice) | |
| 2013 | ワンピース エピソード・オブ・メリー ~もうひとりの仲間の物語~ | Going Merry (voice) |
| Hakuouki: Wild Dance of Kyoto | Chizuru Yukimura (voice) | |
| 宇宙戦艦ヤマト2199 第七章「そして艦は行く」 | — | |
| 宇宙戦艦ヤマト2199 第六章「到達!大マゼラン」 | Yuki Mori (voice) | |
| Người Sắt: Sự Nổi Giận Của Technovore | Sasha Hammer (voice) | |
| めめめのくらげ | KO2 | |
| 宇宙戦艦ヤマト2199 第五章「望郷の銀河間空間」 | Yuki Mori (voice) | |
| スタードライバー THE MOVIE | Midori Okamoto (voice) | |
| 宇宙戦艦ヤマト2199 第四章「銀河辺境の攻防」 | Yuki Mori (voice) | |
| 2012 | Macross FB7: Listen to My Song! | Canaria Berstein |
| 宇宙戦艦ヤマト2199 第三章「果てしなき航海」 | Yuki Mori (voice) | |
| 宇宙戦艦ヤマト2199 第二章「太陽圏の死闘」 | Yuki Mori (voice) | |
| 宇宙戦艦ヤマト2199 第一章「遥かなる旅立ち」 | Yuki Mori (voice) | |
| Pretty Cure All Stars New Stage: Friends of the Future | Itsuki Myōdōin / Cure Sunshine (voice) | |
| 2011 | Bảy Viên Ngọc Rồng: Tập Phim Về Bardock | Berry (voice) |
| Chuyện Chú Chó Ngao | Norbu (voice) | |
| Valkyria Chronicles 3: Unrecorded Chronicles | Isara Gunther (voice) | |
| Pretty Cure All Stars DX3: Deliver the Future! The Rainbow-Colored Flower That Connects the World | Itsuki Myōdōin / Cure Sunshine (voice) | |
| Ước Nguyện Dưới Chòm Sao Pleiades | Minato | |
| Armored Trooper VOTOMS: Alone Again | Stevia Vartla (voice) | |
| 2010 | ハートキャッチプリキュア! ミュージカルショー | Itsuki Myoudouin / Cure Sunshine (voice) |
| HeartCatch PreCure! The Movie: Fashion Show Ở Thành Phố Hoa!? | Itsuki Myōdōin / Cure Sunshine (voice) | |
| 超劇場版ケロロ軍曹 誕生!究極ケロロ奇跡の時空島であります!! | — | |
| Halo Legends | Daisy | |
| Quiz Magic Academy: The Original Animation 2 | Ruquia (voice) | |
| 遙かなる時空の中で3 終わりなき運命 | Saku Kajiwara (voice) | |
| 2009 | Yona Yona Penguin | Brat (voice) |
| Macross Frontier: Ca Cơ Giả Dối | Canaria Berstein | |
| 生徒会の一存 | Runa Minase | |
| 青い瞳の女の子のお話 | Eiko (voice) | |
| 2008 | Học Viện Ma Thuật Trắc Nghiệm | Ruquia (voice) |
| METAL GEAR SOLID BANDE DESSINÉE | Mei Ling (voice) | |
| Metal Gear Solid 4: Guns of the Patriots Epilogue: Naked Sin | Mei Ling (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Tận Cùng Của Sự Sợ Hãi | Reiko Akiba (voice) | |
| 2007 | Clannad: The Motion Picture | Tomoyo Sakagami (voice) |
| ルパン三世 霧のエリューシヴ | Iseka (voice) | |
| Trung Sĩ Keroro: Siêu Phim Điện Ảnh 2 – Công Chúa Biển Sâu | Meru (voice) | |
| 2006 | Đường Sắt Ngân Hà | — |
| 2005 | メタルギアソリッド3 EXISTENCE | Para-Medic (voice) |
| Naruto Movie 2: Huyền Thoại Đá Gelel | Ranke (voice) | |
| Fullmetal Alchemist The Movie: Kẻ Chinh Phục Shamballa | Rose Thomas (voice) | |
| 2004 | InuYasha 4: Đại Chiến Trên Hòn Đảo Bí Ẩn | Sango (voice) |
| 2003 | InuYasha 3: Những Thanh Kiếm Chinh Phục Thế Giới | Sango (voice) |
| RahXephon: Đa Tấu Biến Thể | Quon Kisaragi (voice) | |
| ちょびっツ 日比谷・琴子 語る | Kokubunji Minoru | |
| 2002 | InuYasha 2: Tòa Lâu Đài Bên Kia Màn Gương | Sango (voice) |
| アテルイ | Paraka (voice) | |
| Blue Gender: Chiến Binh | Marlene Angel | |
| Beyblade the Movie: Trận Chiến Khốc Liệt | Kyouju (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Vương Quốc Robot | Poko (voice) | |
| 2001 | あずまんが大王 劇場版 | Kagura (Voice) |
| InuYasha: Mối Giao Cảm Vượt Thời Gian | Sango (voice) | |
| Công Chúa Arete | Princess Arete (voice) | |
| Zone of the Enders: Idolo | Dolores (voice) | |
| 1998 | 機動戦艦ナデシコ -The prince of darkness- | Yurika Misumaru (voice) |
| 1996 | Bronze: Zetsuai Since 1989 | Nurse B (voice) |
Tham gia sản xuất (1)
| 2008 | Học Viện Ma Thuật Trắc Nghiệm | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
桑島法子 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 桑島法子 có 1 phim với tổng doanh thu 369.7 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 桑島法子 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM" (2024) với 369.7 tr tại phòng vé Việt Nam.
桑島法子 làm nghề gì?
桑島法子 là diễn viên, sinh tại Kanegasaki, Isawa, Iwate, Japan.