甲斐田裕子
Acting
Nổi bật với

Chainsaw Man - The Movie: Chương Reze
Fox Devil (voice) · 2025

Marnie Yêu Dấu
Marnie's Mother (voice) · 2014

Naruto Movie 1: Cuộc Chiến Ở Tuyết Quốc
Yukie Fujikaze (voice) · 2004

Gintama The Movie 2026: Yoshiwara Rực Lửa
Tsukuyo (voice) · 2026

Gia Đình x Điệp Viên Mã: Trắng
Sylvia Sherwood (voice) · 2023

Code Geass: Akito the Exiled 5 – To Beloved Ones
(voice) · 2016

Code Geass: Akito the Exiled 1: The Wyvern Arrives
(voice) · 2012

Code Geass: Akito the Exiled 3 – The Brightness Falls
(voice) · 2015
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (54)
| 2026 | Samurai Ballerina – Ngôi sao nở rộ của Paris | Tomiko Tsuguta (voice) |
| Gintama The Movie 2026: Yoshiwara Rực Lửa | Tsukuyo (voice) | |
| 2025 | チェンソーマン総集篇 前篇 | Fox Devil (voice) |
| Chainsaw Man - The Movie: Chương Reze | Fox Devil (voice) | |
| ルカと太陽の花 第2章 | キーユ | |
| Gintama on Theater 2D: Shinsengumi Douran Arc | Tsukuyo (voice) | |
| 2024 | Mononoke – Phim điện ảnh: Bóng ma trong mưa | Awashima (voice) |
| 銀魂オンシアター2D 一国傾城篇 | Tsukuyo (voice) | |
| ルカと太陽の花 | キーユ | |
| 2023 | 仮面ライダー THE WINTER MOVIE ガッチャード&ギーツ 最強ケミー★ガッチャ大作戦 | Xeggdrasil (voice) |
| Gia Đình x Điệp Viên Mã: Trắng | Sylvia Sherwood (voice) | |
| ウルトラマンデッカー最終章 旅立ちの彼方へ… | Nigel (voice) | |
| 2022 | Tiếng Blues Của Cỗ Máy Thời Gian Chiếu Tatami | Hanuki (voice) |
| 2021 | Hula Fulla Dance | Kanna's Mother (voice) |
| Gintama: Hồi Kết | Tsukuyo (voice) | |
| 2019 | パンドラとアクビ | Louise (Doronjo) (voice) |
| 2017 | Digimon Adventure tri. Phần 5: Cùng Tồn Tại | Maki Himekawa (voice) |
| Dạo Bước Phố Đêm | Hanuki (voice) | |
| Digimon Adventure tri. Phần 4: Mất mát | Maki Himekawa (voice) | |
| 2016 | 銀魂 愛染香篇 後編 | Tsukuyo |
| MX4D™ カゲロウデイズ-in a day's- | — | |
| Digimon Adventure tri. 3: Kokuhaku | Maki Himekawa (voice) | |
| 銀魂 愛染香篇 前編 | Tsukuyo | |
| Gintama: Khúc Nhang Tình Yêu | Tsukuyo (voice) | |
| Digimon Adventure tri. 2: Ketsui | Maki Himekawa (voice) | |
| Code Geass: Akito the Exiled 5 – To Beloved Ones | (voice) | |
| 2015 | Digimon Adventure tri. 1: Saikai | Maki Himekawa (voice) |
| Code Geass: Akito the Exiled 4 – Memories of Hatred | (voice) | |
| Code Geass: Akito the Exiled 3 – The Brightness Falls | (voice) | |
| 2014 | Marnie Yêu Dấu | Marnie's Mother (voice) |
| 機動戦士ガンダムUC FILM&LIVE the FINAL"A mon seul desir" | Marida Cruz | |
| Bodacious Space Pirates: Abyss of Hyperspace | Ririka Kato (voice) | |
| TIGER & BUNNY: The Rising | Agnes Joubert (voice) | |
| 2013 | コードギアス 亡国のアキト 第2章「引き裂かれし翼竜」 | Sophie Randall (voice) |
| Gintama Linh Hồn Bạc: Mãi Mãi Là Tiệm Vạn Năng | Tsukuyo (voice) | |
| キックハート | New Ace (voice) | |
| 2012 | TIGER & BUNNY: The Beginning | Agnes Joubert (voice) |
| Code Geass: Akito the Exiled 1: The Wyvern Arrives | (voice) | |
| 2011 | Ikki Tousen in Kyoto | Shimei Ryomou (voice) |
| Alice in the Country of Hearts: Wonderful Wonder World | Vivaldi the Queen of Hearts (voice) | |
| Broken Blade: Pháo Đài Bi Ai | — | |
| Broken Blade: Ranh Giới Giữa Sự Sống Và Cái Chết | Lee (voice) | |
| 2010 | 東京マグニチュード8.0 劇場版 | (voice) |
| Broken Blade: Con Đường Chia Ly | Lee | |
| Wonderful World | — | |
| Broken Blade: Giờ Khắc Thức Tỉnh | Lee | |
| 2009 | Hòn Đảo Lãng Quên: Haruka Và Chiếc Gương Ma Thuật | Vikki (voice) |
| Kara no Kyoukai Chương 7: Khảo Sát Giết Người (Phần 2) | Drug dealer (voice) | |
| 2007 | Bắc Đẩu Thần Quyền: Truyền Thuyết Yuria | Toh (voice) |
| 2006 | トップをねらえ2!劇場版 | Roo Soon (voice) |
| 「RUMBLE ROSES XX」オリジナル・サウンドトラック | Dixie Clemets / Sgt. Clemets (voice) | |
| 2005 | 蒼穹のファフナー RIGHT OF LEFT | Yumi Ikoma |
| 2004 | Naruto Movie 1: Cuộc Chiến Ở Tuyết Quốc | Yukie Fujikaze (voice) |
| 2003 | 茄子 アンダルシアの夏 | Woman A (voice) |
Câu hỏi thường gặp
甲斐田裕子 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 甲斐田裕子 có 1 phim với tổng doanh thu 841.5 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 甲斐田裕子 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Gintama The Movie 2026: Yoshiwara Trong Biển Lửa" (2026) với 841.5 tr tại phòng vé Việt Nam.
甲斐田裕子 làm nghề gì?
甲斐田裕子 là diễn viên, sinh tại Kawasaki, Kanagawa, Japan.

