Tổng 27.24 tỷ qua 2 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2024 | Sĩ quan đai đen | Lee Sang-woo |
| 2023 | Nữ Sát Thủ Bok Soon | Oh Jung-sik |
| 2022 | Đặc Vụ Xuyên Quốc Gia | Detective Squad Chief Pyo |
| 킹메이커 | Lee Han-sang | |
| 2020 | Mẹ Bầu Siêu Ngầu | Hwan-gyu |
| 2019 | 보희와 녹양 | Bo-hee's Mother's Boyfriend |
| 2017 | 역모 - 반란의 시대 | Uigeumbu Head |
| Cộng Sự Bất Đắc Dĩ | Detective Squad Chief Pyo | |
| 2016 | Một Ngày Kỳ Lạ | Representative |
| 2015 | 히말라야 | Jang Cheol-goo |
| 탐정: 더 비기닝 | Team Leader Seo | |
| 성실한 나라의 앨리스 | Gyu-jung | |
| 명량: 회오리 바다를 향하여 | — | |
| 2014 | 우리는 형제입니다 | Kim Man-jae's eldest son |
| Đại Thủy Chiến | Song Hui-rip | |
| 감기 | Man | |
| 2013 | 마이 리틀 히어로 | — |
| 2010 | 퀴즈왕 | Choi Ha-young |
| 구르믈 버서난 달처럼 | Han Pil-joo | |
| 2009 | 결혼식 후에 | Choi Hyung-woo |
| 굿모닝 프레지던트 | Moon Young-cheol | |
| 2007 | 검은 집 | Han Seung-gyu |
| 2006 | 거룩한 계보 | Prosecutor |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 이해영 có 2 phim với tổng doanh thu 27.24 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Đặc Vụ Xuyên Quốc Gia" (2022) với 26.61 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
이해영 là diễn viên, sinh tại South Korea.