Ishihara Satomi
Acting
Nổi bật với

Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh
Kayoko Ann Patterson : US special envoy · 2016

Đại chiến Titan
Hans · 2015

Đại Chiến Titan 2: Tận Thế
Hans · 2015

Jam Films
2002

Sadaco 3D
Akane Ayukawa · 2012

Pokémon: Black - Victini và Reshiram
Karita (voice) · 2011

地味にスゴイ!DX校閲ガール・河野悦子
河野悦子 · 2017

Sadaco 3D 2
Akane Ayukawa · 2013
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (51)
| 2025 | ほんとにあった怖い話 夏の特別編2025 | — |
| 2024 | ラストマイル | Mikoto Misumi |
| Mất Tích | Saori | |
| 2021 | そして、バトンは渡された | Rika |
| 人生最高の贈りもの | Yuriko Tabuchi | |
| 2020 | 石原さとみのすっぴん旅inギリシャ | — |
| 2019 | 決算!忠臣蔵 | Yozen-in |
| 石原さとみのすっぴん旅 in スペイン~世界一おいしい街で見せた女優の素顔~ | Herself | |
| 2018 | Mumon: Land of Stealth The Making Of | Okuni |
| 密やかな結晶 | — | |
| 2017 | 地味にスゴイ!DX校閲ガール・河野悦子 | 河野悦子 |
| Ninja Đối Đầu Samurai | Okuni | |
| 2016 | Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh | Kayoko Ann Patterson : US special envoy |
| 2015 | Đại Chiến Titan 2: Tận Thế | Hans |
| Đại chiến Titan | Hans | |
| 風に立つライオン | Wakako Kusano | |
| 2014 | ほんとにあった怖い話 15周年スペシャル | — |
| 幕末高校生 | Mikako Kawanabe | |
| MONSTERZ モンスターズ | Kanae Kumoi | |
| “新参者”加賀恭一郎「眠りの森」 | Mio Asaoka | |
| 2013 | 恋 | Fumiko Yano (1972) |
| 世にも奇妙な物語 '13秋の特別編 | — | |
| Sadaco 3D 2 | Akane Ayukawa | |
| リッチマン、プアウーマン in ニューヨーク | — | |
| ラッキーセブン スペシャル | — | |
| 2012 | カラスの親指 | Yahiro |
| BUNGO ささやかな欲望 | — | |
| Sadaco 3D | Akane Ayukawa | |
| 2011 | Pokémon: Black - Victini và Reshiram | Karita (voice) |
| Pokémon: Trắng - Victini và Zekrom | Karita (voice) | |
| Huyền Thoại Về Thiên Niên Kỷ Rồng | Mizuha (voice) | |
| 月光ノ仮面 | Yayoi | |
| 漫才ギャング | Yumiko Miyazaki | |
| 2010 | インシテミル 7日間のデス・ゲーム | Biyoru Sekimizu |
| 座頭市 THE LAST | Tane | |
| 人間失格 | Yoshiko | |
| 2008 | 長生き競争! | 山田エリ |
| フライング☆ラビッツ | Yukari Hayase | |
| 銀幕版 スシ王子! ~ニューヨークへ行く~ | Purusu Riri (Young) | |
| 鹿鳴館 | Akiko Daitokuji | |
| 2007 | シナモン the Movie | Anna |
| 世にも奇妙な物語 ~2007秋の特別編~ | Haruka Matsui | |
| 包帯クラブ | Emiko 'Wara' Kiba | |
| 2005 | ビー・バップ・ハイスクール 2 | — |
| 北の零年 | Komatsubara Tae | |
| 2004 | Jam Films S | — |
| ビー・バップ・ハイスクール | Kyoko Izumi | |
| 2003 | ホ・ギ・ラ・ラ | — |
| わたしのグランパ | Tamako | |
| 天国への応援歌 チアーズ~チアリーディングに懸けた青春 | — | |
| 2002 | Jam Films | — |
Câu hỏi thường gặp
Ishihara Satomi đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Ishihara Satomi có 1 phim với tổng doanh thu 23.2 tr.
Phim doanh thu cao nhất của Ishihara Satomi là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "そして、バトンは渡された" (2021) với 23.2 tr tại phòng vé Việt Nam.
Ishihara Satomi làm nghề gì?
Ishihara Satomi là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.








