Tổng 13.37 tỷ qua 7 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | ChaO | King Neptunus (voice) |
| Kaiju No.8: Nhiệm Vụ Trinh Sát | Kaiju No. 10 (voice) | |
| SK∞ エスケーエイト EXTRA PART | Shadow (voice) | |
| 2024 | わんだふるぷりきゅあ!ざ・むーびー! ドキドキ♡ゲームの世界で大冒険! | Mujina (voice) |
| Học Viện Anh Hùng: You're Next | Dark Might / All Might (voice) | |
| Hanma Baki VS Đấu sĩ Ashura | Jack Hammer (voice) | |
| 2023 | 仮面ライダーギーツ FINAL STAGE | Clover Jyamoto (voice) |
| 2022 | Cú Úp Rổ Đầu Tiên | Takenori Akagi (voice) |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 1 | Nguyen van Huu | |
| 劇場版 異世界かるてっと ~あなざーわーるど~ | Cocytus (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Nàng Dâu Halloween | Tsutomu Muranaka (voice) | |
| 2021 | Học Viện Anh Hùng 3: Nhiệm Vụ Giải Cứu Thế Giới | All Might (voice) |
| 2020 | Đại Chiến Titan: Biên Niên Sử | Mike Zacharias (voice) |
| 囀る鳥は羽ばたかない The clouds gather | Ryūzaki (voice) | |
| 2019 | Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy | All Might (voice) |
| ルパン三世 プリズン・オブ・ザ・パスト | Dynamite Joe (voice) | |
| Pokémon: Mewtwo Phản Công – Tiến Hóa | Sakaki (voice) | |
| 2018 | Học Viện Siêu Anh Hùng: 2 Người Hùng | All Might (voice) |
| GODZILLA: Thành phố trên bờ vực cuộc chiến | Rilu-elu Belu-be (voice) | |
| 機動戦士ガンダム THE ORIGIN VI 誕生 赤い彗星 | Dozle Zabi (voice) | |
| Người Dơi Ninja | Bane (voice) | |
| 2017 | Godzilla: Hành Tinh Quái Vật | Rilu-elu Belu-be (voice) |
| Haikara-san Phần 1: Benio, bông hoa 17 tuổi | Ushigoro (voice) | |
| 機動戦士ガンダム THE ORIGIN V 激突 ルウム会戦 | Dozle Zabi (voice) | |
| Pokémon: Tớ Chọn Cậu! | Snorlax | |
| 劇場版総集編 オーバーロード 漆黒の英雄【後編】 | Cocytus (voice) | |
| 劇場版総集編 オーバーロード 不死者の王【前編】 | Cocytus (voice) | |
| Đao Kiếm Thần Vực: Ranh Giới Hư Ảo | Eugene (voice) | |
| 2016 | ライブビデオ 戦国無双 声優奥義 2016 ~真田・夏の陣~ | — |
| 機動戦士ガンダム THE ORIGIN IV 運命の前夜 | Dozle Zabi (voice) | |
| Góc Khuất Của Thế Giới | Monster (voice) | |
| Final Fantasy XV: Đội Vệ Binh Tinh Nhuệ | Gladiolus Amicitia (voice) | |
| 最终幻想15:兄弟 | Gladiolus Amicitia (voice) | |
| 機動戦士ガンダム THE ORIGIN III 暁の蜂起 | Dozle Zabi (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第5章 最終章「愛シキモノタチへ」 | Michele Manfredi (voice) | |
| 2015 | 機動戦士ガンダム THE ORIGIN II 哀しみのアルテイシア | Dozle Zabi (voice) |
| ファインダーの隻翼 | — | |
| ピカチュウとポケモンおんがくたい | Maaiika (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第4章「憎しみの記憶から」 | (voice) | |
| Đại Chiến Titan: Đôi Cánh Tự Do | Mike Zacharias (voice) | |
| あなたをずっとあいしてる | Zesta (voice) | |
| 機動戦士ガンダム THE ORIGIN I 青い瞳のキャスバル | Dozle Zabi (voice) | |
| 2014 | Đại Chiến Titan: Cung Tên Đỏ Thẫm | Mike Zacharias (voice) |
| 楽園追放 -Expelled from Paradise- | Issac (voice) | |
| Pokémon: Diancie và Chiếc Kén Hủy Diệt | Joke (voice) | |
| ピカチュウ、これなんのカギ? | Maaiika (voice) | |
| 鉱国のプリンセス ディアンシー | — | |
| 機動戦士ガンダムUC FILM&LIVE the FINAL"A mon seul desir" | Conroy Haagensen | |
| モーレツ宇宙海賊 ABYSS OF HYPERSPACE -亜空の深淵- | Schnitzer (voice) | |
| 2013 | コードギアス 亡国のアキト 第2章「引き裂かれし翼竜」 | Michele Manfredi (voice) |
| ベルセルク 黄金時代篇Ⅲ 降臨 | Nosferatu Zodd (voice) | |
| 2012 | マクロスFB7 銀河流魂 オレノウタヲキケ! | Bobby Margot |
| Street Fighter X Tekken Vita | Eddy Gordo (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第1章「翼竜は舞い降りた」 | (voice) | |
| Pokémon: Kyurem và Thánh Kiếm Sĩ Keldeo | Station attendant (voice) | |
| ベルセルク 黄金時代篇Ⅱ ドルドレイ攻略 | Nosferatu Zodd (voice) | |
| ファインダーの標的 | — | |
| ベルセルク 黄金時代篇I 覇王の卵 | Nosferatu Zodd (voice) | |
| 2011 | トワノクオン 第六章 永久の久遠 | Gamma (voice) |
| トワノクオン 第五章 双絶の来復 | Gamma (voice) | |
| トワノクオン 第四章 紅蓮の焦心 | Gamma (voice) | |
| トワノクオン 第三章 夢幻の連座 | Gamma (voice) | |
| Chuyện Chú Chó Ngao | Lodo (voice) | |
| トワノクオン 第一章 泡沫の花弁 | Gamma (voice) | |
| Huyền Thoại Về Thiên Niên Kỷ Rồng | Yamatsumi (voice) | |
| 劇場版 マクロスF 恋離飛翼 ~サヨナラノツバサ~ | Bobby Margot (voice) | |
| 2010 | Sức Ép Đầu Tiên | Mincemeat the Wink |
| Pokémon: Zoroark - Bậc Thầy Ảo Ảnh | Entei (voice) | |
| Halo Legends | Sergeant Hauser (segment "Homecoming") | |
| 2009 | レイトン教授と永遠の歌姫 | Marco Brock (voice) |
| 劇場版 マクロスF 虚空歌姫 ~イツワリノウタヒメ~ | Bobby Margot | |
| TAILENDERS | Good Speed (voice) | |
| 劇場版ペンギンの問題 幸せの青い鳥でごペンなさい | — | |
| レッドライン | Little Deyzuna (voice) | |
| Pokémon: Arceus Chinh Phục Khoảng Không Thời Gian | Heatran (voice) | |
| 2007 | .hack//G.U. Returner | Tohta (voice) |
| 2006 | Pokémon Mystery Dungeon: Team Go-Getters Out of the Gate! | Namazun (voice) |
| Chiến Đội Phiêu Lưu Boukenger: Báu Vật Tối Thượng | Quester Gai (voice) | |
| Pokémon: Pokémon Ranger Và Hoàng Tử Biển Cả Manaphy | Guijeau (voice) | |
| 2003 | Majinkaiza: Shitô! Ankoku dai shôgun | General Scarabeth / Masao Oide (voice) |
| 2002 | デジモンフロンティア 古代デジモン復活!! | Grizzlymon |
| アミテージ・ザ・サード DUAL-MATRIX | Masaru Motegi (voice) | |
| 2001 | Chiến Đội Bách Thú Gaoranger: Tiếng Gầm Núi Lửa | Zeus Org (voice) |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 三宅健太 có 7 phim với tổng doanh thu 13.37 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Cú Úp Rổ Đầu Tiên" (2023) với 7.83 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
三宅健太 là diễn viên, sinh tại Okinawa, Japan.