Tổng 8.32 tỷ qua 4 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | Không Còn Chúng Ta | Eun-ho's Mother |
| 고당도 | Seon-yeong | |
| 우리 둘 사이에 | Hae-soo | |
| Đầu Xuôi Đuôi Đút Lót | Minister Cho | |
| Bí mật không thể nói | Min-sook | |
| 2024 | Vùng Đất Hạnh Phúc | Ok Jung-ae |
| 2023 | 너를 줍다 | Publisher |
| Tri Kỷ | Curator | |
| Đàm Phán | Kim Eun-hee | |
| 2022 | 탄생 | Kim Deresa |
| 파로호 | Hyesoo | |
| Hạ Cánh Khẩn Cấp | Survivor | |
| 우라까이 하루키 | Lee Bong-sil | |
| 몬티 쥬베이의 삶과 죽음 | Counselor | |
| 이상한 나라의 수학자 | Ji-woo's Mother | |
| 2021 | 하나이야기 | Hana |
| 2020 | The Pleasures and Sorrows of Work | Lee Ji Hye |
| Mẹ Bầu Siêu Ngầu | Ho-hoon's Mother | |
| 수리불가 | — | |
| 욕창 | Nurse | |
| 찬실이는 복도 많지 | Lee Chan-sil | |
| 2019 | 니나 내나 | Teacher |
| 우상 | Myung-hui's wife | |
| 2018 | 언니가 죽었다 | mother |
| 자유연기 | Ji-yeon | |
| 2017 | 반드시 잡는다 | Caregiver |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 강말금 có 4 phim với tổng doanh thu 8.32 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Không Còn Chúng Ta" (2026) với 5.74 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
강말금 là diễn viên, sinh tại Busan, South Korea.