Kamiki Ryunosuke
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 39.43 tỷ qua 8 phim
Nổi bật với

Vùng Đất Linh Hồn
Boh (voice) · 2001

Tên Cậu Là Gì?
Taki Tachibana (voice) · 2016

Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl
Markl (voice) · 2004

Godzilla Minus One
Koichi Shikishima · 2023

Khóa Chặt Cửa Nào Suzume
Tomoya Serizawa (voice) · 2022

ゴジラ-0.0
Koichi Shikishima · 2026

Thế Giới Bí Mật Của Arrietty
Sho (voice) · 2010

Đứa Con Của Thời Tiết
Taki Tachibana (voice) · 2019
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (75)
| 2026 | ゴジラ-0.0 | Koichi Shikishima |
| 君のクイズ | — | |
| 2024 | 聖☆おにいさん THE MOVIE~ホーリーメン VS 悪魔軍団~ | Johane |
| アット・ザ・ベンチ | — | |
| 終りに見た街 | Igarashi | |
| 2023 | Godzilla Minus One | Koichi Shikishima |
| 大名倒産 | Koshiro Matsudaira | |
| 2022 | Dr.コトー診療所 | Ryuichi Sugimoto |
| Khóa Chặt Cửa Nào Suzume | Tomoya Serizawa (voice) | |
| Yêu Quái Toàn Thư | Mysterious bookstore owner | |
| Hành Trình Bí Ẩn | Kimihiro Watanuki | |
| ノイズ | Shinichiro Moriya | |
| 2021 | パ・ラパパンパン | — |
| 100日間生きたワニ | Wani (voice) | |
| 妖怪大戦争 ガーディアンズ | Kato | |
| Lãng Khách Kenshin: Hồi Kết | Sojiro Seta | |
| Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3 | Shinji Ikari (voice) | |
| 2020 | 岩井秀人プロデュース「いきなり本読み!」 松たか子×神木隆之介×後藤剛範×大倉孝二 | — |
| ほんとにあった怖い話 秋の特別編2020 | Naoya Ozawa | |
| 神木隆之介 25周年 アニバーサリー DVD | Himself | |
| タケルノープランドライブ | Himself | |
| ラストレター | Young Kyoshiro | |
| 2019 | 屍人荘の殺人 | Yuzuru Hamura |
| Đứa Con Của Thời Tiết | Taki Tachibana (voice) | |
| The Songs of Studio Ghibli | Host | |
| フォルトゥナの瞳 | Shinichiro Kiyama | |
| 2018 | ほんとにあった怖い話 夏の特別編2018 | Sasaki Yusuke |
| 2017 | Cuộc Phiêu Lưu Kỳ Bí của JoJo: Kim Cương Bất Hoại - Chương 1 | Koichi Hirose |
| Mary và Đóa Hoa Phù Thuỷ | Peter (voice) | |
| 茅ヶ崎物語 ~MY LITTLE HOMETOWN~ | — | |
| 3月のライオン 後編 | Rei Kiriyama | |
| 3月のライオン 前編 | Rei Kiriyama | |
| 神木隆之介 Sincérité | Himself | |
| 2016 | Tên Cậu Là Gì? | Taki Tachibana (voice) |
| TOO YOUNG TO DIE! 若くして死ぬ | Daisuke | |
| 太陽 | Tetsuhiko Okudera | |
| 2015 | バクマン。 | Akito Takagi |
| 脳内ポイズンベリー | Ishibashi | |
| 2014 | Trò Chơi Sinh Tồn | Amaya Takeru |
| 世にも奇妙な物語 '14秋の特別編 | Shirai Naoki | |
| Lãng Khách Kenshin 3: Kết Thúc Một Huyền Thoại | Sojiro Seta | |
| Lãng khách Kenshin 2: Đại Hỏa Kyoto | Sojiro Seta | |
| 神木隆之介20歳の旅 ベトナム国境鉄道を行く〜世界一美しい絶景棚田を求めて〜 | — | |
| 時は立ちどまらない | Mitsuhiko Hamaguchi | |
| 2013 | 劇場版 SPEC~結~ 爻ノ篇 | Juichi Ninomae |
| 劇場版 SPEC~結~ 漸ノ篇 | Juichi Ninomae | |
| SPEC〜零〜 | Juichi Ninomae | |
| 2012 | 桐島、部活やめるってよ | Ryoya Maeda |
| 劇場版 SPEC~天~ | Juichi Ninomae | |
| SPEC〜翔〜 | Juichi Ninomae | |
| 2011 | とある飛空士への追憶 | Charles Karino (voice) |
| 2010 | 心の糸 | Nagakura Akihito |
| Thế Giới Bí Mật Của Arrietty | Sho (voice) | |
| 2009 | 20世紀少年 -最終章- ぼくらの旗 | Katsumata |
| Cuộc Chiến Mùa Hè | Kenji Koiso (voice) | |
| 2007 | Little DJ 小さな恋の物語 | Taro Takano |
| 遠くの空に消えた | Ryusuke | |
| ピアノの森 | Shuhei Amamiya (voice) | |
| 大日本人 | Warabe-no-jû | |
| 2006 | Doraemon: Chú Khủng Long của Nobita | Piisuke (voice) |
| 星をかった日 | Nona (Voice) | |
| 2005 | 妖怪大戦争 | Tadashi Ino |
| ズー | — | |
| 2004 | インストール | Kazuyoshi Aoki |
| お父さんのバックドロップ | Kazuo Shimoda | |
| SURVIVE STYLE5+ | Seiichi Kobayashi | |
| SURVIVE STYLE5+ | — | |
| Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl | Markl (voice) | |
| 恋愛小説 | Young Satoshi Kubo | |
| 大奥スペシャル〜幕末の女たち〜 | Keifuku Tokugawa | |
| 2003 | ロッカーズ | — |
| 踊る大捜査線 THE MOVIE 2 レインボーブリッジを封鎖せよ! | Pickpocket Family: Son | |
| 2001 | 救命病棟24時 スペシャル 2002 | Ryota Inamoto |
| Vùng Đất Linh Hồn | Boh (voice) | |
| 千と千尋の神隠し 公開直前スペシャル! | — |
Câu hỏi thường gặp
Kamiki Ryunosuke đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Kamiki Ryunosuke có 8 phim với tổng doanh thu 39.43 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Kamiki Ryunosuke là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Tên Cậu Là Gì?" (2016) với 13.28 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Kamiki Ryunosuke làm nghề gì?
Kamiki Ryunosuke là diễn viên, sinh tại Saitama, Japan.


