吉野裕行
Acting
Nổi bật với

Kaiju No.8: Nhiệm Vụ Trinh Sát
Kaiju No. 9 (voice) · 2025

Học Viện Anh Hùng 3: Nhiệm Vụ Giải Cứu Thế Giới
Present Mic (voice) · 2021

Gia Đình x Điệp Viên Mã: Trắng
Franky Franklin (voice) · 2023

Pokémon: Mewtwo Phản Công – Tiến Hóa
Umio (voice) · 2019

仮面ライダー×仮面ライダー 鎧武&ウィザード 天下分け目の戦国 MOVIE大合戦
Utsubokazura Kaijin (voice) · 2013

Eden of the East Movie II: Paradise Lost
Taishi Naomoto (voice) · 2010

Thám Tử Lừng Danh Conan: Tiền Đạo Thứ 11
Takahiro Sanada (voice) · 2012

Promare
Remi Puguna (voice) · 2019
Ảnh
Đã đóng (55)
| 2026 | Samurai Ballerina – Ngôi sao nở rộ của Paris | Hopper (voice) |
| 2025 | Kaiju No.8: Nhiệm Vụ Trinh Sát | Kaiju No. 9 (voice) |
| 2024 | 映画 イナズマイレブン総集編 伝説のキックオフ | Yuuto Kidou (voice) |
| 2023 | Gia Đình x Điệp Viên Mã: Trắng | Franky Franklin (voice) |
| Vùng Hoang Mạc | Shark (voice) | |
| 2022 | Tiếng Blues Của Cỗ Máy Thời Gian Chiếu Tatami | Ozu (voice) |
| 2021 | Học Viện Anh Hùng 3: Nhiệm Vụ Giải Cứu Thế Giới | Present Mic (voice) |
| 2020 | Nhật Bản chìm: 2020 Bản điện ảnh | Haruki Koga (voice) |
| Pretty Cure Miracle Leap: Một Ngày Tuyệt Vời Bên Mọi Người | Prunce (voice) | |
| SHIROBAKO: Phim Điện Ảnh | Tarou Takanashi (voice) | |
| 2019 | 映画スター☆トゥインクルプリキュア 星のうたに想いをこめて | Prunce (voice) |
| Bầu Trời Xanh Của Em | Abo (voice) | |
| Pokémon: Mewtwo Phản Công – Tiến Hóa | Umio (voice) | |
| Promare | Remi Puguna (voice) | |
| プロメア ガロ編 | Remi Puguna (voice) | |
| パンドラとアクビ | Go Mifune (Speed Racer) (voice) | |
| Pretty Cure Miracle Universe | Prunce (voice) | |
| 2018 | イナズマイレブン リローデッド ~サッカーの変革へんかく~ | Yuuto Kidou (voice) |
| 2017 | Dạo Bước Phố Đêm | God of the Old Books Market (voice) |
| 2016 | Ajin: Demi-Human – Collide | Okuyama (voice) |
| Đảo Hải Tặc: Trái Tim Vàng | Psycho (voice) | |
| 灰と激奏のグリムガル ‐Grimgar, Live and Act‐ | — | |
| Ajin: Á nhân – Đối đầu | Okuyama (voice) | |
| 2015 | Yo-kai Watch: Phim 2 – Đại vương Enma và những câu chuyện | Demon Okure (voice) |
| Vua Bóng Chuyền 2: Người Chiến Thắng và Kẻ Thua Cuộc | Hajime Iwaizumi (voice) | |
| Yowamushi Pedal: Bản điện ảnh | Yasutomo Arakita | |
| 2014 | 神撃のバハムート GENESIS Roundup | (voice) |
| Cardfight!! Vanguard Movie: Neon Messiah | Shingo Komoi (voice) | |
| Space Dandy : The Cosmic Compilation | Meow | |
| イナズマイレブン超次元ドリームマッチ | (voice) | |
| 劇場版 薄桜鬼 第二章 士魂蒼穹 | Heisuke Tōdō (voice) | |
| 2013 | 仮面ライダー×仮面ライダー 鎧武&ウィザード 天下分け目の戦国 MOVIE大合戦 | Utsubokazura Kaijin (voice) |
| Hakuouki: Wild Dance of Kyoto | Heisuke Toudou (voice) | |
| アルカナ・ファミリア Capriccio – stile Arcana Famiglia 奇想曲~アルカナ・ファミリア風 | — | |
| ノーマン・ザ・スノーマン~北の国のオーロラ~ | — | |
| 2012 | 劇場版 イナズマイレブンGO vs ダンボール戦機W | Clark Wonderbot (voice) |
| 特命戦隊ゴーバスターズ ライジングニューヒーロー ディレクターズカット版 | Soujikiloid (voice) | |
| 009 RE:CYBORG | Great Britain / Cyborg 007 (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Tiền Đạo Thứ 11 | Takahiro Sanada (voice) | |
| 2011 | 劇場版イナズマイレブンGO 究極の絆 グリフォン | Tsurumasa Hayami / Yuuto Kidou (voice) |
| とらドラ! 弁当の極意 | Kouji Haruta (voice) | |
| 2010 | Inazuma Eleven the Movie: Lực Lượng Tối Thượng, Đội Ogre, Tấn Công! | Yuuto Kidou (voice) |
| Chiến Sĩ Cơ Động Gundam 00: Sự Thức Tỉnh Của Người Tiên Phong | Allelujah Haptism (voice) | |
| Eden of the East Movie II: Paradise Lost | Taishi Naomoto (voice) | |
| 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションIII リターン・ザ・ワールド | Allelujah Haptism (voice) | |
| 侍戦隊シンケンジャーVSゴーオンジャー銀幕BANG!! | Homurakogi (voice) | |
| 2009 | 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションII エンド・オブ・ワールド | Allelujah Haptism (voice) |
| Eden of the East Movie I: Vua Của Eden | Taishi Naomoto (voice) | |
| Mobile Suit Gundam 00 Special Edition I: Celestial Being | Allelujah Haptism (voice) | |
| Phật Tái Sinh | Yuuki Unabara (voice) | |
| 劇場版 ヤッターマン 新ヤッターメカ大集合! オモチャの国で大決戦だコロン! | Gan-chan/Yatterman No. 1 (voice) | |
| 2005 | Thiếu Nữ Tiên Chiến Đấu: Cứu Em Với, Mave-chan! | (voice) |
| 2003 | Aquarian Age: The Movie | Jun'ichi Kojima (voice) |
| 2001 | Chiến Thắng Hoàn Hảo Daiteioh | — |
| ラブひな 春スペシャル ~キミサクラチルナカレ!!~ | Masayuki Haitani |
Câu hỏi thường gặp
吉野裕行 làm nghề gì?
吉野裕行 là diễn viên, sinh tại Chiba, Japan.



