Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2024 | MONSTERS 一百三情飛龍侍極 | Director |
| MONSTERS 一百三情飛龍侍極 | Series Composition | |
| MONSTERS 一百三情飛龍侍極 | Storyboard Artist | |
| MONSTERS 一百三情飛龍侍極 | Animation Director | |
| MONSTERS 一百三情飛龍侍極 | Screenplay | |
| MONSTERS 一百三情飛龍侍極 | Key Animation | |
| 2021 | Chú Thuật Hồi Chiến 0 | Director |
| Chú Thuật Hồi Chiến 0 | Storyboard Artist | |
| Chú Thuật Hồi Chiến 0 | Second Unit Director | |
| Chú Thuật Hồi Chiến 0 | Key Animation | |
| 2018 | 曇天に笑う<外伝>~桜華、天望の架橋~ | Action Director |
| 曇天に笑う<外伝>~桜華、天望の架橋~ | Key Animation | |
| 曇天に笑う<外伝>~宿命、双頭の風魔~ | Key Animation | |
| 2016 | Garo: Ngọn Lửa Thiên | Key Animation |
| Garo: Ngọn Lửa Thiên | Storyboard Artist | |
| Garo: Ngọn Lửa Thiên | Animation Director | |
| Garo: Ngọn Lửa Thiên | Second Unit Director | |
| 2014 | Vỏ Bọc Ma ARISE border: 3 Nước Mắt Ma | Key Animation |
| 2013 | ベヨネッタ ブラッディフェイト | Animation |
| 2012 | One Piece: Z - Kỳ Phùng Địch Thủ | Key Animation |
| 2011 | Chiến Quốc Basara: Bữa Tiệc Cuối Cùng | Key Animation |
| 劇場版 マクロスF 恋離飛翼 ~サヨナラノツバサ~ | Key Animation | |
| 2009 | 劇場版 マクロスF 虚空歌姫 ~イツワリノウタヒメ~ | Key Animation |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 박성후 có 1 phim với tổng doanh thu 20.22 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Chú Thuật Hồi Chiến 0" (2022) với 20.22 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
박성후 là đạo diễn, sinh tại South Korea.